Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014. - Trang 9
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TRANG CHỦ giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 GIẢI TOÁN ONLINE giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 Upload-File giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12ĐĂNG KÍ THÀNH VIÊN
 
giải toán online, giải bài toán, giải toán, cách giải bài toán, giải toán 10, đáp án môn toán, đề thi thử môn toán, luyen thi toan, tài liệu ôn thi đại học, boi duong hoc sinh gioi, boi duong hsg, de thi vao lop 10, toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12   Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan DÀNH CHO CÁC MÔN HỌC KHÁC giai toan, de thi trac nghiem, tai lieu mon toan, de thi thpt quoc gia, luyen thi dai hoc, hoc sinh gioi mon toan [Box] Hóa học


 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị
 
Cũ 06-01-2014, 22:10
Avatar của Hà Nguyễn
Hà Nguyễn Hà Nguyễn đang ẩn
Những Đêm Lặng Câm :)
 
Cấp bậc: 23 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 563
Điểm: 223 / 9220
Kinh nghiệm: 55%

Thành viên thứ: 858
 
Tham gia ngày: Oct 2012
Bài gửi: 669
Đã cảm ơn : 3.234
Được cảm ơn 1.352 lần trong 441 bài viết

Mặc định Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014.

Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014

Chú ý :
Các bài giải sẽ giải dưới hình thức tự luận.
Nghiêm cấm viết đáp số ví dụ như : câu này đáp án này , đáp án kia ,........
Mọi người tham gia topic phải thực hiện đúng quy định của diễn đàn tránh spam.
Tất cả những thành viên post bài sai quy định, bài đó sẽ bị xóa.




Bài 1: Este A có công thức $C_{4}H_{7}O_{2}Cl$ đem thủy phân trong dung dịch $NaOH$ dư , nhiệt độ thu được 2 muối ,etanal và nước.CTCT của A là:
$A.HCOOCH_{2}CH\left(Cl \right)CH_{3}$
$B.CH_{3}COOCH_{2}CH_{2}Cl$
$C.HCOOCH_{2}CH_{2}CH_{2}Cl$
$D.CH_{3}COOCH\left(Cl \right)CH_{3}$


Không đủ đẹp để ai cũng phải yêu
Không đủ cao để nổi bật giữa mọi người
Chẳng đủ ngọt ngào làm siêu lòng người khác
Nhưng đủ tự tin để yêu bằng trái tim !. :)


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 4 người đã cảm ơn cho bài viết này
giacatluc01 (18-02-2014), Nguyễn Thế Duy (06-01-2014), Missyou12aBG (06-01-2014), suddenly.nb1 (07-01-2014)
  #33  
Cũ 09-01-2014, 06:31
Avatar của Missyou12aBG
Missyou12aBG Missyou12aBG đang ẩn
$Untilyouvađ$
Đến từ: hải dương
Nghề nghiệp: học sinh
Sở thích: nhìn đồng hồ
 
Cấp bậc: 12 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 294
Điểm: 62 / 3792
Kinh nghiệm: 76%

Thành viên thứ: 18024
 
Tham gia ngày: Dec 2013
Bài gửi: 188
Đã cảm ơn : 223
Được cảm ơn 84 lần trong 51 bài viết

Mặc định Re: Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014.

Nguyên văn bởi 0915549009 Xem bài viết
$2Al+2NaOH +2H_2O \rightarrow 2NaAlO_2+3H_2$ mà bạn?
Theo mình thì có 8 phản ứng tạo đơn chất.
Mình quên mất!!cảm ơn nhé!!


