PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Phương trình Mũ và Logarit


Trang : [1] 2

  1. Giải phương trình $4^x + x = 5^x$
  2. Giải phương trình : $ log_3(7^x+2)=log_5(6^x+19) $
  3. Giải phương trình : $ tanx=2012^{cos2x} $
  4. Giải phương trình : ${\log _2}\left( {x + {6^{{{\log }_3}x}}} \right) = {\log _3}x$
  5. Giải phương trình: $3^x + 5^x =6x+2$
  6. Giải phương trình : $x + 3.\dfrac{x}{{x + 1}}{\log _5}2 + {5^x}.\sqrt[{x + 1}]{{{8^x}}} = 102 + 2{\log _5}2$
  7. Giải phương trình: $64^x-8.343^{x-1}-8=12.4^x.7^{x-1}$
  8. Giải phương trình $\log_2(1+\sqrt[3]{x})=\log_7x$
  9. Giải phương trình : $2\log _4^2x = {\log _2}x.{\log _2}\left( {\sqrt {2x + 1} - 1} \right)$
  10. Giải phương trình : $\ln {\left( {x + 1} \right)^{2(x + 1)}} = {x^2} + 2x$
  11. Giải phương trình $8^{-\left|x-1 \right|}log_3(x^2+1)=2^{-\sqrt{x^2+1}}(2+log_{\sqrt{3}}\left|x-1 \right|)$
  12. Giải phương trình sau với $x\in (0;2) $ : ${4^{\frac{1}{x} - 2x + 1}} - {4^{{x^2} - 2x + 1}} = \frac{1}{4}\left( {{x^2} - \frac{1}{x}} \right)$
  13. Giải phương trình $ 2^{2+x}+2^{4-x}=17 \left(\sqrt{x+1}+2\sqrt{3-x} \right)$
  14. Giải phương trình : ${\log _{27}}{\left( {{x^2} - 5x + 6} \right)^3} = \frac{1}{2}{\log _{\sqrt 3 }}\frac{{x - 1}}{2} + {\log _9}{\left( {x - 3} \right)^2}$
  15. Giải phương trình : $\left ( \sqrt{3}-\sqrt{2} \right )^{x}+\left ( \sqrt{3}+\sqrt{2} \right )^{x}=\left ( \sqrt{5} \right )^{x}$
  16. Giải phương trình : $\left ( 3+\sqrt{5} \right )^{x}+16.\left ( 3-\sqrt{5} \right )^{x}=2^{x+3}$
  17. Giải phương trình : ${\log _2}(x - \sqrt {{x^2} - 1} ){\log _3}(x + \sqrt {{x^2} - 1} ) = {\log _6}(x - \sqrt {{x^2} - 1} )$
  18. Giải phương trình : ${\log _{2 + {x^2}}}\left( {2 + x} \right) + {\log _{\sqrt {2 + x} }}x = 2$
  19. Giải phương trình : $2{\log _3}\left( {\cot x} \right) = {\log _2}\left( {\cos x} \right)$
  20. Giải phương trình : $\frac{1}{{{{\log }_6}\left( {3 + x} \right)}} + \frac{{2{{\log }_{\frac{1}{4}}}\left( {4 - x} \right)}}{{{{\log }_2}\left( {3 + x} \right)}} = 1$
  21. Giải phương trình : ${\log _3}\left( {2x + 1} \right) + {\log _5}\left( {4x + 1} \right) + {\log _7}\left( {6x + 1} \right) = 3x$
  22. Giải phương trình :$3.{x}^{{log}_{3}x}+{({log}_{3}x-1)}^{2}={x}^{2}$
  23. Giải phương trình :$\sqrt{-3x^{2}-5x+2}+2x=2x.3^{x}.\sqrt{-3x^{2}-5x+2}+4x^{2}.3^{x}$
  24. Giải phương trình :$\log(9^x+7)=2+\log_{2}(3^x+1)$
  25. Giải phương trình $ 4 \log^2_{\frac{1}{4}} \dfrac{x}{2} +2 \log_{2x} (8x^2) -3 \log_4(2x)=3$
  26. Giải phương trình $ (1+\cos x)(2+4^{\cos x}) =3. 4^{\cos x}$
  27. Giải phương trình : $3{x}^{2}-{2}^{{log}_{2}({x}^{3}+1)}={log}_{2}({x}^{2}+1)-{log}_{2}x$
  28. Giải phương trình : ${log}_{2}({x}^{2}+3x+2)+{log}_{2}({x}^{2}+7x+12)= 3+{log}_{2}3$
