Đề thi thử môn Toán khối A, A1 Trường THPT Hoàng Hoa Thám TP Đà nẵng (ngày thi 17 - 3 - 2013) - Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan GIẢI BÀI TẬP TOÁN ONLINE giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi THPT Quốc Gia giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT

Trả lờiGui De Tai Moi
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị

  #1  
Cũ 17-03-2013, 16:27
Avatar của vankhoa
vankhoa vankhoa đang ẩn
Thành viên Chính thức
 
Cấp bậc: 1 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 11
Điểm: 2 / 177
Kinh nghiệm: 47%

Thành viên thứ: 847
 
Tham gia ngày: Oct 2012
Bài gửi: 6
Đã cảm ơn : 0
Đã được cảm ơn 14 lần trong 1 bài viết

Lượt xem bài này: 3813
Mặc định Đề thi thử môn Toán khối A, A1 Trường THPT Hoàng Hoa Thám TP Đà nẵng (ngày thi 17 - 3 - 2013)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2012 - 2013
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM TP ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN KHỐI A, A[SUB]1[/SUB]
Thời gian: 180 phút (không tính thời gian giao đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số $y=\dfrac{2x-1}{x-2}$ có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ tiếp điểm M đến đường thẳng (d): $x+3y-5=0$ nhỏ nhất
Câu II (2,0 điểm).
1. Giải phương trình: $\sqrt{3}\left( 1+2\cos 2x \right)\sin 2x=2\left( 3-4{{\cos }^{2}}x \right){{\cos }^{2}}x$
2. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}}
9{{y}^{4}}-x{{y}^{2}}=12-4x \\
4{{x}^{2}}-{{y}^{2}}{{x}^{2}}=3 \\
\end{array} \right.$
Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân: I =$\displaystyle \int\limits_{\,1}^{\,\,e}{\dfrac{\ln x+{{x}^{2}}{{\ln }^{2}}x}{1+x\ln x}\text{d}x}$
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy AB = 2$a$, AB’$\bot $A’C. Tính thể tích khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ và tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB’, A’C theo $a$.

Câu V (1,0 điểm). Cho $x,\, y,\, z$ là 3 số thực dương thỏa mãn: ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}\le 3xyz$.
Tìm giá trị lớn nhất của F = $\dfrac{x}{{{x}^{2}}+yz}+\dfrac{y}{{{y}^{2}}+zx}$+ $\dfrac{z}{{{z}^{2}}+xy}$
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ O$xy$, cho tam giác ABC có đỉnh A(0; 2), phương trình đường cao kẻ từ C là (d): $2x+3y+2=0$, phương trình đường trung trực đoạn BC là: (d’): $8x-2y-3=0$. Viết phương trình tổng quát 3 cạnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian O$xyz$, cho các điểm M(2; 1; -1), A(4; 1; 3), B(4; 2; 3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, song song với AB và có khoảng cách từ gốc O đến (P) bằng khoảng cách từ đường thẳng AB đến (P).
Câu VII.a (1,0 điểm). Tìm các số phức $z$, biết rằng $z$ có môđun bằng 1 và phần thực của số phức $w={{z}^{2}}-2i.\overline{z}+2$ lớn nhất.

B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng O$xy$, cho đường tròn (C): ${{(x-1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=4$ và đường thẳng (d):$mx-y+3m=0$. Tìm $m$ để trên (d) có duy nhất 1 điểm M sao cho từ M vẽ được đến đường tròn (C) hai tiếp tuyến MA, MB với A và B là 2 tiếp điểm thỏa mãn tam giác MAB đều. Tìm tọa độ điểm M với $m$ tìm được.

2. Trong không gian O$xyz$, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; -3; 4), song song với trục O$x$ và cắt 2 trục O$y$, O$z$ lần lượt tại B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 1.

Câu VII.b (1 điểm). Tìm số nguyên dương $n$, biết: $C_{n}^{1}+3C_{n}^{2}+7C_{n}^{3}+\cdots +({{2}^{n}}-1)C_{n}^{n}={{3.2}^{n}}+115$

---------------------------------------- Hết ---------------------------------------


Chủ đề được quan tâm nhiều nhất:



Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 14 người đã cảm ơn cho bài viết này
chuot_at (20-03-2013), dienhosp3 (17-03-2013), Hà Nguyễn (17-03-2013), Hồng Sơn (24-03-2013), hbtoanag (17-03-2013), Hiệp sỹ bóng đêm (28-03-2013), hoangphilongpro (25-03-2013), Lê Đình Mẫn (17-03-2013), LBJ (18-03-2013), Lưỡi Cưa (17-03-2013), Nắng vàng (17-03-2013), Nguyễn Bình (17-03-2013), nhatqny (18-03-2013), Paradise (17-03-2013)
  #2  
Cũ 17-03-2013, 17:31
Avatar của hbtoanag
hbtoanag hbtoanag đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Long Kiến, An Giang
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 16 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 376
Điểm: 98 / 5464
Kinh nghiệm: 6%

