Hướng dẫn gõ công thức Toán - Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan THÔNG BÁO TỪ BAN QUẢN TRỊ giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Hướng dẫn - Thông báo giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Hướng dẫn Viết bài

Trả lờiGui De Tai Moi
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị

  #1  
Cũ 29-12-2012, 16:34
Avatar của hthtb22
hthtb22 hthtb22 đang ẩn
$\mathscr{H.T.H}$
Đến từ: THPT Chuyên THái Bình
Nghề nghiệp: H/S
Sở thích: Toán
 
Cấp bậc: 13 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 313
Điểm: 70 / 4531
Kinh nghiệm: 52%

Thành viên thứ: 2345
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 210
Đã cảm ơn : 138
Được cảm ơn 452 lần trong 150 bài viết

Lượt xem bài này: 5211
Mặc định Hướng dẫn gõ công thức Toán


Hướng dẫn gõ $LaTeX$

Trước tiên công thức phải được đặt giữa cặp dấu: $ Công thức Toán $ hoặc $$ Công thức Toán $$, tùy theo mục đích sử dụng.

+ Nếu sử dụng $ Công thức Toán $ thì biểu thức Toán sẽ hiển thị ngay trên dòng:

Ví dụ, ta gõ:
 
$A= x+1$
thì nó sẽ hiển thị là:
$A=x+1$

+ Nếu sử dụng $$ Công thức Toán $$ thì biểu thức Toán sẽ tự động xuống hàng và canh giữa:

Ví dụ, ta gõ:
 
$$A= x+1$$
thì nó sẽ hiển thị là:
$$A=x+1$$

+) Trong khi học code latex mà mình sẽ đề cập ở dưới, các bạn nên vào trang: http://www.codecogs.com/latex/eqneditor.php để hỗ trợ cho việc đánh latex. Ở đó có đầy đủ các công thức nên hỗ trợ rất tốt cho việc soạn thảo cũng như học các đánh latex

+) Sau khi soạn thảo xong, ta nên tích vào ô "Tắt smilies trong đoạn văn" để tránh những lỗi latex có thể phát sinh
_____________________
I.
Một số kí hiệu cơ bản


1) Phân số và liên phân số
VD: Ta gõ
 
$\frac{a}{b};\frac{x+1}{y-1}$
Sẽ hiển thị $\frac{a}{b};\frac{x+1}{y-1}$

*Quy tắc: Để gõ phân số ta gõ $\frac{<tử_số>}{<mẫu_số>}$
*Chú ý: + Bình thường phân số sẽ tự động thu nhỏ kích thước, muốn giữ nguyên kích thước ta dùng lệnh: $\dfrac{<tử_số>}{<mẫu_số>}$

VD: Ta gõ
 
$\frac{z+1}{x};\dfrac{z+1}{x}$
Sẽ hiển thị $\frac{z+1}{x};\dfrac{z+1}{x}$


*Liên phân số thực chất là sự kết hợp của nhiều phân số .Ta coi phân số như một biếu thức bình thường, tức là một biểu thức ở tử số hoặc mẫu số

VD: Ta gõ
 
$\dfrac{1}{2+\dfrac{1}{3}};\dfrac{\dfrac{x+1}{y}}{\frac{z}{2}}$
Sẽ hiển thị
$\dfrac{1}{2+\dfrac{1}{3}};\dfrac{\dfrac{x+1}{y}}{ \dfrac{z}{2}}$

2) Chỉ số trên và chỉ số dưới

VD:
Ta gõ
 
$x^5 ; x^{5} ;b^12 ; b^{12}$
thì sẽ hiện thị: $x^5 ; x^{5} b^12 ; b^{12}$

Từ đây ta rút ra nhận xét:
$\bullet$ Nếu chỉ số trên có một chữ số thì việc gõ
$a^b$ $a^{b}$ sẽ cho kết quả như nhau
$\bullet$ Nếu chỉ số trên có nhiều hơn hoặc có 2 chữ số thì việc gõ $a^bc$$a^{bc}$ sẽ cho kết quả khác nhau.
*Quy tắc:
$\bullet$ Nếu chỉ số trên (dưới) chỉ có một chữ số thì khuyến khích gõ
$<biểu_thức>^<chỉ_số>$ (hoặc $<biểu_thức>_<chỉ_số>$ đối với chỉ số dưới)
$\bullet$ Nếu chỉ số trên (dưới) chỉ có một chữ số thì phải gõ $<biểu_thức>^{<chỉ_số>}$ (hoặc $<biểu_thức>_{<chỉ_số>}$ đối với chỉ số dưới) (Có dấu "{}" hai đầu chỉ số)