  29. Giải phương trình : ${x}^{2}.{2}^{2x}+9(x+2).{2}^{x}+8{x}^{2}=(x+2).{2 }^{2x}+9{x}^{2}.{2}^{2x}+8x+16$
  30. Câu VIIA- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  31. Câu Va.1-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  32. CâuVb.1-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  33. Giải phương trình: $64^{\log^{2}_{4} x}=3.2^{\log^{2}_{2}x }+3x^{\log_{4} x}+4$
  34. Câu VIIa.Đề thi thử số 5
  35. Câu 8a -đề thi thử lần I của trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
  36. Giải phương trình : ${4^x} + {3^{2x + 1}} = {3.18^x} + {2^x}$
  37. Giải phương trình : $\left(3+\sqrt{7} \right)^{x^{2}+2x}+\left(3-\sqrt{7} \right)^{x^{2}+2x}=2^{\frac{x^{2}+2x}{2}+4}$
  38. Câu 7a-đề thi thử đại họctháng 12-2012
  39. Giải phương trình $3^{\sqrt{x^2+1}}+2\left|x \right|=3^{x+1}$
  40. Câu 8b.Đề thi thử đai học Hồng Đức lần 1-Thanh Hóa
  41. Giải phương trình : $x^{3}-\sqrt[3]{x+2\ln x }-\frac{2}{3}\ln \left(x+2\ln x \right)=0$
  42. Giải phương trình: $4^{x^{2}}=\left(2x^{2}-x+1 \right)2^{x}$
  43. Giải bất phương trình: $2 - 3x + \frac{16}{x^2} + \sqrt{1 - x}(\frac{4^2}{x} - 4lnx - 2) = \frac{8lnx}{x}$
  44. Giải phương trình : $\log_{3} \left(7^{x}+2 \right)=\log_{5} \left(6^{x+19} \right)$
  45. Câu II.2-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  46. Giải phương trình: $(x-4) \log_2{x} + \log_x{2^{x-4}}=2(x-4)$.
  47. Câu VIIa. Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  48. Giải phương trình: $\sqrt {5^x - 2x} - \sqrt {2x + 1} + 4x.5^x + 4x + 1 = 5^{2x} $
  49. Giải phương trình : $5^{3x}+9 \cdot 5^{x} +27 \cdot \left(125^{-x} +5^{-x} \right)=64$
  50. Câu VIIa. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  51. Câu VIb.2. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  52. Giải PT : ${4^{ - \mid x - 2\mid }}{\log _{\sqrt 3 }}({x^2} - 2x + 3) + {2^{ - {x^2} + 2x}}{\log _{\frac{1}{3}}}(2\mid x - 2\mid + 2) = 0$
  53. Cho phương trình: $\left( {x + 1} \right)\log _2^2 \left( {x + 3} \right) - 2m\sqrt {x + 1} .\log _2 \left( {x + 3} \right) + m + 1 = 0 (1)$. Tìm $m$ để $(1)$ có nghiệm $x$ thuộc đoạn $[-1;1]$
  54. Giải phương trình: $2^x + 5^x = 2 - \frac{x}{3} + 44\log _2 \left( {2 + \frac{{131x}}{3} - 5^x } \right)$
  55. Giải phương trình: $4^{x + 1 - \sqrt {4 - x} } + \left( {4x - 17} \right)2^{x - \sqrt {4 - x} } + 4 - 16x = 0$
  56. Chứng minh phương trình $x^{x+1}=(x+1)^{x}$luôn có nghiệm thực duy nhất
  57. Câu VII.a - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  58. Giải phưng trình :$4^x+4=4(x+\sqrt{x^2-2x+2})$
  59. Câu 9a - PT mũ. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  60. Câu 3 - PT lôga. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  61. Câu VII.a-đề thi thử số 10(k2pi.net)
