Đề thi thử Đại Học năm 2014 - Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan GIẢI BÀI TẬP TOÁN ONLINE giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi THPT Quốc Gia giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan Đề thi thử Đại học | Website khác

Trả lờiGui De Tai Moi
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị

  #1  
Cũ 06-02-2014, 21:10
Avatar của Nguyễn Thế Duy
Nguyễn Thế Duy Nguyễn Thế Duy đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Hải Hậu
Nghề nghiệp: Học sinh nghèo !!
Sở thích: Toán học
 
Cấp bậc: 29 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 70 / 706
Điểm: 370 / 8355
Kinh nghiệm: 25%

Thành viên thứ: 17501
 
Tham gia ngày: Nov 2013
Bài gửi: 1.111
Đã cảm ơn : 227
Được cảm ơn 2.023 lần trong 753 bài viết

Lượt xem bài này: 853
Mặc định Đề thi thử Đại Học năm 2014

Đề thi thử lần III by Hiền Duy
Time : 180 phút





Câu 1 (2 điểm ) : Cho hàm số : $y = x^{3} + \left(m + 1 \right)x^{2} - \left(m - 2 \right)x + 1$
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với $m=1$
2, Tìm các giá trị số thực của $m$ để hàm số nghịch biến trên $\left(1 ; 3 \right)$.


Câu 2 (1 điểm ) : Giải phương trình lượng giác sau : $$\frac{2cos^{2}x + 2cosx - 3}{sin^{2}\frac{x}{2}} + 4\sqrt{3}sinx = 0$$


Câu 3 ( 1 điểm ) : Giải phương trình sau : $$2x^{2} - 6x + 4 = \left(\sqrt{x} + 1\right).\sqrt{2x - 4}$$

Câu 4 ( 1 điểm ) : Tính tích phân sau : $$I = \int_{0}^{\sqrt{e} - 1}\frac{x.ln\left(x^{2} + 1\right) + x^{3}}{x^{2} + 1} dx$$


Câu 5 ( 1 điểm ) : Cho tứ diện $ABCD$ có $AD \perp \left(ABC \right)$ , $AB = AD = a$ , $AC = 2a$ và góc $BAC$ bằng 60 độ. Gọi $H, K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $CA,CD$. Đường thẳng $HK$ cắt tia đối của tia $AD$ tại $E$. Chứng minh $BE$ vuông góc với $CD$ và tính thể tích của khối tứ diện $BCDE$.


Câu 6 ( 1 điểm ) : Cho tam giác $ABC$ có $C \leq \frac{\Pi}{2}$. Chứng minh rằng :
$$3.cos\frac{A}{3} + 2.cos\frac{B}{2} + cosC \leq 2\sqrt{3}$$


Câu 7 ( 1 điểm ) : Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ vuông tại $C$ , phân giác trong góc $C$ là : $7x + y + 18=0$ , trung tuyến $AM$ có phương trình là : $13x - 16y + 12= 0$ , diện tích của tam giác $ABC$ là 25 ( đvdt ). Tìm tọa độ các đỉnh $A,B,C$ biết điểm $C$ có tọa độ không dương.


Câu 8 ( 1 điểm ) : Trong không gian tọa độ $Oxyz$ cho các điểm $A \left(- 3 ;5 ; - 5 \right) $ ; $B\left(5 ; - 3 ; 7 \right)$ và mặt phẳng $\left(P \right) : x + y + z = 0 $. Tìm $M$ thuộc mặt phẳng $\left(P \right)$ sao cho $MA^{2} - 2.MB^{2}$ có giá trị lớn nhất.


Câu 9 ( 1 điểm ) : Giải hệ phương trình sau : $\left\{ \begin{array}{l}
2x^{2} - xy - 3x + 2y = 2\\
log_{y - 4}\left(4x^{2} + 2y - 1\right) - 4.log_{y}\left(2x - 3 \right) = 2
\end{array} \right.$.




Hết




P/s : Mọi người có thể tham gia thỏa luận ngay tại đây !!!


Chủ đề được quan tâm nhiều nhất:



Gỉa sử $z$ là số bé nhất , khi đó $z^{2} \leq xz $ ; $yz$ và $x + y \leq 3$ nên ta có điều sau :

$\begin{align*}
P &\leq \left(x^2 - xy + y^2 \right)x^2y^2 \\
&= \left(\left(x + y \right)^2 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&\leq \left(9 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&= 12 - 3\left(xy - 2 \right)^2\left(1 + xy \right) \\
&\leq 12
\end{align*}$

Do đó kết luận GTLN của $P$ bằng $12$ khi và chỉ khi $x = 2$ ; $y = 1$ ; $ z = 0$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 5 người đã cảm ơn cho bài viết này
chinhanh9 (06-02-2014), Hà Nguyễn (06-02-2014), Huy Vinh (06-02-2014), Missyou12aBG (06-02-2014), Toán Học (12-02-2014)
  #2  
Cũ 06-02-2014, 21:29
Avatar của Đặng Thành Nam
Đặng Thành Nam Đặng Thành Nam đang ẩn
Quản Lý Diễn Đàn
Đến từ: Phú Thọ
 
