Đề thi thử đại học Lần 1 THPT Chuyên Hưng Yên - Năm 2014 - Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan GIẢI BÀI TẬP TOÁN ONLINE giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi THPT Quốc Gia giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT

Trả lờiGui De Tai Moi
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị

  #1  
Cũ 27-02-2014, 01:41
Avatar của tutuhtoi
tutuhtoi tutuhtoi đang ẩn
Thành viên Chính thức
 
Cấp bậc: 15 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 362
Điểm: 91 / 5053
Kinh nghiệm: 51%

Thành viên thứ: 6154
 
Tham gia ngày: Mar 2013
Bài gửi: 275
Đã cảm ơn : 132
Được cảm ơn 320 lần trong 138 bài viết

Lượt xem bài này: 5537
Mặc định Đề thi thử đại học Lần 1 THPT Chuyên Hưng Yên - Năm 2014

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014

Môn thi: TOÁN – Khối: A, A1
Thời gian làm bài, 180 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2$ (C).

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số $(C)$.
b. Gọi $A, B$ là hai điểm cực trị của đồ thị $(C)$, tìm toạ độ điểm $M$ thuộc $(C)$ sao cho $M$ cùng với hai điểm $A, B$ tạo thành một tam giác cân tại $M$.


Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình $4\left( {{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x \right)+\cos 4x+\cos 2x-6=0$.

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình $\sqrt{{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+1}+x=\sqrt{{{x}^{3}}-x}\,\,\,\,\left( x\in \mathbb{R} \right)$.

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{3}}{\left( {{\tan }^{2}}x+x \right)\sin xdx}$.

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $a$, $BD=a\sqrt{3}$. Mặt phẳng $(SAB)$ vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác $SAB$ cân tại $S$ và mặt phẳng $(SCD)$ tạo với mặt phẳng đáy góc ${{30}^{0}}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ và khoảng cách giữa hai đường thẳng $AD$ và $SC$ theo $a$.

Câu 6 (1 điểm) Cho $a, b$ là hai số thực dương thoả mãn: $2\left( {{a}^{2}}+{{b}^{2}} \right)+\frac{1}{ab}=5$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
$P=\frac{3}{1+{{a}^{2}}}+\frac{3}{1+{{b}^{2}}}-\frac{4}{1+2ab}$

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)
A. Theo chuơng trình chuẩn
Câu 7.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ $Oxy$, cho hình thang $ABCD$ với hai cạnh đáy $AB, CD$ và $CD = 2AB$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc hạ từ $D$ xuống $AC$ và $M$ là trung điểm của $HC$. Biết toạ độ đỉnh $B(5; 6)$; phương trình đường thẳng $DH: 2x – y = 0$; phương trình đường thẳng $DM: x – 3y + 5 = 0$, tìm toạ độ các đỉnh của hình thang $ABCD$.

Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho đường thẳng$d:\frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-3}{-2}$và ba điểm $A(1; 0; -1); B(2; 3; -1); C(1; 3; 1)$. Tìm toạ độ điểm $D$ thuộc $d$ sao cho tứ diện $ABCD$ có thể tích bằng $1$.

Câu 9.a (1 điểm) Từ các chữ số $0, 1, 2, 5, 7, 9$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 6 mà số đó có 5 chữ số khác nhau.

B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ $Oxy$, cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp được trong đường tròn và $CB = CD$. Trên tia đối của tia $DA$ lấy điểm $E$ sao cho $DE = AB$. Phương trình cạnh $BC: x – 3y + 13 = 0$; phương trình đường chéo $AC: x – y – 1 = 0$. Tìm toạ độ đỉnh $A, B$ biết $A$ có hoành độ nhỏ hơn $3$ và $E(14; 1)$.

Câu 8.b (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S):$ ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-2z-8=0$; đường thẳng $d:\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}$ và điểm A(5; 0; 1). Viết phương trình tiếp tuyến $\Delta $ của mặt cầu $(S)$ biết đường thẳng $\Delta $ đi qua $A$ và cắt đường thẳng $d$.

Câu 9.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
$\begin{cases}
& {{\log }_{\sqrt{2}}}\left( y-2x+8 \right)=6 \\
& {{8}^{x}}+{{2}^{x}}{{.3}^{y}}={{2.3}^{x+y}} \\
\end{cases}$


Chủ đề được quan tâm nhiều nhất:



Phía cuối con đường
What will be will be.