  62. Giải phương trình sau: $3^{2x^{2}- 6x + 3}+ 6^{x^{2}+3x+1}=2^{x^{2}-6x+3}$
  63. Tìm mọi giá trị của tham số m sao cho hai phương trình sau có cùng tập nghiệm.
  64. [Câu VII.b] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  65. Giải phương trình : $e^{sin^{3}x-sinx}=sin^{2}x+sinx+1$
  66. Giải phương trình : ${6^{{x^2} - 5x + 4}} + {4^{\sqrt {3 - 3x} }} = 2$
  67. Giải phương trình: $ln(x^{2}+6x+10)+x^{3}+3x^{2}+4x+12=0$
  68. Giải phương trình: $\log _5 \left( {3 + \sqrt {3^{x} + 1} } \right) = \log _4 \left( {3^x + 1} \right)$
  69. Giải phương trình sau:$e^{\frac{2x}{1-x^2}}+\frac{x^2+2x-1}{1-x^2}=eln\left[\frac{1+(e-1)2x-x^2}{1-x^2} \right]$
  70. Giải phương trình $8^x+9^\frac{1}{x}=17$
  71. Giải phương trình: $\log _{\frac{1}{2}} \left[ {\log _3 (\sqrt {4^x + 1} + 2^x )} \right] = \log _2 \left[ {\log _{\frac{1}{3}} (\sqrt {4^x + 1} - 2^x )} \right]$
  72. Giải phương trình: $\log _2 \left( {x^2 + x + 1} \right) + \log _2 \left( {x^2 - x + 1} \right) = \log _2 \left( {x^4 + x^2 + 1} \right) + \log _2 \left( {x^4 - x^2 + 1} \right)$
  73. Giải phương trình: $ \sqrt {3^x - 5} + \sqrt {10 - 3^x } - \sqrt {15.3^x - 50 - 9^x } = 1 $
  74. Giải phương trình: $2^{\sqrt[3]{{2 - x}} - 1} - 4^{x - 1} = 4x^3 - 6x^2 + \frac{7}{2}x - \frac{3}{2}$
  75. Giải phương trình sau:$2.11^{x}+17^{x}=3^{x}(2^{x}+4^{x}+7^{x})$
  76. Giải phương trình sau:$(2^{sin^2x}+3^{sin^2x})-(2^{cos^2x}+3^{cos^2x})=2cos2x$
  77. Giải phương trình sau:$2^{x^2-x}+2^{1-x^2)}=4(\frac{1}{2^{x+3)}}+1)$
  78. Giải phương trình:$2013^{x^2-2x+2012}=log_{x^2-2x+4025}2013$
  79. Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: $16^{x+\sqrt{1-x^{2}}}-2.4^{x+\sqrt{1-x^{2}}}+m=0$
  80. Giải phương trình: $\log ^2 (x^2 + 1) + (x^2 - 5)\log (x^2 + 1) - 5x^2 = 0$
  81. Giải phương trình sau: $log_{2010}x+log_{2012}x+log_{2014}x=log_{2009}x+l og_{2011}x+log_{2013}x$
  82. Giải phương trình $cos^{2}x(2+4^{cos2x})=3.2^{2cos2x-1}$
  83. Giải phương trình sau: $2013^{x}=x+\sqrt{x^{2}+1}$
  84. Giải phương trình sau: $x^{5}+2x+3+log_{3}(1+x+x^{2})=0$
  85. Giải phương trình sau:$2^{cos2x-1}+\frac{1}{2}=1-2sin^{2}x+log_{4}(3cos2x-1)$
  86. Tìm tất cả các giá trị thực thỏa mãn: $$\left[16^{2\left|sinx \right|}+4^{cosx} \right]^{log_{5}2013}=2013$$
  87. Giải phương trình: $\log_{4}{\log_{4}{x}}=\log_{5}{\log_{5}{x}}$