Thành viên thứ: 2166
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 295
Đã cảm ơn : 649
Được cảm ơn 810 lần trong 261 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi vankhoa Xem bài viết
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2012 - 2013
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM TP ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN KHỐI A, A[SUB]1[/SUB]
Thời gian: 180 phút (không tính thời gian giao đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số $y=\dfrac{2x-1}{x-2}$ có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ tiếp điểm M đến đường thẳng (d): $x+3y-5=0$ nhỏ nhất
Câu II (2,0 điểm).
1. Giải phương trình: $\sqrt{3}\left( 1+2\cos 2x \right)\sin 2x=2\left( 3-4{{\cos }^{2}}x \right){{\cos }^{2}}x$
2. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}}
9{{y}^{4}}-x{{y}^{2}}=12-4x \\
4{{x}^{2}}-{{y}^{2}}{{x}^{2}}=3 \\
\end{array} \right.$
Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân: I =$\displaystyle \int\limits_{\,1}^{\,\,e}{\dfrac{\ln x+{{x}^{2}}{{\ln }^{2}}x}{1+x\ln x}\text{d}x}$
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy AB = 2$a$, AB’$\bot $A’C. Tính thể tích khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ và tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB’, A’C theo $a$.

Câu V (1,0 điểm). Cho $x,\, y,\, z$ là 3 số thực dương thỏa mãn: ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}\le 3xyz$.
Tìm giá trị lớn nhất của F = $\dfrac{x}{{{x}^{2}}+yz}+\dfrac{y}{{{y}^{2}}+zx}$+ $\dfrac{z}{{{z}^{2}}+xy}$
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ O$xy$, cho tam giác ABC có đỉnh A(0; 2), phương trình đường cao kẻ từ C là (d): $2x+3y+2=0$, phương trình đường trung trực đoạn BC là: (d’): $8x-2y-3=0$. Viết phương trình tổng quát 3 cạnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian O$xyz$, cho các điểm M(2; 1; -1), A(4; 1; 3), B(4; 2; 3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, song song với AB và có khoảng cách từ gốc O đến (P) bằng khoảng cách từ đường thẳng AB đến (P).
Câu VII.a (1,0 điểm). Tìm các số phức $z$, biết rằng $z$ có môđun bằng 1 và phần thực của số phức $w={{z}^{2}}-2i.\overline{z}+2$ lớn nhất.

B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng O$xy$, cho đường tròn (C): ${{(x-1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=4$ và đường thẳng (d):$mx-y+3m=0$. Tìm $m$ để trên (d) có duy nhất 1 điểm M sao cho từ M vẽ được đến đường tròn (C) hai tiếp tuyến MA, MB với A và B là 2 tiếp điểm thỏa mãn tam giác MAB đều. Tìm tọa độ điểm M với $m$ tìm được.

2. Trong không gian O$xyz$, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; -3; 4), song song với trục O$x$ và cắt 2 trục O$y$, O$z$ lần lượt tại B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 1.

Câu VII.b (1 điểm). Tìm số nguyên dương $n$, biết: $C_{n}^{1}+3C_{n}^{2}+7C_{n}^{3}+\cdots +({{2}^{n}}-1)C_{n}^{n}={{3.2}^{n}}+115$

---------------------------------------- Hết ---------------------------------------
Câu V.

Đánh giá đại diện $\frac{x}{{{x}^{2}}+yz}=\frac{x}{4}.\frac{4}{{{x}^ {2}}+yz}\le \frac{x}{4}\left( \frac{1}{{{x}^{2}}}+\frac{1}{yz} \right)=\frac{1}{4}\left( \frac{1}{x}+\frac{x}{yz} \right)$.
Do đó

$F\le \frac{1}{4}\left( \frac{1}{x}+\frac{1}{y}+\frac{1}{z}+\frac{x}{yz}+ \frac{y}{zx}+ \frac{z}{xy} \right)=\frac{1}{4}\left( \frac{xy+yz+zx+{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}}{xyz} \right)\le \frac{1}{4}\left( \frac{2({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}})}{xyz} \right)\le \frac{3}{2}$.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 8 người đã cảm ơn cho bài viết này
dienhosp3 (17-03-2013), Hiệp sỹ bóng đêm (28-03-2013), justin_bieber (25-03-2013), Lê Đình Mẫn (17-03-2013), LBJ (18-03-2013), Lưỡi Cưa (17-03-2013), Nguyễn Bình (17-03-2013), nhatqny (18-03-2013)
  #3  
Cũ 17-03-2013, 17:45
Avatar của Lưỡi Cưa
Lưỡi Cưa Lưỡi Cưa đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Thanh Chương
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 24 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 584
Điểm: 241 / 8509
Kinh nghiệm: 37%