Thương yêu mấy cũng lặng im rồi cũng nhạt nhòa,,Nhung nhớ mấy cứ cách xa rồi cũng sẽ quên

Chỉ cần quay lưng đi không nói sẽ chẳng ai thấy đâu
Vì giờ đây dẫu có nói ra chỉ khiến ta thêm tổn thương
Cứ bước đi chẳng nhìn lại


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
  #34  
Cũ 09-01-2014, 12:58
Avatar của Nguyễn Thế Duy
Nguyễn Thế Duy Nguyễn Thế Duy đang ẩn
Cộng Tác Viên
Đến từ: Hải Hậu
Nghề nghiệp: Học sinh nghèo !!
Sở thích: Toán học
 
Cấp bậc: 29 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 70 / 706
Điểm: 370 / 9228
Kinh nghiệm: 25%

Thành viên thứ: 17501
 
Tham gia ngày: Nov 2013
Bài gửi: 1.111
Đã cảm ơn : 227
Được cảm ơn 2.023 lần trong 753 bài viết

Mặc định Re: Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014.

Cung cấp cho các bạn 1 số kiến thức

Cách nhận biết một số hợp chất hữu cơ

1. Hidrocacbon no (ankan, xicloankan): *Có thể nhận biết ankan và xicloankan(n>=5) bằng tính trơ hóa học với hầu hết các thuốc thử thông thường như không làm mất màu dd nước Br2, KMnO4... và cũng không tan trong axit H2SO4 *Các xicloankan (n>=4) tan trong H2SO4 đặc, làm mất màu Br2 trong CCl4 nhưng không làm mất màu dd KMnO4
Các hidrocacbon có 1-4 nguyên tử C tồn tại ở thể lỏng .

2 Hidrocacbon không no (anken, ankadien, ankin) :
*Tan trong H2SO4 đặc * Nhận biết tính không no: làm mất màudd Br2 (nâu đỏ), dd KMnO4 (tím) do phản ứng cộng và phản ứng oxi hóa không hoàn toàn.
*Nhận biết ank-1-in: tạo kết tủa màu vàng với dd AgNO3/NH3, tạo kết tủa màu đỏ với dd CuCl/NH3 *Xác định cấu tạo của anken bằng phản ứng ozon phân hoặc oxi hóa bằng KMnO4/H+. Dựa vào cấu tạo của các chất sản phẩm suy ra cấu tạo của
anken
*Phân biệt hidrocacbon chứa nối đôi C=C và chứa nối ba C-=C bằng phản ứng cộng nước (H+). Nếu tạo rarượu đó là hidrocacbon chứa nối đôi. Nếu tạo andehit/xeton là hidrocacbon chứanối ba

3 Aren (benzen và các chất đồng đẳng): *Nhận biết benzen: chất lỏng không màu, không tan trong nước (nhẹ nổi lên trên), có mùi thơm đặc trưng,không làm mất màu dd Br2 và KMnO4 *Nhận biết đồng đẳng benzen: không làm mất màu dd Br2, không tan trong nước, làm nhạt màu dd KMnO4 khi đun nóng (do phản ứng ở C mạch nhánh)
*Có thể phân biệt aren với anken và xicloankan bằng H2SO4 đặc (aren tan được)

4 . Dẫn xuất halogen: *Nhận biết sự có mặt của halogen: Dùng giấy lọc tẩm rượu, cho thêm vài giọt hóa chất cần nhận biết
(chất lỏng hoặc dung dịch trong rượu) rồi đốt và hứng sản phẩm cháy vào một phễu thủy tinh có phủ lớp dd AgNo3 và úp ngược. Nếu hóa chất nhận biết là dẫn xuất halogen sẽ tạo kết tủa trắng hoặc vàng ở thành phễu (bạc halogenua). Kết tủa này tan nếu cho thêm amoniac.
*Phân biệt các loại dẫn xuất halogen: dùng dung dịch AgNO3 trong rượu cho trực tiếp vào dẫn xuất
halogen cần nhận biết. Tùy theo bậc của dẫn xuất halogen (độ linh động của nguyên tử halogen) mà phản ứng tạo thành bạc halogenua có thể xảy ra nhanh hay chậm hoặc không xảy ra. Ví dụ: +Alyl, benzylhalogenua: tạo kết tủa rất nhanh ở nhiệt độ phòng
+Dẫn xuất halogen bậc 3: tạo kết tủa nhanh ở nhiệt độ phòng:
+Dẫn xuất halogen bậc 2: tạo kết tủa ngay khi đun nóng:
+Dẫn xuất halogen bậc 1: tạo kết tủa khi đun lâu hơn +Dẫn xuất vinyl và phenylhalogenua: không tạo kết tủa *Có thể phân biệt các dẫn xuất halogen dựa vào
phản ứng thủy phân sau đó tùy theo đặc điểm của sản phẩm thủy phân sẽ có thể suy ra cấu tạo của dẫn xuất halogen ban đầu.