*Chú ý:
Chỉ số có thể là một biểu thức
VD: Ta gõ
 
$a_{n+1} ;a_n+1; z^{p+q};z^p+q $
thì sẽ hiện thị: $a_{n+1} ;a_n+1; z^{p+q};z^p+q $


3) Căn thức
VD: Ta gõ
 
$\sqrt{x-1} ; \sqrt{\dfrac{x^2-1}{x}} ;\sqrt[3]{a^2} ; \sqrt[5]{abcde}$
Thì sẽ hiện thị: $\sqrt{x-1} ; \sqrt{\dfrac{x^2-1}{x}} ;\sqrt[3]{a^2} ; \sqrt[5]{abcde}$
*Quy tắc:
$\bullet$ Nếu là căn bậc hai thì gõ
$\sqrt{<biểu_thức>}$
$\bullet$ Nếu là căn bậc ba trở lên thì gõ $\sqrt[<chỉ_số_căn>]{<biểu_thức>}$
*Chú ý: Chỉ số căn cũng có thể là một biểu thức


4) Các dấu ngoặc
VD: Ta gõ
 
$ x+2\left\{x+2\left[x+2(x+2)\right]\right\} $
Thì sẽ hiện thị:
$ x+2\left\{x+2\left[x+2(x+2)\right]\right\} $
*Quy tắc:
$\bullet$ Nếu là ngoặc tròn thì không cần \left; \right

$\bullet$ Nếu là ngoặc vuông thì gõ $ \left[<biểu_thức>\right] $
$\bullet$ Nếu là ngoặc nhọn thì gõ $ \left\{<biểu_thức>\right\} $

5) Góc, độ
VD: Ta gõ
 
$\hat{A}=90^o;\widehat{DEF}=\widehat{DEM}$
Thì sẽ hiện thị: $\hat{A}=90^o;\widehat{DEF}=\widehat{DEM}$

*Quy tắc:
$\bullet$ Nếu tên góc chỉ có 1 kí tự (gọi ngắn gọn) thì gõ $\hat{<kí_tự>}$

$\bullet$ Nếu tên góc có nhiều hơn 1 kí tự thì gõ $\widehat{<tên_góc>}$
$\bullet$ Kí hiệu “độ” thực chất là chỉ số trên của chữ “o”

6) Quan hệ giữa các phần tử:
VD: Ta gõ
 
$a = b ,a\ne b, a > b, a < b, a \geq b, a \leq b, a \equiv b(mod 3)$
Sẽ hiển thị: $a = b ,a\ne b, a > b, a < b, a \geq b, a \leq b, a \equiv b(mod 3)$


7) Quan hệ giữa các đối tượng hình học
VD: Ta gõ
 
$(d)\perp AB; MN//PQ;B\in EF;\Delta ABC\sim \Delta A'B'C'$
Sẽ hiển thị: $(d)\perp AB; MN//PQ;B\in EF;\Delta ABC\sim \Delta A'B'C'$


8) Biểu diễn số tự nhiên
VD: Ta gõ
 
$\overline{abab};\overline{7abc};\underbrace{111..11}$
Sẽ hiển thị: $\overline{abab};\overline{7abc};\underbrace{111.. 11}$

*Lệnh \underbrance sẽ được giới thiệu kĩ hơn ở chương sau

9) Biểu diễn tên tập hợp trong toán học
VD: Ta gõ
 
$\mathbb{N};\mathbb{N^*};\mathbb{Z};\mathbb{P};…$
Sẽ hiển thị:
$\mathbb{N};\mathbb{N^*};\mathbb{Z};\mathbb{P};… $
*Quy tắc: Đặt tên tập hợp giữa thẻ $\mathbb{<tên_tập_hợp>}$

10) Trị tuyệt đối, tiến tới, vô cực, cộng trừ
VD: Ta gõ
 
$|a|\ge 0; x\to 2; x\to \infty; z\to -\infty ;x=\pm 1$
Sẽ hiển thị: $|a|\ge 0; x\to 2; x\to \infty; z\to -\infty;x=\pm 1 $

*Chú‎ ý: Trên bàn phím, kí tự “|” ở trên nút “Enter” (Shift+”\”)
Click the image to open in full size.