Thành viên thứ: 1972
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 723
Đã cảm ơn : 1.352
Được cảm ơn 1.145 lần trong 465 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi vankhoa Xem bài viết
Câu V (1,0 điểm). Cho $x,\, y,\, z$ là 3 số thực dương thỏa mãn: ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}\le 3xyz$.
Tìm giá trị lớn nhất của F = $\dfrac{x}{{{x}^{2}}+yz}+\dfrac{y}{{{y}^{2}}+zx}$+ $\dfrac{z}{{{z}^{2}}+xy}$
Câu V. Đánh giá theo $AM - GM$: $$x^2+yz\geq 2x\sqrt{yz}\Rightarrow \dfrac{x}{x^2+yz} \leq \dfrac{1}{2\sqrt{yz}}$$
Thực hiện đánh giá tương tự, suy ra
$$2F\leq \dfrac{1}{\sqrt{yz}}+\dfrac{1}{\sqrt{zx}}+\dfrac{1 }{\sqrt{xy}}= \dfrac{\sqrt{x}+\sqrt{y}+\sqrt{z}}{\sqrt{xyz}} \leq \sqrt{3}\dfrac{\sqrt{x}+\sqrt{y}+\sqrt{z}}{\sqrt{x ^2+y^2+z^2}}$$
Mặt khác $$(\sqrt{x}+\sqrt{y}+\sqrt{z})^2 \leq 3(x+y+z) \leq 3\sqrt{3}\sqrt{x^2+y^2+z^2}$$
Do đó
$$4F^2\leq \dfrac{9\sqrt{3}}{\sqrt{x^2+y^2+z^2}} \leq \dfrac{9}{\sqrt{\sqrt[3]{x^2y^2z^2}}}$$
Từ giả thiết: $3xyz\geq x^2+y^2+z^2 \geq 3\sqrt[3]{x^2y^2z^2} \Rightarrow xyz \geq 1$
Từ đây, $F\leq \dfrac{3}{2}$.


Đừng ngại học hỏi
Bạn sẽ giỏi!


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 5 người đã cảm ơn cho bài viết này
dienhosp3 (17-03-2013), hbtoanag (17-03-2013), justin_bieber (25-03-2013), Nguyễn Bình (17-03-2013), nhatqny (18-03-2013)
  #4  
Cũ 17-03-2013, 17:59
Avatar của hbtoanag
hbtoanag hbtoanag đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Long Kiến, An Giang
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 16 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 376
Điểm: 98 / 5464
Kinh nghiệm: 6%

Thành viên thứ: 2166
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 295
Đã cảm ơn : 649
Được cảm ơn 810 lần trong 261 bài viết

Mặc định

Câu II.2

Nhân hai vế phương trình thứ nhất với $x$, và kết hợp với phương trình thứ hai ta được

$9x{{y}^{4}}+4{{x}^{2}}-{{x}^{2}}{{y}^{2}}=12x\Leftrightarrow 9x{{y}^{4}}+3=12x\Leftrightarrow x=\frac{1}{4-3{{y}^{4}}}$.

Từ phương trình đầu ta cũng có $x=\frac{9{{y}^{4}}-12}{{{y}^{2}}-4}$.

Do đó

$\frac{9{{y}^{4}}-12}{{{y}^{2}}-4}=\frac{1}{4-3{{y}^{4}}}\Leftrightarrow 27{{y}^{8}}-72{{y}^{4}}+{{y}^{2}}+44=0\Leftrightarrow ({{y}^{2}}-1)(3{{y}^{2}}+4)(9{{y}^{4}}-3{{y}^{2}}-11)=0$.

