Lưu ý lý thuyết hóa học - Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan DÀNH CHO CÁC MÔN HỌC KHÁC giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan [Box] Hóa học giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Hóa vô cơ

Trả lờiGui De Tai Moi
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị

  #1  
Cũ 08-06-2014, 00:09
Avatar của Nguyễn Văn Quốc Tuấn
Nguyễn Văn Quốc Tuấn Nguyễn Văn Quốc Tuấn đang ẩn
Nguyễn Văn Quốc Tuấn
Đến từ: Hà Tĩnh
Nghề nghiệp: Sinh Viên
Sở thích: Hacker mũ trắng
 
Cấp bậc: 18 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 442
Điểm: 134 / 4973
Kinh nghiệm: 68%

Thành viên thứ: 19484
 
Tham gia ngày: Feb 2014
Bài gửi: 403
Đã cảm ơn : 54
Được cảm ơn 493 lần trong 193 bài viết

Lượt xem bài này: 949
Post Lưu ý lý thuyết hóa học

Bạn có thể tải file đính kèm mà không cần phải ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN

Kiểu file: pdf lý thuyết hóa.pdf‎ (138,3 KB, 84 lượt tải )



Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 4 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hà Nguyễn (08-06-2014), Hồng Sơn-cht (08-06-2014), neymar11 (08-06-2014), nghiadaiho (12-06-2014)
  #2  
Cũ 12-06-2014, 09:03
Avatar của Daylight Nguyễn
Daylight Nguyễn Daylight Nguyễn đang ẩn
Thành viên Chính thức
Đến từ: Hải Dương
Nghề nghiệp: Sinh Viên
Sở thích: Toán , Hóa
 
Cấp bậc: 7 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 173
Điểm: 27 / 1818
Kinh nghiệm: 95%

Thành viên thứ: 25641
 
Tham gia ngày: May 2014
Bài gửi: 81
Đã cảm ơn : 85
Được cảm ơn 56 lần trong 22 bài viết

Mặc định Re: Lưu ý lý thuyết hóa học

Mình cho thêm vài cái Ủng hộ

Phương pháp so sánh tính axit và nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ.

I. Phương pháp so sánh tính axit
So sánh tính axit của 1 số hợp chất hữu cơ là so sánh độ linh động của nguyên tửH trong HCHC.
Hợp chất nào có độ linh động của nguyên từ H càng cao thì tính axit càng mạnh.
1 . Định nghĩa độ linh động của nguyên tử H (hidro): Là khả năng phân ly ra ion H (+) của hợp chất hữu cơ đó.
2 . Thứ tự ưu tiên so sánh:
– Để so sánh ta xét xem các hợp chất hữucơ (HCHC) cùng nhóm chức chứa nguyên tử H linh động (VD: OH, COOH ….) hay không.
– Nếu các hợp chất hứu cơ có cùng nhómchức thì ta phải xét xem gốc hydrocacbon của các HCHC đó là gốc đẩy điện tử hay hút điện tử.
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc đẩy điện tử (hyđrocacbon no) thì độ linh động của nguyên tử H hay tính axit của các hợp chất hữu cơ đó giảm.
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc hút điện tử (hyđrocacbon không no, hyđrocacbon thơm) thì độ linh động của nguyên tử H hay tính axit của các hợp chất hữu cơ đó tăng.
3 . So sánh tính axit (hay độ linh động của nguyên tử H) của các hợp chất hữu cơ khác nhóm chức..
– Tính axit giảm dần theo thứ tự:
Axit Vô Cơ > Axit hữu cơ > H2CO3 > Phenol > H2O > Rượu.
4 . So sánh tính axit (hay độ linh động của nguyên tử H) của các hợp chất hữu cơ cùng nhóm chức.
– Tính axit của HCHC giảm dần khi liên kết với các gốc hyđrocacbon (HC) sau:
Gốc HC có liên kết 3 > gốc HC thơm > gốc HC chứa liên kết đôi > gốc HC no.
– Nếu HCHC cùng liên kết với các gốc đẩy điện tử (gốc hyđrocacbon no) thì gốc axit giảm dần theo thứ tự: gốc càng dài càng phức tạp (càng nhiều nhánh) thì tính axit càng giảm.
VD: CH3COOH > CH3CH2COOH > CH3CH(CH3)COOH.
– Nếu các hợp chất hữu cơ cùng liên kết với các gốc đẩy điện tử nhưng trong gốc này lại chứa các nhóm hút điện tử (halogen) thì tính axit tăng giảm theo thứ tự sau:
+ Cùng 1 nguyên tử halogen, càng xa nhóm chức thì thì tính axit càng giảm.
VD: CH3CH(Cl)COOH > ClCH2CH2COOH
+ Nếu cùng 1 vị trí của nguyên tử thì khi liên kết với các halogen sẽ giảm dần theothứ tự:
F > Cl > Br > I ………………
VD: FCH2COOH > ClCH2COOH >………………
II. Phương pháp so sánh nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ.
1. Định nghĩa:
Nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ là nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa trên bề mặt chất lỏng bằng áp suất khí quyển.
2. Các yêu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôicủa các hợp chất hữu cơ.
Có 2 yếu tố ảnh hưởng đên nhiệt độ sôi là khối lượng phân tử của HCHC và liên kết hiđro của HCHC đó.
3. So sánh nhiệt độ sôi giữa các hợp chất.
– Nếu hợp chất hữu cơ đều không có liênkết hiđro thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn.
– Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhómchức thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn.
– Chất có liên kết hiđro thi có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro.
– Nếu các HCHC có các nhóm chức khác nhau thì chất nào có độ linh động của nguyên tử lớn hơn thì có nhiệt độ sôi cao hơn nhưng 2 hợp chất phải có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau.