11) Một số chữ cái la-tinh thường dùng

[TABLE]Mã lệnh | Ký hiệu
\alpha | $\alpha$
\beta | $\beta$
\gamma | $\gamma$
\Delta | $\Delta$
\pi | $\pi$[/TABLE]

12) Các phép suy luận toán học

VD:
Ta gõ
 
$P\Leftarrow Q; P\Rightarrow Q; P\Leftrightarrow Q$
Sẽ hiển thị: $P\Leftarrow Q; P\Rightarrow Q; P\Leftrightarrow Q$

VD:
Ta gõ
 
$\forall x; \exists y; x=1\vee x=2 ; x=1\wedge x+y=2;
sẽ hiển thị $\forall x; \exists y; x=1\vee x=2 ; x=1\wedge x+y=2$
*Ngoài ra:

[TABLE]Mã lệnh | Ký hiệu | Mã lệnh | Ký hiệu
\cap | $\cap$ | \in | $\in$
\cup | $\cup$ | \not\in | $\not\in$
\overline | $\overline{P}$ | \neg | $\neg$
\subset | $\subset$ | \supset | $\supset$[/TABLE]
13) Véc-tơ, tích vô hướng của hai véc-tơ

VD:
Ta gõ
 
$\vec{u};\vec{i}(0;1);\vec{u}.\vec{i}$
Sẽ hiển thị: $\vec{u};\vec{AB}(0;1);\vec{u}.\vec{i}$
*Quy tắc: Tên véc-tơ được đặt giữa thẻ
$\vec {<tên_véc_tơ>}$

14) Kí hiệu tổng, tích

VD:
Ta gõ
 
$\sum a^2; \sum_{sym}x^2y; \sum_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$
Sẽ hiển thị: $\sum a^2; \sum_{sym}x^2y; \sum_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$
*Quy tắc:
$\bullet$ Để biểu diễn tổng thông thường, đối xứng hay hoán vị gõ
$\sum_{loại_tổng}<biểu_thức>$
$\bullet$ Để biểu diễn tổng có biến chạy, gõ
$\sum_{<biến_chạy>=<gt_đầu>}^{<gt_cuối>}<biểu_thức>$
Tương tự với kí hiệu tích:

VD:
Ta gõ
 
$\prod a^2; \prod_{sym}x^2y; \prod_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$
Sẽ hiển thị: $\prod a^2; \prod_{sym}x^2y; \prod_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$
*Chú‎ ý:
Nếu muốn đẩy chỉ số trên và chỉ số dưới lên hắn kí hiệu tổng (tích) thì thêm \limits sau \sum (\prod)

VD:
Ta gõ
 
$\sum\limits_{cyc} \dfrac{a}{b+c}\ge 2; \prod\limits_{i=1}^{n} a_i=1$
Sẽ hiển thị: $\sum\limits_{cyc} \dfrac{a}{b+c}\ge 2; \prod\limits_{i=1}^{n} a_i=1$

15) Giới hạn

VD:
Ta gõ
 
$\lim \dfrac{1}{x}=0; \lim\limits_{x\to x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
Sẽ hiển thị: $\lim \dfrac{1}{x}=0; \lim\limits_{x\to x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
*Quy tắc:
$\lim <biểu_thức>$ hoặc $\lim\limits_{<khoảng_giới_hạn>}<biểu_thức>$

16) Tổ hợp

VD:
Ta gõ
 
$( n\choose k)$
Sẽ hiển thị: $\ n\choose k $

17) Tích phân

VD:
Ta gõ
 
$\int\limits_{1}^{2} x^2+x+1 $
Sẽ hiển thị: $\int\limits_{1}^{2} x^2+x+1 $

*Quy tắc:
$\int_{<giá_trị_đầu>}^{<giá_trị_cuối>} <biểu_thức>$
*Chú‎ ý:
Dòng \limits sau \int cũng có tác dụng tương tự kí hiệu tổng, tích
Click the image to open in full size.

II. Hệ phương trình, kẻ bảng

1) Dấu cách và xuống dòng trong latex

VD:
Ta gõ
 
$$ a\ b \\x$$
Sẽ hiển thị:
$$ a\ b \\x $$
*Quy tắc:
$\bullet$ Để để trống một khoảng cách giữa $A$ và $B$, ta gõ
$A\ B$ .
+Kí tự “\” và “B” không được viết liền. Nếu không latex sẽ không hiển thị
+Không được gõ 2 kí tự “\” liên tiếp. Nếu không máy sẽ hiểu là bạn đang muốn xuống dòng
$\bullet$ Để xuống dòng, gõ “\\”. Kí tự “\” thứ hai và “B” có thể viết liền

2) Hệ phương trình: P “và” Q

VD:
Ta gõ
 
$$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right.;\left\{\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right.$$
Sẽ hiển thị:
$$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right.; \left\{\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right.$$
*Quy tắc: $\left\{\begin{matrix}<pt_1>\\ <pt_2>\\ <pt_3>\\... \\ <pt_n> \end{matrix}\right.$