Cấp bậc: 26 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 627
Điểm: 282 / 9342
Kinh nghiệm: 11%

Thành viên thứ: 1209
 
Tham gia ngày: Nov 2012
Bài gửi: 848
Đã cảm ơn : 515
Được cảm ơn 1.462 lần trong 525 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử Đại Học năm 2014

Nguyên văn bởi Hiền Duy Xem bài viết
Câu 3 ( 1 điểm ) : Giải phương trình sau : $$2x^{2} - 6x + 4 = \left(\sqrt{x} + 1\right).\sqrt{2x - 4}$$
ỬNG HỘ EM CÂU:

Cách 1: $2{x^2} - 6x + 4 = \sqrt {2{x^2} - 4x} + \sqrt {2x - 4} $.
$ \Leftrightarrow {\left( {\sqrt {2{x^2} - 4x} } \right)^2} - {\left( {\sqrt {2x - 4} } \right)^2} = \sqrt {2{x^2} - 4x} + \sqrt {2x - 4} $.
$ \Leftrightarrow \left( {\sqrt {2{x^2} - 4x} + \sqrt {2x - 4} } \right)\left( {\sqrt {2{x^2} - 4x} - \sqrt {2x - 4} - 1} \right) = 0$.
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\sqrt {2{x^2} - 4x} + \sqrt {2x - 4} = 0\\
\sqrt {2{x^2} - 4x} - \sqrt {2x - 4} - 1 = 0
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 2\\
\sqrt {2{x^2} - 4x} = \sqrt {2x - 4} + 1
\end{array} \right.\].
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 2\\
2{x^2} - 4x = 2x - 3 + 2\sqrt {2x - 4}
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 2\\
2\sqrt {2x - 4} = 2{x^2} - 6x + 3
\end{array} \right.\].
Có thêm nghiệm nữa nhưng lẻ.
Cách 2: $2\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right) = \left( {\sqrt x + 1} \right)\sqrt {2x - 4} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 2\\
\sqrt {2\left( {x - 2} \right)} \left( {\sqrt x - 1} \right) = 1
\end{array} \right.$.


Giáo viên Toán tại website vted.vn - Học toán online chất lượng cao!
Chi tiết các khoá học các bạn xem tại link: http://vted.vn/khoa-hoc.html


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 2 người đã cảm ơn cho bài viết này
Hà Nguyễn (06-02-2014), Nguyễn Thế Duy (06-02-2014)
  #3  
Cũ 06-02-2014, 21:47
Avatar của ndkmath1
ndkmath1 ndkmath1 đang ẩn
Quản Lý Chuyên Mục
Đến từ: Hà Nội
 
Cấp bậc: 13 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 318
Điểm: 72 / 4510
Kinh nghiệm: 72%

Thành viên thứ: 4163
 
Tham gia ngày: Feb 2013
Bài gửi: 216
Đã cảm ơn : 168
Được cảm ơn 289 lần trong 146 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử Đại Học năm 2014

Nguyên văn bởi Hiền Duy Xem bài viết
Đề thi thử lần III by Hiền Duy
Time : 180 phút





Câu 1 (2 điểm ) : Cho hàm số : $y = x^{3} + \left(m + 1 \right)x^{2} - \left(m - 2 \right)x + 1$
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với $m=1$
2, Tìm các giá trị số thực của $m$ để hàm số nghịch biến trên $\left(1 ; 3 \right)$.


Câu 2 (1 điểm ) : Giải phương trình lượng giác sau : $$\frac{2cos^{2}x + 2cosx - 3}{sin^{2}\frac{x}{2}} + 4\sqrt{3}sinx = 0$$


Câu 3 ( 1 điểm ) : Giải phương trình sau : $$2x^{2} - 6x + 4 = \left(\sqrt{x} + 1\right).\sqrt{2x - 4}$$

Câu 4 ( 1 điểm ) : Tính tích phân sau : $$I = \int_{0}^{\sqrt{e} - 1}\frac{x.ln\left(x^{2} + 1\right) + x^{3}}{x^{2} + 1} dx$$


Câu 5 ( 1 điểm ) : Cho tứ diện $ABCD$ có $AD \perp \left(ABC \right)$ , $AB = AD = a$ , $AC = 2a$ và góc $BAC$ bằng 60 độ. Gọi $H, K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $CA,CD$. Đường thẳng $HK$ cắt tia đối của tia $AD$ tại $E$. Chứng minh $BE$ vuông góc với $CD$ và tính thể tích của khối tứ diện $BCDE$.


Câu 6 ( 1 điểm ) : Cho tam giác $ABC$ có $C \leq \frac{\Pi}{2}$. Chứng minh rằng :
$$3.cos\frac{A}{3} + 2.cos\frac{B}{2} + cosC \leq 2\sqrt{3}$$


Câu 7 ( 1 điểm ) : Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ vuông tại $C$ , phân giác trong góc $C$ là : $7x + y + 18=0$ , trung tuyến $AM$ có phương trình là : $13x - 16y + 12= 0$ , diện tích của tam giác $ABC$ là 25 ( đvdt ). Tìm tọa độ các đỉnh $A,B,C$ biết điểm $C$ có tọa độ không dương.


