Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^3} + 4{x^2} + 3{y^2} + x{y^2} = 9}\\ {\left( {x + y} \right)\left( {x - 2y} \right) + y + 1 = 0} \end{array}} \right.$ - Trang 2
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan GIẢI BÀI TẬP TOÁN ONLINE giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Giải toán Đại số luyện thi Đại học giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Giải hệ phương trình


 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị
  #5  
Cũ 18-02-2013, 21:15
Avatar của t24495
t24495 t24495 đang ẩn
Thành viên Chính thức
 
Cấp bậc: 8 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 197
Điểm: 32 / 3157
Kinh nghiệm: 89%

Thành viên thứ: 1520
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 98
Đã cảm ơn : 99
Được cảm ơn 68 lần trong 40 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi Phạm Kim Chung Xem bài viết
Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{{x^3} + 4{x^2} + 3{y^2} + x{y^2} = 9}\\
{\left( {x + y} \right)\left( {x - 2y} \right) + y + 1 = 0}
\end{array}} \right.$


http://www.k2pi.net.vn/showthread.ph...-hoc-2012-2013
Anh kia làm trâu khiếp.
Em làm đơn giản thôi ạ.
$(1) \Leftrightarrow x^2(x+3)+(x+3)(x-3)+y^2(x+3)=0$
$\Leftrightarrow x=-3$
$ or x^2+x+y^2=3$
$(2) \Leftrightarrow x^2-xy-2y^2+y+1=0$
trừ vế vế ta được $x(y+1)+3(y^2-1)-(y+1)=0$
Đến đây ắt hẳn ai cũng làm được


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 5 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hiệp sỹ bóng đêm (19-02-2013), Lưỡi Cưa (19-02-2013), nhatqny (19-02-2013), Sombodysme (24-06-2013), Hoàng Kim Quý (20-02-2013)
  #6  
Cũ 18-02-2013, 21:47
Avatar của dienhosp3
dienhosp3 dienhosp3 đang ẩn
Thành viên Chính thức
Đến từ: THPT Thái Lão
Nghề nghiệp: Sinh viên
Sở thích: Graphics, Design
 
Cấp bậc: 11 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 273
Điểm: 55 / 4390
Kinh nghiệm: 94%

Thành viên thứ: 1385
 
Tham gia ngày: Nov 2012
Bài gửi: 166
Đã cảm ơn : 626
Được cảm ơn 228 lần trong 90 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi nthoangcute Xem bài viết
Tổng quát áp dụng được cho hệ: $$\left\{\begin{matrix}
a_1x^2+b_1y^2+c_1xy+d_1x+e_1y+f_1=0\\
a_2x^2+b_2y^2+c_2xy+d_2x+e_2y+f_2=0
\end{matrix}\right.$$

Nội dung: Lấy phương trình thứ 1 cộng với $k$ lần phương trình thứ 2 rồi phân tích thành nhân tử hoặc phân tích thành tổng hai bình phương !

Cách tính: (Khá khó nhớ)
$k$ là nghiệm $\neq -\frac{a_1}{a_2}$ của phương trình:
$$(p_cp_d-2p_ap_e)^2=(p_c^2-4p_ap_b)(p_d^2-4p_ap_f)\;\;\;\;\;(*)$$
Với $p_i=i_1+ki_2$ ($i \in \{a,b,c,d,e,f\}$)

Hướng dẫn: (Cách tìm $k$ nhanh)
Viết biểu thức này nên CASIO rồi giải !

Lưu ý: Nghiệm của $k$ phải $\neq -\frac{a_1}{a_2}$
Nhận xét: Cách này khó tìm nhưng mà hay, khiến người khác thắc mắc cách làm !
Ngoài ra: $$(*)\Leftrightarrow p_cp_dp_e+4p_ap_bp_f=p_ap_e^2+p_bp_d^2+p_fp_c^2$$
Tức là: $$\left( d_{{1}}+kd_{{2}} \right) \left( c_{{1}}+kc_{{2}} \right)
\left( e_{{1}}+ke_{{2}} \right) +4\, \left( a_{{1}}+ka_{{2}} \right)
\left( kb_{{2}}+b_{{1}} \right) \left( f_{{1}}+kf_{{2}} \right) \\=
\left( a_{{1}}+ka_{{2}} \right) \left( e_{{1}}+ke_{{2}} \right) ^{2}
+ \left( kb_{{2}}+b_{{1}} \right) \left( d_{{1}}+kd_{{2}} \right) ^{2
}+ \left( f_{{1}}+kf_{{2}} \right) \left( c_{{1}}+kc_{{2}} \right) ^{
2}
$$
Cái nào dễ nhớ thì dùng cái đấy !
(Nguồn: nthoangcute-diendantoanhoc.net)
_________________
Các anh cho em cách nhớ công thức này, em xây dựng được nó mà lại không thể nhớ nó ...
Thực sự là khi đọc bài của bạn mình không hiểu tí gì luôn @.@
Bạn có thể giải thích kĩ hơn một chút được không, trong phương trình $(*)$ thì cái nào là ẩn vậy bạn?