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 6 người đã cảm ơn cho bài viết này
buicongtu (27-02-2014), falcon (21-04-2014), Nguyễn Thế Duy (27-02-2014), nghiadaiho (09-04-2014), nhathan1996 (07-03-2014), Toán Học (27-02-2014)
  #2  
Cũ 27-02-2014, 10:06
Avatar của hungdang
hungdang hungdang đang ẩn
Điều Hành Diễn Đàn
 
Cấp bậc: 34 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 83 / 834
Điểm: 553 / 12004
Kinh nghiệm: 39%

Thành viên thứ: 3145
 
Tham gia ngày: Jan 2013
Bài gửi: 1.661
Đã cảm ơn : 7
Được cảm ơn 1.264 lần trong 734 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử đại học Lần 1 THPT Chuyên Hưng Yên - Năm 2014

Nguyên văn bởi tutuhtoi Xem bài viết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014

Môn thi: TOÁN – Khối: A, A1
Thời gian làm bài, 180 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2$ (C).

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số $(C)$.
b. Gọi $A, B$ là hai điểm cực trị của đồ thị $(C)$, tìm toạ độ điểm $M$ thuộc $(C)$ sao cho $M$ cùng với hai điểm $A, B$ tạo thành một tam giác cân tại $M$.


Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình $4\left( {{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x \right)+\cos 4x+\cos 2x-6=0$.

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình $\sqrt{{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+1}+x=\sqrt{{{x}^{3}}-x}\,\,\,\,\left( x\in \mathbb{R} \right)$.

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{3}}{\left( {{\tan }^{2}}x+x \right)\sin xdx}$.

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $a$, $BD=a\sqrt{3}$. Mặt phẳng $(SAB)$ vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác $SAB$ cân tại $S$ và mặt phẳng $(SCD)$ tạo với mặt phẳng đáy góc ${{30}^{0}}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ và khoảng cách giữa hai đường thẳng $AD$ và $SC$ theo $a$.

Câu 6 (1 điểm) Cho $a, b$ là hai số thực dương thoả mãn: $2\left( {{a}^{2}}+{{b}^{2}} \right)+\frac{1}{ab}=5$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
$P=\frac{3}{1+{{a}^{2}}}+\frac{3}{1+{{b}^{2}}}-\frac{4}{1+2ab}$

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)
A. Theo chuơng trình chuẩn
Câu 7.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ $Oxy$, cho hình thang $ABCD$ với hai cạnh đáy $AB, CD$ và $CD = 2AB$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc hạ từ $D$ xuống $AC$ và $M$ là trung điểm của $HC$. Biết toạ độ đỉnh $B(5; 6)$; phương trình đường thẳng $DH: 2x – y = 0$; phương trình đường thẳng $DM: x – 3y + 5 = 0$, tìm toạ độ các đỉnh của hình thang $ABCD$.

Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho đường thẳng$d:\frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-3}{-2}$và ba điểm $A(1; 0; -1); B(2; 3; -1); C(1; 3; 1)$. Tìm toạ độ điểm $D$ thuộc $d$ sao cho tứ diện $ABCD$ có thể tích bằng $1$.

Câu 9.a (1 điểm) Từ các chữ số $0, 1, 2, 5, 7, 9$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 6 mà số đó có 5 chữ số khác nhau.

B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ $Oxy$, cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp được trong đường tròn và $CB = CD$. Trên tia đối của tia $DA$ lấy điểm $E$ sao cho $DE = AB$. Phương trình cạnh $BC: x – 3y + 13 = 0$; phương trình đường chéo $AC: x – y – 1 = 0$. Tìm toạ độ đỉnh $A, B$ biết $A$ có hoành độ nhỏ hơn $3$ và $E(14; 1)$.

Câu 8.b (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S):$ ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-2z-8=0$; đường thẳng $d:\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}$ và điểm A(5; 0; 1). Viết phương trình tiếp tuyến $\Delta $ của mặt cầu $(S)$ biết đường thẳng $\Delta $ đi qua $A$ và cắt đường thẳng $d$.