Câu 8 ( 1 điểm ) : Trong không gian tọa độ $Oxyz$ cho các điểm $A \left(- 3 ;5 ; - 5 \right) $ ; $B\left(5 ; - 3 ; 7 \right)$ và mặt phẳng $\left(P \right) : x + y + z = 0 $. Tìm $M$ thuộc mặt phẳng $\left(P \right)$ sao cho $MA^{2} - 2.MB^{2}$ có giá trị lớn nhất.


Câu 9 ( 1 điểm ) : Giải hệ phương trình sau : $\left\{ \begin{array}{l}
2x^{2} - xy - 3x + 2y = 2\\
log_{y - 4}\left(4x^{2} + 2y - 1\right) - 4.log_{y}\left(2x - 3 \right) = 2
\end{array} \right.$.




Hết




P/s : Mọi người có thể tham gia thỏa luận ngay tại đây !!!
Câu 6 Cho $A=\frac{\pi}{2}$, $B=\frac{\pi}{3}$,$C=\frac{\pi}{6}$ thì $3.cos\frac{A}{3} + 2.cos\frac{B}{2} + cosC =3\sqrt{3}>2\sqrt{3}$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
  #4  
Cũ 06-02-2014, 22:06
Avatar của hungdang
hungdang hungdang đang ẩn
Điều Hành Diễn Đàn
 
Cấp bậc: 34 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 83 / 834
Điểm: 553 / 12001
Kinh nghiệm: 39%

Thành viên thứ: 3145
 
Tham gia ngày: Jan 2013
Bài gửi: 1.661
Đã cảm ơn : 7
Được cảm ơn 1.264 lần trong 734 bài viết

Mặc định Re: Đề thi thử Đại Học năm 2014

Nguyên văn bởi Hiền Duy Xem bài viết
Đề thi thử lần III by Hiền Duy
Time : 180 phút





Câu 1 (2 điểm ) : Cho hàm số : $y = x^{3} + \left(m + 1 \right)x^{2} - \left(m - 2 \right)x + 1$
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với $m=1$
2, Tìm các giá trị số thực của $m$ để hàm số nghịch biến trên $\left(1 ; 3 \right)$.


Câu 2 (1 điểm ) : Giải phương trình lượng giác sau : $$\frac{2cos^{2}x + 2cosx - 3}{sin^{2}\frac{x}{2}} + 4\sqrt{3}sinx = 0$$


Câu 3 ( 1 điểm ) : Giải phương trình sau : $$2x^{2} - 6x + 4 = \left(\sqrt{x} + 1\right).\sqrt{2x - 4}$$

Câu 4 ( 1 điểm ) : Tính tích phân sau : $$I = \int_{0}^{\sqrt{e} - 1}\frac{x.ln\left(x^{2} + 1\right) + x^{3}}{x^{2} + 1} dx$$


Câu 5 ( 1 điểm ) : Cho tứ diện $ABCD$ có $AD \perp \left(ABC \right)$ , $AB = AD = a$ , $AC = 2a$ và góc $BAC$ bằng 60 độ. Gọi $H, K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $CA,CD$. Đường thẳng $HK$ cắt tia đối của tia $AD$ tại $E$. Chứng minh $BE$ vuông góc với $CD$ và tính thể tích của khối tứ diện $BCDE$.


Câu 6 ( 1 điểm ) : Cho tam giác $ABC$ có $C \leq \frac{\Pi}{2}$. Chứng minh rằng :
$$3.cos\frac{A}{3} + 2.cos\frac{B}{2} + cosC \leq 2\sqrt{3}$$


Câu 7 ( 1 điểm ) : Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ vuông tại $C$ , phân giác trong góc $C$ là : $7x + y + 18=0$ , trung tuyến $AM$ có phương trình là : $13x - 16y + 12= 0$ , diện tích của tam giác $ABC$ là 25 ( đvdt ). Tìm tọa độ các đỉnh $A,B,C$ biết điểm $C$ có tọa độ không dương.


Câu 8 ( 1 điểm ) : Trong không gian tọa độ $Oxyz$ cho các điểm $A \left(- 3 ;5 ; - 5 \right) $ ; $B\left(5 ; - 3 ; 7 \right)$ và mặt phẳng $\left(P \right) : x + y + z = 0 $. Tìm $M$ thuộc mặt phẳng $\left(P \right)$ sao cho $MA^{2} - 2.MB^{2}$ có giá trị lớn nhất.


Câu 9 ( 1 điểm ) : Giải hệ phương trình sau : $\left\{ \begin{array}{l}
2x^{2} - xy - 3x + 2y = 2\\
log_{y - 4}\left(4x^{2} + 2y - 1\right) - 4.log_{y}\left(2x - 3 \right) = 2
\end{array} \right.$.




Hết




P/s : Mọi người có thể tham gia thỏa luận ngay tại đây !!!
Cũng hưởng ứng với bạn câu:
Câu 9: ĐK:....
Từ (1) viết thành: $(x-2)(2x-y+1)=0$=> $x=2$ hoặc $y=2x+1$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:


Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 

Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014