5 . Rượu (ancol và poliancol): *Rượu nguyên chất: cho Na vào có hiện tượng tan và sủi bọt khí không màu *Dung dịch rượu: cho axit axetic vào và đun nóng trong H2SO4 đặc có mùi thơm của este tạo thành. *Phân biệt bậc của rượu bằngthuốc thử Lucas (hỗn hợp HCl đặc và ZnCl2 khan): + Rượu bậc 3: phản ứng ngay tức khắc, tạo dẫn
xuất halogen làm vẩn đục dung dịch +Rượu bậc 2: tạo ra sản phẩm sau vài phút
(dung dịch phân lớp) + Rượu bậc 1: không phản ứng *Có thể phân biệt bậc của rượu bằng cách oxi hóa rượu trong ống đựng CuO đun nóng sau đó nghiên cứu sản phẩm. + Nếu sản phẩm tạo ra là andehit: rượu ban đầu
là bậc 1
+ Nếu sản phẩm tạo ra là xeton: rượu bậc 2.
+ Nếu rượu không bị oxi hóa: rượu bậc 3. *Rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm chức OH ở 2 nguyên tử C cạnh nhau có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam trong suốt.

6. Phenol: *Phenol có thể được phát hiện bằng phản ứng với dung dịch NaOH, khi đó phenol (đục vì ít tan) chuyển thành muối C6H5ONa (trong suốt và tan). Khi thổi khí CO2 vào dung dịch trong suốt C6H5ONa lại thấy dung dịch trở nên vẩn đục vì tạo ra C6H5ONa ban đầu (ít tan)
*Phenol phản ứng với dd Br2 tạo 2,3,6-tribromphenol kết tủa trắng *Có thể phân biệt ancol và phenol với các hợp chất hữu cơ khác bằng phản ứng tạo phức chất có
màu vớithuốc thử xeri amoninitratphức màu đỏ (NH4)2Ce(NO)6. Thuốc thử này có màu vàng nhạt, nếu nó cho là ancol, phức màu xanh-nâu là phenol. *Nhận biết phenol bằng phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo phức phenolat của sắt có màu tím: 6C6H5OH + FeCl3 <~~~> [Fe(OC6H5)6]3- + 6H+ + 3Cl-

7. Amin: *Nhận biết amin mạch hở: làm giấy quỳ tím hóa xanh *Các amin khí có mùi khai, tạo khói trắng với HCl đặc
*Amin thơm phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng như phenol nhưng nếu dùng dư Br2 thì tạo kết tủa vàng. *Có thể nhận ra sự khác nhau giữa phenol và anilin là phenol tan trong kiềm, anilin tan trong axit. *Phân biệt bậc của amin bằng cách cho amin phản ứng với NaNO2 và HCl ở nhiệt độ từ 0-5*C: + Amin bậc 3: không phản ứng + Amin bậc 2: tạo ra hợp chất N-nitrozo (chất lỏng màu vàng ít tan trong nước R-NH-R' + NaNO2 + HCl ~~> RR'-N-N=O + NaCl + H2O
+ Amin bậc 1: tạo muối diazoni RNH2 + NaNO2 + 2HCl ~~~> R-N=NCl + NaCl
+ 2H2O
+ Nếu là amin no bậc 1 thì muối diazoni sẽ phân hủy ngay, giải phóng khí N2 và tạo ra rượu: RN2Cl + H2O ~~> ROH + N2 + HCl
+ Nếu là amin thơm bậc 1 thì muối diazoni bền ở 0-5*C có thể tiến hành phản ứng ghép đôi với beta-naphtol tạo sản phẩm màu Muốn phân hủy muối diazoni thơm phải đun nóng nhẹ, khi đó thu được phenol, N2