Mời các bạn đón đọc Công Phá Đề Thi THPT Quốc Gia Môn Toán


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 3 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hiệp sỹ bóng đêm (18-02-2013), nhatqny (19-02-2013), Hoàng Kim Quý (20-02-2013)
  #7  
Cũ 19-02-2013, 20:17
Avatar của BoFake
BoFake BoFake đang ẩn
Thành viên Chính thức
 
Cấp bậc: 1 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 0
Điểm: 0 / 10
Kinh nghiệm: 2%

Thành viên thứ: 1882
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 2
Đã cảm ơn : 3
Được cảm ơn 6 lần trong 2 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi diennhoc123 Xem bài viết
Thực sự là khi đọc bài của bạn mình không hiểu tí gì luôn @.@
Bạn có thể giải thích kĩ hơn một chút được không, trong phương trình $(*)$ thì cái nào là ẩn vậy bạn?
Cái phương trình ấy là dùng để tìm ra hằng số $k$ để nhân vào cái phương trình $2$ để cộng lại.
-------------------------------
P/S:Bạn nên nhìn vào 2 cái dòng cuối chắc là dễ hiểu hơn.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 2 người đã cảm ơn cho bài viết này
nhatqny (19-02-2013), Hoàng Kim Quý (20-02-2013)
  #8  
Cũ 19-02-2013, 21:16
Avatar của Lê Đình Mẫn
Lê Đình Mẫn Lê Đình Mẫn đang ẩn
$\color{blue}{MANLONELY}$
Đến từ: Quảng Bình
 
Cấp bậc: 36 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 89 / 893
Điểm: 655 / 14623
Kinh nghiệm: 72%

Thành viên thứ: 859
 
Tham gia ngày: Oct 2012
Bài gửi: 1.966
Đã cảm ơn : 1.997
Được cảm ơn 4.189 lần trong 1.383 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi nthoangcute Xem bài viết
Tổng quát áp dụng được cho hệ: $$\left\{\begin{matrix}
a_1x^2+b_1y^2+c_1xy+d_1x+e_1y+f_1=0\\
a_2x^2+b_2y^2+c_2xy+d_2x+e_2y+f_2=0
\end{matrix}\right.$$

Nội dung: Lấy phương trình thứ 1 cộng với $k$ lần phương trình thứ 2 rồi phân tích thành nhân tử hoặc phân tích thành tổng hai bình phương !

Cách tính: (Khá khó nhớ)
$k$ là nghiệm $\neq -\frac{a_1}{a_2}$ của phương trình:
$$(p_cp_d-2p_ap_e)^2=(p_c^2-4p_ap_b)(p_d^2-4p_ap_f)\;\;\;\;\;(*)$$
Với $p_i=i_1+ki_2$ ($i \in \{a,b,c,d,e,f\}$)

Hướng dẫn: (Cách tìm $k$ nhanh)
Viết biểu thức này nên CASIO rồi giải !