Giải phương trình cuối cùng nhận được $y=\pm 1\Rightarrow x=1;y=\pm \sqrt{\frac{1+3\sqrt{5}}{6}}\Rightarrow x=-\frac{3+9\sqrt{5}}{22}$.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 2 người đã cảm ơn cho bài viết này
dienhosp3 (17-03-2013), Hiệp sỹ bóng đêm (28-03-2013)
  #5  
Cũ 17-03-2013, 18:16
Avatar của nthoangcute
nthoangcute nthoangcute đang ẩn
Quản Lý Chuyên Mục
Đến từ: Lớp 11 Toán 2
 
Cấp bậc: 17 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 424
Điểm: 124 / 5985
Kinh nghiệm: 96%

Thành viên thứ: 4234
 
Tham gia ngày: Feb 2013
Bài gửi: 372
Đã cảm ơn : 0
Được cảm ơn 968 lần trong 274 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi hbtoanag Xem bài viết
Câu II.2

Nhân hai vế phương trình thứ nhất với $x$, và kết hợp với phương trình thứ hai ta được

$9x{{y}^{4}}+4{{x}^{2}}-{{x}^{2}}{{y}^{2}}=12x\Leftrightarrow 9x{{y}^{4}}+3=12x\Leftrightarrow x=\frac{1}{4-3{{y}^{4}}}$.

Từ phương trình đầu ta cũng có $x=\frac{9{{y}^{4}}-12}{{{y}^{2}}-4}$.

Do đó

$\frac{9{{y}^{4}}-12}{{{y}^{2}}-4}=\frac{1}{4-3{{y}^{4}}}\Leftrightarrow 27{{y}^{8}}-72{{y}^{4}}+{{y}^{2}}+44=0\Leftrightarrow ({{y}^{2}}-1)(3{{y}^{2}}+4)(9{{y}^{4}}-3{{y}^{2}}-11)=0$.

Giải phương trình cuối cùng nhận được $y=\pm 1\Rightarrow x=1;y=\pm \sqrt{\frac{1+3\sqrt{5}}{6}}\Rightarrow x=-\frac{3+9\sqrt{5}}{22}$.
Thầy chơi kiểu này hơi xấu, khiến học sinh lười nghĩ ra cách mới, đôi khi lại không ra (nhưng đi thi em toàn làm cách này) ...
Nếu còn chút thời gian thì em sẽ làm những cách sau:
Đặt $a=9y^4-xy^2-12+4x=0$ và $b=4x^2-x^2y^2-3=0$
Lấy $a+(9y^2+8)b=0$ ta được:
$$-(y-2)(y+2)(x-1)(8x+9xy^2+9y^2+9)=0$$
Đặt $c=8x+9xy^2+9y^2+9=0$
Ta thấy $4b+c=0$ nên $-(3+4x)(-4x+xy^2-3y^2+1)=0$
Đặt $d=-4x+xy^2-3y^2+1$
Cách 1.1: Ta có $12d+a=0$ nên $(y-2)(y+2)(9y^2+11x)=0$
Cách 1.2: Ta có $c-9d=0$ nên $4(9y^2+11x)=0$
Cách 1.3: Ta có $4c+3a=0$ nên $(3y^2+4)(9y^2+11x)=0$
Cách 1.4: Ta có $44x-3)a=0$ nên $3(3y^2+4)(-3y^2+4xy^2-5x+4)=0$
Đặt $e=-3y^2+4xy^2-5x+4$
Khi đó $b+e=0$ nên $(x-1)(-4x+xy^2-3y^2+1)=0$
Rồi ...


B kp sử dụng CASIO n thi Đại học
*
*
*
*


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 4 người đã cảm ơn cho bài viết này
hbtoanag (17-03-2013), Hiệp sỹ bóng đêm (28-03-2013), nhatqny (18-03-2013), Phạm Kim Chung (18-03-2013)
  #6  
Cũ 17-03-2013, 18:22
Avatar của hbtoanag
hbtoanag hbtoanag đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Long Kiến, An Giang
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 16 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 376
Điểm: 98 / 5464
Kinh nghiệm: 6%

Thành viên thứ: 2166
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 295
Đã cảm ơn : 649
Được cảm ơn 810 lần trong 261 bài viết

Mặc định

Câu II.1

Phương trình tương đương

$\sqrt{3}\sin 2x+\sqrt{3}\sin 4x=(1-2\cos 2x)(1+\cos 2x)$

$\Leftrightarrow \sqrt{3}\sin 2x+\sqrt{3}\sin 4x=1-\cos 2x-2{{\cos }^{2}}2x$

$\Leftrightarrow \sqrt{3}\sin 2x+\sqrt{3}\sin 4x=-\cos 2x-\cos 4x$

$\Leftrightarrow \frac{\sqrt{3}}{2}\sin 4x+\frac{1}{2}\cos 4x=-\frac{\sqrt{3}}{2}\sin 2x-\frac{1}{2}\cos 2x$

$\Leftrightarrow \sin \left( 4x+\frac{\pi }{3} \right)=\sin \left( -2x-\frac{\pi }{3} \right)$.