*Giải thích:

+) \begin{matrix}\end{matix} là lệnh gọi và kết thúc ma trận
+) Ngăn cách mỗi phương trình là dấu “\\”. Đây chính là kí hiệu xuống dòng được giới thiệu ở mục trên.
+) \left
\right chính là dấu ngoặc ở mục 4 chương I. Sau \left và \right có thể là: “(“ ; ”)” ; ”[“ ; ”]” ; ”\{“ ; ”/}”. Từ đây ta có thể tạo thêm nhiều dạng hệ phương trình (mặc dù nó không có nghĩa). Ví dụ:

VD:
Ta gõ
 
$$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right);\left(\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right\}$$
Sẽ hiển thị:
$$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right);\left(\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right\}$$
*Chú ý
: Nếu sau \right ta không định cho dấu ngoặc gì thêm thì phải kết thúc bằng dấu chấm "."

3) Hệ phương trình: P “hoặc” Q

-Nếu bạn đã thông thạo mục 2. thì mục này cũng sẽ rất đơn giản (gần như y hệt)
VD:
Ta gõ
 
$$\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.; \left[\begin{matrix} x=1\\x=2\\x=3\\x=4\end{matrix}\right.$$
Sẽ hiển thị:
$$\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.; \left[\begin{matrix} x=1\\x=2\\x=3\\x=4\end{matrix}\right.$$
*Quy tắc: $\left[\begin{matrix}<pt_1>\\ <pt_2>\\ <pt_3>\\... \\ <pt_n> \end{matrix}\right.$


4) Kẻ bảng (không có viền)

Rất đơn giản, bạn chỉ cần loại bỏ phần đánh ngoặc \left\right, giữ lệnh gọi và kết thúc ma trận. Việc duy nhất bạn cần quan tâm là dung kí tự & để ngăn cách các cột trong một hàng.
VD:
Ta gõ
 
$$ \begin{matrix} x&|&1&2&3&4\\ x-1&|&0&1&2&3\end{matrix}$$
Sẽ hiển thị:
$$ \begin{matrix} x&|&1&2&3&4\\ x-1&|&0&1&2&3\end{matrix}$$
*Kí hiệu (a;b) là kí tự (biểu thức) ở dòng a cột b thì ta có quy tắc sau:

$$\begin{matrix}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) && (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) && (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) && (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) && (m;n) \end{matrix}$$

Sẽ hiển thị

$$ \begin{matrix}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{matrix}$$
Ma trận này có $m$ hàng và $n$ cột

5) Gõ biểu thức nhiều hàng
VD: Ta gõ
 
$$\begin{aligned} A&=4ab\\ &\le (a+b)^2\\ &\le \dfrac{a^2+b^2}{2}\end{aligned} $$
Sẽ hiển thị $$\begin{aligned} A&=4ab\\ &\le (a+b)^2\\ &\le \dfrac{a^2+b^2}{2}\end{aligned} $$
Gần giống như ma trận, cách gõ biểu thức nhiều hàng có quy tắc:
$$\begin{aligned}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{aligned}$$

Sẽ hiển thị:
$$\begin{aligned}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{aligned}$$
*Chú ý: Ở ví dụ đầu mục ta đã bỏ trống các ô (2;1);(3;1);(4;1) với mục đích căn lề cho các ô (1;2);(2;2);(3;2);(4;2) thẳng nhau.

*Nhận xét:
Ta thấy các cột ở hai hàng liên tiếp sẽ tự co lại, từ đó cho ta cách trình bày đẹp hơn so với gọi ma trận (matrix)

Click the image to open in full size.

$$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}
\hline
\textbf{STT} & \textbf{Cột 1} & \textbf{Cột 2} & \textbf{Cột 3} & ... & \textbf{Cột n} \\
\hline
1 & \\
\hline
2 & \\
\hline
3 & \\
\hline
... & \\
\hline
n & \\
\hline
\end{array}$$

CODE

 
$$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \textbf{STT} & \textbf{Cột 1} & \textbf{Cột 2} & \textbf{Cột 3} & ... & \textbf{Cột n} \\ \hline 1 & \\ \hline 2 & \\ \hline 3 & \\ \hline ... & \\ \hline n & \\ \hline \end{array}$$
Trong đó:

1. "{|c|c|}" quy định số cột. Ở ví dụ trên là 6 cột, text được canh giữa bởi chữ "c", muốn canh trái thì để trống hay thay bằng chữ "l", canh phải là "r"

2. "\hline" là đường kẻ ngang, tạo hàng.