  88. Giải phương trình: $\log_{4}{\log_{5}{x}}=\log_{5}{\log_{4}{x}}$
  89. Giải phương trình: $4^{ - \left| {x - 1} \right|} .\log _{\sqrt 3 } \left( {x^2 - 2x + 3} \right) + 2^{ - x^2 + 2x} .\log _{\frac{1}{3}} \left( {2\left| {x - 1} \right| + 2} \right) = 0$ (THTT đề 7)
  90. Giải phương trình: $\log _{\left( {2 - 2x^2 } \right)} \left( {2 - x^2 - x^4 } \right) = 2 - \frac{1}{{\log _{\frac{3}{4}} \left( {2 - 2x^2 } \right)}}$
  91. Giải phương trình:$2^{3x}+3^{2x}=17$
  92. Giải phương trình: $4^{\tan x} + 2^{\tan x + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x} = 2^{1 + 2{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x} $
  93. Giải phương trình: $2^x=3^{\dfrac{x}{3}}+5$
  94. Giải phương trình: $2^(3x)+3^{\dfrac{2}{x}}=17$
  95. Giải PT ${3^{{{\log }_{\cos \frac{\pi }{3}}}(x - 2){{\log }_x}\cos \frac{\pi }{3} + 1}} = {2^{{{\log }_{\sqrt x }}}}\sqrt x - 1$
  96. Giải phương trình $2012^{2x}-x.2012^x-1=0$
  97. Giải phương trình:$$(x+1)^{\log_{3}2}+(x-2)^{\log_{3}2}=x$$
  98. Giải phương trình $ 1+\log_2{x}=\frac{3x^4}{x^4+2}.$
  99. Giải phương trình: $$(2 - x)(4^{x} + 2)=6$$
  100. Giải phương trình mũ $$(1+\cos x)(2+4^{\cos x})=3.4^{\cos x}$$
  101. Giải phương trình: $$\log _2 (x - 2) + \log _8 \sqrt{3x -5 }=2$$
  102. Giải phương trình sau: $\log_2\frac{2^x-1}{|x|}=1+x-2^x$
  103. Giải phương trình sau :$2\log_{\frac{1}{4}}x + \frac{1}{\log_{(x+4)}2 } = \log_{2}(2x+7) + \frac{1}{2}\log_{2}\sqrt{2x+3}$
  104. Giải phương trình : $3^x\left(4^x+6^x+9^x\right)=25^x+2.16^x$
  105. Giải phương trình: $\log _2 \sqrt {2 + \log _3 x} .\log _9 x.\log _5 \sqrt {2 + \log _{\sqrt 3 } x} = 1$
  106. Giải phương trình: $3 + \frac{1}{{\log _3 x}} = \log _x \left( {9x - \frac{6}{x}} \right)$
  107. Giải phương trình: $\log _3 2x + 1 + \log _5 4x + 1 + \log _7 6x + 1 = 3x$
  108. Giải phương trình: $ \log^2_2x+\frac{3x}{2}.\log_3(x+1)-\log_2x[3\log_3(x+1)+x]=0$
  109. Giải phương trình: $(2+\sqrt{2})^{sin^2x}-(2+\sqrt{2})^{cos^2x}+(2-\sqrt{2})^{cos2x}=(1+\dfrac{\sqrt{2}}{2})^{cos2x}$
  110. Giải phương trình: $\sqrt {2^{1 - 3\sin x} } + 1 + 3^{\sin x} = \log _2 \left( {1 - 9\sin x} \right)$
  111. Tìm m để phương trình sau có nghiệm và tìm tập nghiệm khi đó: $\log _{\sqrt x } m^2 .\left| {\log _{m^2 } \frac{x}{2}} \right| + \log _m x = \log _{m^2 } 4.\log _{\sqrt x } m$