Câu 9.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
$\begin{cases}
& {{\log }_{\sqrt{2}}}\left( y-2x+8 \right)=6 \\
& {{8}^{x}}+{{2}^{x}}{{.3}^{y}}={{2.3}^{x+y}} \\
\end{cases}$
$\begin{array}{l}
4({\sin ^4}x + {\cos ^4}x) + \cos 4x + \cos 2x - 6 = 0\\
\Leftrightarrow 4(1 - \frac{1}{2}{\sin ^2}2x) + 2{\cos ^2}2x + \cos 2x - 7 = 0\\
\Leftrightarrow 4(\frac{1}{2}{\cos ^2}2x + \frac{1}{2}) + 2{\cos ^2}2x + \cos 2x - 7 = 0\\
\Leftrightarrow 4{\cos ^2}2x + \cos 2x - 5 = 0\\
\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\cos 2x = 1\\
\cos 2x = - \frac{5}{4}(L)
\end{array} \right. \Rightarrow x = k\pi (K \in )
\end{array}$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 2 người đã cảm ơn cho bài viết này
huelyk39 (01-03-2014), vuthithuhuyen (03-06-2014)
  #3  
Cũ 27-02-2014, 10:44
Avatar của Nguyễn Thế Duy
Nguyễn Thế Duy Nguyễn Thế Duy đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Hải Hậu
Nghề nghiệp: Học sinh nghèo !!
Sở thích: Toán học
 
Cấp bậc: 29 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 70 / 706
Điểm: 370 / 8357
Kinh nghiệm: 25%

Thành viên thứ: 17501
 
Tham gia ngày: Nov 2013
Bài gửi: 1.111
Đã cảm ơn : 227
Được cảm ơn 2.023 lần trong 753 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử đại học Lần 1 THPT Chuyên Hưng Yên - Năm 2014

Nguyên văn bởi tutuhtoi Xem bài viết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014

Câu 6 (1 điểm) Cho $a, b$ là hai số thực dương thoả mãn: $2\left( {{a}^{2}}+{{b}^{2}} \right)+\frac{1}{ab}=5$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
$P=\frac{3}{1+{{a}^{2}}}+\frac{3}{1+{{b}^{2}}}-\frac{4}{1+2ab}$
Hướng dẫn giải

Từ giả thiết ta có : $2\left(a + b\right)^{2} - 4ab + \frac{1}{ab} = 5 \Leftrightarrow 2\left(a + b \right)^{2} = \frac{4\left(ab \right)^{2} + 5ab - 1}{ab}$


Mà $2\left(a + b \right)^{2} \geq 8ab$ $\Rightarrow \frac{4\left(ab \right)^{2} + 5ab - 1}{ab} \geq 8ab \Leftrightarrow 4\left(ab \right)^{2} - 5\left(ab \right) + 1 \leq 0 \Leftrightarrow \frac{1}{4} \leq ab \leq 1$


Xét biểu thức : $\frac{1}{1 + a^{2}} + \frac{1}{1 + b^{2}} - \frac{2}{1 + ab} = \left(\frac{1}{1 + a^{2}} - \frac{1}{1 + ab}\right) + \left(\frac{1}{1 + b^{2}} - \frac{1}{1 + ab}\right)$


$= \frac{\left(a - b \right)\left[b\left(1 + a^2\right) + a\left(1 + b^2 \right)\right]}{\left(1 + a^2 \right)\left(1 + b^2 \right)\left(1 + ab \right)} = \frac{\left(a - b \right)^{2}\left(ab - 1 \right)}{\left(1 + a^2 \right)\left(1 + b^2 \right)\left(1 + ab \right)}$


Mặt khác ta có : $\frac{1}{4} \leq ab \leq 1$ nên suy ra $\frac{\left(a - b \right)^{2}\left(ab - 1 \right)}{\left(1 + a^2 \right)\left(1 + b^2 \right)\left(1 + ab \right)}$ $\leq 0$ hay $\frac{1}{1 + a^{2}} + \frac{1}{1 + b^{2}} \leq \frac{2}{1 + ab}$


Khi đó ta có $P \leq \frac{6}{1 + ab} - \frac{4}{1 + 2ab} = f\left(t \right) = \frac{6}{1 + t} - \frac{4}{1 + 2t}$ với $t = ab \in \left[\frac{1}{4} ; 1\right]$


Từ đó khảo sát hàm số $f\left(t \right) $ ta được GTLN của $P$.


Gỉa sử $z$ là số bé nhất , khi đó $z^{2} \leq xz $ ; $yz$ và $x + y \leq 3$ nên ta có điều sau :

$\begin{align*}
P &\leq \left(x^2 - xy + y^2 \right)x^2y^2 \\
&= \left(\left(x + y \right)^2 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&\leq \left(9 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&= 12 - 3\left(xy - 2 \right)^2\left(1 + xy \right) \\
&\leq 12
\end{align*}$

Do đó kết luận GTLN của $P$ bằng $12$ khi và chỉ khi $x = 2$ ; $y = 1$ ; $ z = 0$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Các thành viên sau đã cảm ơn bài viết của  Nguyễn Thế Duy 
thái bình (05-04-2014)
  #4  
Cũ 27-02-2014, 11:57
Avatar của Toán Học
Toán Học Toán Học đang ẩn
Thành viên Chính thức
Đến từ: VĨNH PHÚC
Nghề nghiệp: SEO
 