8. Andehit: *Phản ứng với thuốc thử Tolen (AgNO3/NH3) tạo Ag kết tủa (phản ứng tráng gương) *Phản ứng với thuốc thử Sip (dung dịch axit fucsinssunfuro không màu) cho màu hồng *Phản ứng với thuốc thử Felinh (phức của Cu2+ với ion tactrat), thuốc thử Benedic (phức của Cu2+ với ion xitrat) hoặc Cu(OH)2/OH- đun nóng tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch. *Phản ứng với dung dịch NaHSO3 bão hòa tạo tinh thể kết tinh *Phản ứng với thuốc thử 2,4-dinitrophenylhidrazin (2,4-DNPH) tạo ra sản phẩm không tan có màu đỏ *Phản ứng oxi hóa làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím (tạo axit cacboxylic)

9. Xeton: *Không có phản ứng tráng gương, không tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 *Phản ứng với thuốc thử 2,4-DNPH tạo sản phẩm không tan có màu đỏ *Có thể nhận ra metylxeton R-CO-CH3 bằng phản ứng iodofom (tác dụng với I3 trong môi trường kiềm) tạo raCHI3 kết tủa vàng *Có thể nhận ra metylxeton bằng phản ứng với dung dịch NaHSO3 bão hòa tạo tinh thể kết tinh

10. Axit: *Tác dụng với Na hoặc bột Fe tạo khí không màu *Làm quỳ tím hóa đỏ *Axit cacboxylic và phenol đều tan trong kiềm nhưng có thể phân biệt chúng bằng quỳ tím (phenol không đổi màu) hoặc cho phản ứng với muối cacbonat (axit giải phóng khí CO2, phenol không phản ứng)
*Axit foocmic tham gia phản ứng tráng bạc, phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch *Để phân biệt các dẫn xuất khác nhau của axit (clorua axit. anhidrit axit, este, amit) có thể dùng dung dịch AgNO3 (clorua axit cho AgCl kết tủa trắng), dd NaOH: + clorua axit: cho phản ứng mạnh, tan ngay + anhidrit axit: tan ngay khi mới đun + este: chỉ tan khi đun sôi mà không giải phóng amoniac
+ amit: cũng tan khi đun sôi, đồng thời giải phóng khí NH3 làm quỳ hóa xanh

11. Este: *Dùng phản ứng thủy phân và nhận biết sản phẩm taọ thành
*Phân biệt este và axit bằng phản ứng với kim loại
*Chỉ có axit, phenol, este phản ứng với kiềm tạo ra muối. Este phản ứng chậm và phải đun nóng
*Este fomiat HCOOR được nhận biết bằng phản ứng tráng bạc

12. Glucozo và fructozo: *Phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo Ag kết tủa *Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh thẫm, đun nóng cho Cu2O kết tủa đỏ gạch *Để phân biệt glucozo và fructozo người ta thử với dung dịch brom, sau đó thử tiếp với dung dịch FeCl3, chỉ có glucozo tạo kết tủa màu vàng xanh

13. Saccarozo và mantozo: *Dùng dung dịch vôi sữa cho dung dịch saccarat canxi trong suốt
*Phân biệt saccarozo và mantozo bằng phản ứng tráng gương (saccarozo không phản ứng)