Lưu ý: Nghiệm của $k$ phải $\neq -\frac{a_1}{a_2}$
Nhận xét: Cách này khó tìm nhưng mà hay, khiến người khác thắc mắc cách làm !
Ngoài ra: $$(*)\Leftrightarrow p_cp_dp_e+4p_ap_bp_f=p_ap_e^2+p_bp_d^2+p_fp_c^2$$
Tức là: $$\left( d_{{1}}+kd_{{2}} \right) \left( c_{{1}}+kc_{{2}} \right)
\left( e_{{1}}+ke_{{2}} \right) +4\, \left( a_{{1}}+ka_{{2}} \right)
\left( kb_{{2}}+b_{{1}} \right) \left( f_{{1}}+kf_{{2}} \right) \\=
\left( a_{{1}}+ka_{{2}} \right) \left( e_{{1}}+ke_{{2}} \right) ^{2}
+ \left( kb_{{2}}+b_{{1}} \right) \left( d_{{1}}+kd_{{2}} \right) ^{2
}+ \left( f_{{1}}+kf_{{2}} \right) \left( c_{{1}}+kc_{{2}} \right) ^{
2}
$$
Cái nào dễ nhớ thì dùng cái đấy !
(Nguồn: nthoangcute-diendantoanhoc.net)
_________________
Các anh cho em cách nhớ công thức này, em xây dựng được nó mà lại không thể nhớ nó ...
Trời...! Phức tạp hoá vấn đề thế này thì dễ die lắm. Đối với dạng hệ cơ bản này:
$$\begin{cases}
a_1x^2+b_1y^2+c_1xy+d_1x+e_1y+f_1=0\ (1)\\
a_2x^2+b_2y^2+c_2xy+d_2x+e_2y+f_2=0\ (2) \end{cases}$$
Cách 1: Một trong hai PT có thể đưa về dạng nhân tử.
Cách 2: Đưa về hệ đẳng cấp bậc hai.
Nếu cách trên không hiệu quả thì:
Đặt $x=a.u+b.v,\ y=a'.u+b'.y$ thay vào hệ và đưa về hệ mới theo hai ẩn $u,\ v$. Để hệ mới đó là một hệ đẳng cấp bậc hai thì bằng cách cho các hệ số của ẩn bậc nhất bằng $0$ là sẽ có ngay $a,\ b,\ a',\ b'.$
Cách 3: Dùng hệ số bất định đưa về PT dạng nhân tử.
Nếu hai cách trên vô tác dụng thì ta có thể thực hiện $PT(1)+\alpha .PT(2)$.
Phương trình mới tạo thành - PT$(\star)$ - ta có thể đưa về một PT bậc hai theo ẩn $x$. Lúc đó $y,\alpha$ xem như tham số. Tính biệt thức $\Delta_x=f(y,\alpha ).$ Để PT$(\star)$ phân tích thành dạng nhân tử tức là có nghiệm thì $\Delta_x=k^2$. Hay $f(y,\alpha )=0$ có nghiệm kép.
Tiếp tục biểu diễn $f(y,\alpha )=0$ dưới dạng một PT bậc hai ẩn $y.$ PT này có nghiệm kép khi $\Delta_y=0\iff g(\alpha )=0$. Từ đó giải PT bậc ba ẩn $\alpha$ sẽ tìm được các giá trị của $\alpha$.
Bằng cách trên ta sẽ có các cách làm như nthoangcute trình bày ở trên.
Cách 4: Dùng hệ số bất định đưa về PT dạng tổng bình phương.
Dạng này khó hơn, được thực hiện khi cả ba cách trên đều bó tay. Cách thực hiện tương tự cách 3.


HỌC CÁCH TƯ DUY QUA TỪNG LỜI GIẢI.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 7 người đã cảm ơn cho bài viết này
dienhosp3 (19-02-2013), Hiệp sỹ bóng đêm (19-02-2013), huutrongpro95 (24-06-2013), Lưỡi Cưa (19-02-2013), nguyenxuanthai (22-02-2013), nhatqny (19-02-2013), Tuấn Anh Eagles (24-02-2013)
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
Có thể bạn quan tâm

LIÊN HỆ
Email:
p.kimchung@gmail.com

Tel: 0984.333.030

giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Giải phương trình: \[2{x^2}\left( {3{x^2} + 1} \right) = \left( {{x^2} + 1} \right)\left( {1 - 3x\sqrt {4{x^2} - 3} } \right)\] dobinh1111 Giải phương trình Vô tỷ 0 18-05-2016 11:37
Giải hệ phương trình chứa ${\sqrt {{x^2} + 4x + 3} + y\left( {1 - \sqrt {x + 3} } \right) = {y^3} + \left( {1 - {y^2}} \right)\sqrt {x + 1} }$ dobinh1111 Giải hệ phương trình 0 18-05-2016 11:35
Giải bất phương trình: \[\left( {x + 1} \right)\sqrt {4{\rm{x}} + 1} + \left( {x + 3} \right)\sqrt {6{\rm{x}} + 4} \ge {x^2} + 9x + 7\] PVTHE-HB Bất phương trình Vô tỷ 0 30-04-2016 17:44
Giải hệ phương trình (trích SPHN lần 3) $\left\{ \begin{align} & {{x}^{4}}-13{{x}^{2}}-2{{y}^{3}}+10x+4y+24=0 \\ & \ln \frac{{{x}^{2}}+1}{{{y}^{2}}+1}+x-y=0 \\ \end{align} \right.$ catbuilata Giải hệ phương trình 0 21-04-2016 13:10
Tuyển tập Hệ phương trình giải được bằng phương pháp đánh giá Phạm Kim Chung Tài liệu Hệ phương trình 92 05-01-2016 11:15



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
$left, 0, 1, 2y, 3y2, 4x2, 9 or, beginarray20c, endarray, giải, hệ, left, phương, right$, rightleft, trình, x3, xy2
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014