Cấp bậc: 9 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 202
Điểm: 34 / 2382
Kinh nghiệm: 10%

Thành viên thứ: 17678
 
Tham gia ngày: Dec 2013
Bài gửi: 102
Đã cảm ơn : 148
Được cảm ơn 21 lần trong 20 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử đại học Lần 1 THPT Chuyên Hưng Yên - Năm 2014

Câu 9a:
• Giả sử số cần tìm có dạng : $\mathit{\bar{abcde}}$

• Nhận thấy : $e\in{[0,2]} $.

♦ Cho e=0 . $\Rightarrow $ [a;b;c;d] = [1;2;5;7]
$\Rightarrow $ có 4!=24 cách chọn

♦Cho e=2 $\Rightarrow $ [a,b,c,d] = [ 0,1,5,7] và [1,5,7,9]

$\Rightarrow$ có : 42 cách chọn

►Kết luận: có 66 số.


FACEBOOK: https://www.facebook.com/luyendedaihoc


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 Sở GD Hưng Yên thangmathvn Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 5 23-06-2016 17:05
Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 lần 2 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên thangmathvn Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 2 14-06-2016 18:08
Đề thi thử THPT chuyên Thái Bình Lần 5 Past Present Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 6 14-06-2016 15:47
Đề thi thử môn Toán lần 5/2016 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên HN Đặng Thành Nam Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 11 10-06-2016 11:54
THPT chuyên Vinh - Lần 3 Past Present Đề thi THPT Quốc Gia | trườngTHPT 15 09-05-2016 23:29



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
Đề thi chuyên toán hưng yên 2014, Đe thi thu dai hoc lan 1 thpt chuyen hung yen-nam 2014, đap an de thi thu chuyen hung yen, đề thi thử toán chuyên hưng yên lần 1, đề thi thử đại học lần 1 năm 2014 hưng yên, đề thi thử chuyên hưng yên 2014, đề thi thử chuyên hưng yên lần 1 site:k2pi.net.vn, đề thi thử lần 1 2014 toán chuyên hưng yên, đề thi thử trường thpt chuyên hưng yên, đe thi thu dh dot 1 chuyên hưng yên 2014, dap an de thi thu cua chuyen hung yen lan 1 2014, dap an de thi thu dai hoc lan 1 truong thpt chuyen hung yen, dap an de thi thu dai hoc truomg chuyen hung yen, dap an de thi thu lan 1 chuyen hung yen nam 2014, dap an de thi thu lan 1 nam 2014 cua truong chuyen hung yen, dap an de thi thu lan1 chuyen hung yen nam 2014, dap an de thi thu mon toan chuyen hung yen lan 1, dap an de thi thu mon toan lan 1 chuyen hung yen, dap an de thi thu toan chuyen hung yen lan 1 2014, dap an lan 1 mon toan chuyen hung yen nam 2014, dap an thi thu lan 1 chuyen hung yen 2013-2014, dap an thi thu lan 1de sinh cua truong chuyen hung yen, dap an toan chuyen hung yen, dề thi thử đh thpt đô lương 1 môn toán, de thi thu chuyen hung yen, de thi thu dai hoc, de thi thu dai hoc lan 1 cua truong chuyen hung yen 2014, de thi thu dh mon toan chuyen hung yen 2014, de thi thu dh toan lan 2 chuyen hung yen, de thi thu lan 1 thpt chuyen hung yen 2014, de thi thu mon hoa 2014 truong chuyen hung yen, de thi thu mon hoa cua chuyen hung yen, de thi thu mon toan truong chuyen hung yen, de thi thu toan thpt chuyen hung yen 2014, de thi thu vat li truong thpt hung yen nam 2014, de thi thu. dot 2 chuyen hung yen, de toan thi thu thpt chuyen hung yen 2014, giải đề thi thử chuyên hưng yên lần 1, giải đề thi thử chuyên hưng yên năm 2014, giải đề thi thu toán chuyen hưng yên, http://k2pi.net/showthread.php?t=14735, http://www.k2pi.net/showthread.php?t=14735, k2pi.net, lich thi thư đai hoc truong thpt chuyên hung yên, thi thu dai hoc, thi thu dai hoc chuyen hung yen, thi thu dai hoc chuyen hung yen 2014, truong thpt chuyen hung yen, xem điểm thi thử chuyên hưng yên
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014