14. Tinh bột: *Nhận biết hồ tinh bột bằng dung dịch I2 cho sản phẩm màu xanh, khi đun nóng bị mất màu, sau khi để nguội lại xuất hiện màu xanh

15. Protit: *HNO3 làm protit chuyển sang màu vàng *Cu(OH)2 chuyển sang màu xanh tím


Gỉa sử $z$ là số bé nhất , khi đó $z^{2} \leq xz $ ; $yz$ và $x + y \leq 3$ nên ta có điều sau :

$\begin{align*}
P &\leq \left(x^2 - xy + y^2 \right)x^2y^2 \\
&= \left(\left(x + y \right)^2 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&\leq \left(9 - 3xy \right)x^2y^2 \\
&= 12 - 3\left(xy - 2 \right)^2\left(1 + xy \right) \\
&\leq 12
\end{align*}$

Do đó kết luận GTLN của $P$ bằng $12$ khi và chỉ khi $x = 2$ ; $y = 1$ ; $ z = 0$


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Có 7 người đã cảm ơn cho bài viết này
Duy Sơn - CHT (09-01-2014), OoMưaOo (09-01-2014), Hà Nguyễn (09-01-2014), Hồng Sơn-cht (09-01-2014), Lê Nhi (09-01-2014), Missyou12aBG (09-01-2014), virgo_96 (10-01-2014)
  #35  
Cũ 09-01-2014, 14:46
Avatar của Missyou12aBG
Missyou12aBG Missyou12aBG đang ẩn
$Untilyouvađ$
Đến từ: hải dương
Nghề nghiệp: học sinh
Sở thích: nhìn đồng hồ
 
Cấp bậc: 12 [♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 294
Điểm: 62 / 3792
Kinh nghiệm: 76%

Thành viên thứ: 18024
 
Tham gia ngày: Dec 2013
Bài gửi: 188
Đã cảm ơn : 223
Được cảm ơn 84 lần trong 51 bài viết

Mặc định Re: Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014.

Nguyên văn bởi neymar11 Xem bài viết
Câu 20: Hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X . Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác,100 ml X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được 16gam kết tủa. Tỉ lệ x:y là
A.3:1
B.1:2
C.2:3
D.2:1
Hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X . Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác,100 ml X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được 16gam kết tủa. Tỉ lệ x:y là
Bài làm!
X có HCO3- amol và $CO_3^{2-}$ b mol
ta có a+b=0,12 ,a+2b=0,15
a=0,09; b=0,03 suy ra $n_{HCO_3}$/CO3(2-)=3:1
100 ml X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được 16gam kết tủa.
ta có nC=0,16mol
n(KHCO3)=0,12mol
n(K2CO3)=0,04mol
Bảo toàn C,K là ra à!!


Thương yêu mấy cũng lặng im rồi cũng nhạt nhòa,,Nhung nhớ mấy cứ cách xa rồi cũng sẽ quên

Chỉ cần quay lưng đi không nói sẽ chẳng ai thấy đâu
Vì giờ đây dẫu có nói ra chỉ khiến ta thêm tổn thương
Cứ bước đi chẳng nhìn lại


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
  #36  
Cũ 09-01-2014, 21:16
Avatar của suddenly.nb1
suddenly.nb1 suddenly.nb1 đang ẩn
Thành viên Chính thức
Đến từ: Thanh Chương
Nghề nghiệp: Học sinh
 
Cấp bậc: 9 [♥ Bé-Yêu ♥]
Hoạt động: 0 / 218
Điểm: 38 / 3447
Kinh nghiệm: 75%

Thành viên thứ: 2322
 
Tham gia ngày: Dec 2012
Bài gửi: 115
Đã cảm ơn : 183
Được cảm ơn 88 lần trong 54 bài viết

Mặc định Re: Topic Hóa Học Luyện Thi Đại Học 2014.