3. "&" dùng để ngăn cách các phần tử trong một hàng, thuộc hai cột khác nhau.

4. "\\" xuống một dòng.

Trên đây chỉ là một ví dụ cơ bản, từ code trên ta có thể tạo ra được những bảng với các dạng khác, kẻ được bảng biến thiên bằng $\LaTeX$.

Bạn cũng có thể kẻ cả bảng biến thiên, ví dụ:
$$\begin{array}{c|ccccccccc}
x & -\infty & \; & \; & a & \; & \;& b & \; & +\infty\\
\hline
f^\prime(x) & \; & + & \; & \Big\| & \; & + & 0 & - &\; \\
\hline
\; & \; & \; & +\infty & \Big\| & \; & \; & f(b) &\; &\; \\
f(x) & \; & \nearrow & \; &\Big\|& \; & \nearrow & \; & \searrow & \; \\
\quad & -\infty & \; & \; &\Big\|&-\infty & \; & \: & \; & -\infty
\end{array}$$

searrow: $ \searrow $

nearrow: $ \nearrow$


Chủ đề được quan tâm nhiều nhất:



Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 5 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hiệp sỹ bóng đêm (09-01-2013), Lưỡi Cưa (04-01-2013), Mạnh (31-12-2012), Phạm Kim Chung (29-12-2012), thanh phong (23-03-2013)
  #2  
Cũ 09-01-2013, 16:42
Avatar của Lưỡi Cưa
Lưỡi Cưa Lưỡi Cưa đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Thanh Chương
Nghề nghiệp: Giáo viên
 
Cấp bậc: 24 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 584
Điểm: 241 / 8512
Kinh nghiệm: 37%

Thành viên thứ: 1972
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 723
Đã cảm ơn : 1.352
Được cảm ơn 1.145 lần trong 465 bài viết

Mặc định

Em cho thầy hỏi: Để bắt đầu soạn thảo một văn bản bằng Latex (Một đề thi chẳng hạn) thì phải khai báo như thế nào được?


Đừng ngại học hỏi
Bạn sẽ giỏi!


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Các thành viên sau đã cảm ơn bài viết của  Lưỡi Cưa 
hoangphilongpro (09-01-2013)
  #3  
Cũ 09-01-2013, 17:42
Avatar của hthtb22
hthtb22 hthtb22 đang ẩn
$\mathscr{H.T.H}$
Đến từ: THPT Chuyên THái Bình
Nghề nghiệp: H/S
Sở thích: Toán
 
Cấp bậc: 13 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 313
Điểm: 70 / 4531
Kinh nghiệm: 52%

Thành viên thứ: 2345
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 210
Đã cảm ơn : 138
Được cảm ơn 452 lần trong 150 bài viết

Mặc định

Nguyên văn bởi Lưỡi Cưa Xem bài viết
Em cho thầy hỏi: Để bắt đầu soạn thảo một văn bản bằng Latex (Một đề thi chẳng hạn) thì phải khai báo như thế nào được?
Cái này là gõ Latex bằng Văn bản
Thầy xem ở : đây ạ


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
Chủ đề mới nhất trong chuyên mục

giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Về vấn đề: Hỏi - Đáp NHANH CÁC BÀI TOÁN Phạm Kim Chung Hỏi và Giải đáp nhanh các bài Toán 9 11-12-2017 22:31
Kỹ thuật ép biên trong bài toán tìm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất Phạm Kim Chung [Tài liệu] Bất đẳng thức 6 25-05-2016 18:14
Bộ Giáo dục thay đổi phương thức xét tuyển đại học, cao đẳng FOR U Tin tức Giáo dục 24h 0 13-05-2016 09:47
Chứng minh Các BĐT đa thức bậc 4 ba biến thực trên máy tính Inspectorgadget [Tài liệu] Bất đẳng thức 0 27-04-2016 12:45
Hướng dẫn tạo bài viết mới ! Phạm Kim Chung Hướng dẫn Viết bài 0 30-09-2012 17:46



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
$colorredfboxtestbigstartexthướ, cac ki hieu left begin trong danh chu, cách gõ dấu tương đương thẳng hàng trong latex, cách gõ kí hiệu toán trong k2pi, cách tạo dấu ngoặc trong hệ phương trình, công, dẫn, gõ các phép toán tập hợp trong latex, gõ ma trận trong latex, họcbigstar$, hệ phương trình ngoặc vuông trong latex, he phuong trinh, http://k2pi.net.vn/showthread.php?t=2926, hướng, k2pi.net, latex he phuong trinh ngoac vuong, quy tắc viết latex số học, thức, toán
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014