MỘT SỐ PHẢN ỨNG VÔ CƠ HẾT SỨC CHÚ Ý
Sưu tầm
1. H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O (đk: có vết nước hoặc đun nóng)
2. H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k) (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
3. H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)
4. H2S + Br2 → S + HBr (đk: nhiệt độ thường, trong H2O)
5. SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)
6. SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl (đk: nhiệt độ thường)
7. Br2 + Cl2 + H2O → HCl + HBrO3 (đk: nhiệt độ thường)
8. NaOH(dd) + X2 → NaOX + NaX + H2O (X: Cl, Br, I. đk: nhiệt độ thường)
9. NaOH (dd) + X2 → NaX + NaXO3 + H2O (X: Cl, Br, I. đk: đun nóng khoảng > 70 độ C)
10. NaOH(dd) + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O (đk: nhiệt độ thường)
11. NaOH(dd) + NO2 + O2 → NaNO3 (đk: nhiệt độ thường)
12. Na2CO3 (nóng chảy) + SiO2 → Na2SiO3 + CO2
13. NaOH (loãng lạnh – 2% ) + F2 → NaF + OF2 + H2O
14. NaAlO2 (dd) + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
15. NaAlO2 (dd) + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
Nếu dư HCl thì Al(OH)3 tan trong HCl dư
16. NaAlO2 (dd) + NH4Cl +H2O → NH3 + NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường)
16. Mg + CO2 ¬→ MgO + C (đk: Khoảng 500 độ C)
17. Mg + SiO2 → MgO + Si (đk: khoảng 1000 độ C)
18. CO + I2O5 (r) → I2 + CO2 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
19. CO2 + Na2SiO3(dd) + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓ (đk: nhiệt độ thường)
20. NH3 + O2 → N2 + H2O (đk: đốt cháy NH3)
21. NH3 + O2 → NO + H2O (đk: 800 độ C, xt: Pt/Rh)
22. NH3 (k) + Cl2 → N2 + NH4Cl (đk: NH3 cháy trong Cl2 ở đk thường)
23. PX3 + H2O → H3PO3 + HX (X: Cl, Br, I ; điều kiện thường)
24. SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → H2SO4 + FeSO4 (đk: nhiệt độ thường)
25. SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)
26 . H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O (đk: nhiệt độ thường)
27. H2S + FeCl3 (dd) → FeCl2 + S + HCl (đk: nhiệt độ thường)
28. H2S + M(NO3)2 (dd) → HNO3 + MS (M: Cu, Pb) (đk: nhiệt độ thường)
29. H2S + AgNO3 (dd) → HNO3 + Ag2S (đk: nhiệt độ thường)
30. H2S + HNO3 (loãng) → S + H2O + NO
31. NaX (tinh thể) + H2SO4 (đặc, đun nóng ) → Na2SO4 (hoặc NaHSO4) + HX (khí) (X: -NO3, Cl-, -F)
32. Ca3(PO4)2 + H3PO4 (dd) → Ca(H2PO4)2 (đk: nhiệt độ thường)
33. C + ZnO → CO + Zn (đk: đun nóng)
34. HCOOH → H2O + CO (đk: đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác)
35. Ag2S (hoặc HgS ) + O2 → Ag (hoặc Hg) + SO2 (đk: đốt cháy)
36. Zn + Cr2(SO4)3 (dd) → ZnSO4 + CrSO4 (đk: môi trường axit)
37. K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
38. Ag (hoặc Cu ) + H2S + O2 → Ag2S (hoặc CuS) + H2O (đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)
39. SO2 + I2 + H2O → H2SO4 + HI (đk: nhiệt độ thường)
40. Ag3PO4 + HNO3 (dd) → AgNO3 + H3PO4 (đk: nhiệt độ thường)
41. Ag2O + H2O2 (dd) → Ag + H2O + O2 (đk: nhiệt độ thường)
42. HClO + HCl đặc → H2O + Cl2 (đk: nhiệt độ thường)
43. SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O (đk: nhiệt độ thường)
44. Sn + O2 (đun nóng) → SnO2
45. HI + O2 → I2 + H2O (đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)
Thân ái


Đối với kiến thức phải đam mê với cái mình học thì mới thành công được .
Thích thôi chưa đủ . Phải yêu và thấu hiểu :)
untilyoulovevmmu


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 4 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hồng Sơn-cht (12-06-2014), neymar11 (12-06-2014), Piccolo San (23-05-2015), Đình Nam (12-06-2014)
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Xin các cao nhân chỉ giúp cách học lý thuyết chumkhevan Kết bạn bốn phương 1 22-05-2016 01:12



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
hoa hoc, on thi, on thi dai hoc, pdf ly thuyet hoa hoc on thi dai hoc
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014