Hỗn hợp A gồm muối $M_2CO_3$, $MHCO_3$, $MCl$ ($M$ là một khim loại kiềm). Cho 43,71(g) A tác dụng hết với V(ml) dung dịch $HCl$ 10,52% có khối lượng riêng 1,05(g/ml) (dư) thu được dung dịch B và 17,6(g) khí C. Chia B làm hai phần bằng nhau.
Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125(ml) dung dịch $KOH$ 0,8(M). Cô cạn dung dịch thu được m(g) muối khan.
Phần 2: tác dụng hết với $AgNO_3$ dư được 68,88 (g) kết tủa trắng.
? Tính V,m?


LÀM HOẶC KHÔNG. KHÔNG CÓ THỬ!


Báo cáo bài viết xấu Trả lời với trích dẫn
Trả lờiG?i Ð? Tài M?i Thích và chia sẻ bài viết này:
Có thể bạn quan tâm

LIÊN HỆ
Email:
p.kimchung@gmail.com

Tel: 0984.333.030



Đang xem bài viết : 1 (0 thành viên và 1 khách)
 


Từ khóa
đốt cháy hoàn toàn 18.12 gam peptit x, c6h5cl-c6h5oh-axit picric, cho cucl2 fecl3 vao h2s duoc gi, dung dịch bạc nitrat, h2s du alcl3, h2s td nh4cl, h2s td voi cucl2 alcl3, h2s t09c d63ng fecl3, h2s. td fecl3 alcl3 nh4cl cucl2, hh a gom 3este, http://k2pi.net.vn/showthread.php?t=13548, k2pi.net, nồng độ koh còn lại là 11 937%, nh4cl vao h2s., sục h2s tu tu vao fecl3, sục h2s vào các dung dịch cucl2 fecl3 alcl3 nh4cl, sục h2s vào cucl2, sục khí h2s cho tới dư vào dung dịch fecl3 alcl3, sục khí h2s vào cucl2 fecl3 alcl3, sục khí h2s vào dd chứa cucl2.fecl3.alcl3.nh4cl, sục khí h2s vào dd cucl2, sục khí h2s vào dung dịch chứa cucl2, sục khí h2s vào dung dịch cucl2, sục khí h2s vào dung dịch cucl2 fecl3, sục khí h2s vào dung dịch cucl2 fecl3 alcl3, sục khí h2s vào dung dịch cucl2 hiện tượng, sục khí h2s vào dung dịch fecl3, sục khí h2s vào dung dịch fecl3 alcl3 nh4cl cucl2, sục khí h2s vào dung dịch x chứa cucl2 fecl3, sục khi h2s vao dd chua cucl2 fecl3 alcl3 nh4no3, sục khi h2s vao dung dich chua cucl2 fecl3 alcl3, sục khi so2 vào dd chua cucl2 fecl3 alcl3 nh4cl, suc h2s den du qua dung dich chua alcl3, suc h2s vao cucl2 fecl3 nh4cl, suc h2s vao dung dich cucl2 fecl3, suc h2s vao dung dich cucl2 fecl3 alcl3 nh4cl, suc khi h2s vao cucl2, suc khi h2s vao dd chua cucl2 fecl3 alcl3 nh4cl, suc khi h2s vao dung dich chua cucl2 fecl3, suc khi h2s vao dung dich chua cucl2 fecl3 alcl3 nh4cl, suc khi h2s vao dung dich cucl2, suc khi? h2s va?o dd ch??a cucl2, suc khj h2s vao dung dich chưa cucl2 fecl3, suc khj h2s vao dung djch x chua cucl2. fecl3 alcl3, sục h2s vào dd cucl2 fecl3 alcl3, sục khí h2s
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt



DIỄN ĐÀN K2PI.NET.VN | THÁNG 12.2011
Giải toán Online | Đề thi Toán | Luyện thi Toán | Tài liệu môn Toán
Thay đổi tên miền K2pi.Net thành K2pi.Net.Vn từ ngày 01-10-2014