Câu VII a.

Giả sử $z=a+bi$ thì có ${{a}^{2}}+{{b}^{2}}=1$ và $w={{z}^{2}}-2i\bar{z}+2={{a}^{2}}-{{b}^{2}}-2b+2+2abi-2ai$.

$\operatorname{Re}w={{a}^{2}}-{{b}^{2}}-2b+2=-2{{b}^{2}}-2b+1=-2{{\left( b+\frac{1}{2} \right)}^{2}}+\frac{3}{2}\le \frac{3}{2}$.

Dấu $''=''$ xảy ra $\Leftrightarrow b=-\frac{1}{2}$ và khi đó $a=\pm \frac{\sqrt{3}}{2}$.

Vậy $z=\frac{\sqrt{3}}{2}-\frac{1}{2}i$ hay $z=-\frac{\sqrt{3}}{2}-\frac{1}{2}i$. .

Câu VII b

Ta có

${{3.2}^{n}}+115=C_{n}^{1}+3C_{n}^{2}+7C_{n}^{3}+. .. +({{2}^{n}}-1)C_{n}^{n}$

$\Leftrightarrow {{3.2}^{n}}+115=\sum\limits_{k=0}^{n}{{{2}^{k}}C_{ n}^{k}}-\sum\limits_{k=0}^{n}{C_{n}^{k}}+1$

$\Leftrightarrow {{3.2}^{n}}+115={{3}^{n}}-{{2}^{n}}+1\Leftrightarrow {{3}^{n}}-{{4.2}^{n}}=114$.

Xét hàm $f(x)={{3}^{x}}-{{4.2}^{x}}$ có ${f}'(x)={{3}^{x}}\ln 3-{{4.2}^{x}}.\ln 2=0\Leftrightarrow {{\left( \frac{3}{2} \right)}^{x}}={{\log }_{3}}16\Leftrightarrow x={{\log }_{\frac{3}{2}}}({{\log }_{3}}16)>2$.

Do đó hàm đồng biến trên $({{\log }_{\frac{3}{2}}}({{\log }_{3}}16);+\infty )$ và có$f(1)=-5,f(2)=-7$ và $f(5)=114$, nên $x=5$ là nghiệm duy nhất.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 4 người đã cảm ơn cho bài viết này
Lê Đình Mẫn (17-03-2013), Lưỡi Cưa (17-03-2013), Nguyễn Bình (17-03-2013), nhatqny (18-03-2013)
  #7  
Cũ 17-03-2013, 20:20
Avatar của hbtoanag
hbtoanag hbtoanag đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Long Kiến, An Giang
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 16 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 376
Điểm: 98 / 5464
Kinh nghiệm: 6%

Thành viên thứ: 2166
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 295
Đã cảm ơn : 649
Được cảm ơn 810 lần trong 261 bài viết

Mặc định

Câu III

$\int\limits_{1}^{e}{\frac{\ln x+{{x}^{2}}{{\ln }^{2}}x}{1+x\ln x}dx}=\int\limits_{1}^{e}{\frac{(x\ln x+1)(x\ln x-1)+\ln x+1}{1+x\ln x}dx}=\int\limits_{1}^{e}{(x\ln x-1)dx+\int\limits_{1}^{e}{\frac{d(x\ln x+1)}{1+x\ln x}}}$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 2 người đã cảm ơn cho bài viết này
Lưỡi Cưa (17-03-2013), nhatqny (18-03-2013)
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
Chủ đề mới nhất trong chuyên mục

giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Đề thi thử môn Toán lần 5/2016 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên HN Đặng Thành Nam Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 11 10-06-2016 11:54
Giải chi tiết câu 8-9-10 trong đề thi thử THPT Quốc Gia của các trường THPT năm 2016 Phạm Kim Chung Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 18 09-06-2016 17:15
Bộ 230 đề thi thử và đáp án môn Toán THPT Quốc gia năm 2016 các trường, group. Lê Đình Mẫn Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 3 20-05-2016 01:49
Đề thi thử THPT Quốc Gia trường Phan Chu Trinh - Đà Nẵng Ẩn Số Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 5 29-04-2016 00:07



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
Đề, đề thi thử hoàng hoa thám đà nẵng 2012, đề thi thử toán trường hoàng hoanthams, cho x y z la 3 sô thưc dương va thoa man 4x^2 9y^2, de thi thu dai hoc hoang hoa tham, de thi thu mon toan truong thpt hoang hoa tham, hoàng, khối, nẵng, ngày, so sánh modun 2 số phức x y z và xy yz zx, thám, thử, thi thu dai hoc, toán, trường
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014