  112. Giải phương trình : $(2^x-4)^3+(4^x-2)^4=(2^x+4^x-6)^3$
  113. Giải phương trình: $3^{1+log_2\frac{3}{\sqrt{x}}}=2x\sqrt{x}.2^{log_3 2x}$
  114. Giải phương trình : $2.x ^{\log_2x}+ (\log_2x-1)^2=x$
  115. Giải phương trình: $\log_{\cos x}(1+\cos 2x)+\log_{\sin x}(1-\cos2x)=0$
  116. Giải phương trình sau: $2009^{\frac{4+x^2}{x^2}}-2009^{\frac{34x+4}{x^3+x^2}}=\frac{120-4x^2-4x}{x^2+x}$
  117. Giải phương trình: ${5}^{1+x}+{5}^{1-x}={2}^{1+x}+{2}^{1-x}+{3}^{1+x}+{3}^{1-x} $.
  118. Giải phương trình:$\ (x-1)(x+2)=(x^2-2)e^x+x.e^{x^2-2}$
  119. Giải phương trình: $\left( {\log _3 2x} \right)^2 + \log _2 \frac{3}{x} = \left( {1 + \log _2 \frac{3}{x}} \right).\log _3 2x$ (Thi thử KHTN lần 5)
  120. Định m để phương trình $(m - 1)\log _{0,5}^2 (x - 2) - (m - 5)\log _{0,5} (x - 2) + m - 1 = 0$ có hai nghiệm $2<x_1<x_2<4.$
  121. Giải phương trình: $ 3^{x-1}+3^{\frac{1}{\sqrt[3]{x}}}=4$
  122. Giải phương trình. $\frac{2}{2^t}+\log_{2}t=1$
  123. Giải phương trình sau: $4(x-1)[log_3{(x+1)}+log_4{(x+2)}]=5x-2$
  124. Giải phương trình: $ 1+2.\log_2{x}=\dfrac{3x^4}{x^4+2} $
  125. Giải phương trình: $2 + \left( {1 - \log _3 x} \right)\log _{\big(\frac{2}{{\sqrt x }}\big)} 4x^2 = \left( {1 + \log _2 x} \right)\log_{\big(\frac{2}{{\sqrt x }}\big)} 4x^2 + 2\log _3 \frac{3}{x}.\log _{2x} 2$
  126. Giải phương trình : $\log_{\sqrt{2}}^2(xy)+\log_{\sqrt{2}}(x^3y^3+xyz) ^2+\dfrac{8+\sqrt{4z-y^2}}{2}=0$
  127. Giải phương trình: ${\rm log}_{\rm 2}^{\rm 2} x - {\rm log}_{\rm 2}^{\rm 2} \left( {x - 2} \right) = 3$
  128. Tìm m để phương trình $x.e^{x-3+\dfrac{2}{x}} + 2011 = m$ có 2 nghiệm dương phân biệt
  129. Giải phương trình : $4^x+2^x\left(2^{\frac{4}{x}}-x-9\right)-2^{\frac{4}{x}}(x+1)+8(x+1)=0$
  130. Giải phương trình ${\log}_{3}(x+5)+{\log}_{9}(x-2)^2-{\log}_{\sqrt{3}}(x-1)={\log}_{\sqrt{3}}\sqrt{2}$
  131. Tìm $a$ để phương trình sau có đúng $2$ nghiệm thực phân biệt:$$\log_3x^2+a\sqrt{\log_3x^8}+a+1=0$$
  132. Giải phương trình: $2.9^{x}+ \left(4x-39-\sqrt{3x+16}\right).3 ^{x}-(2x-13)\left(13+\sqrt{3^{x}+16}\right)=0$
  133. Giải phương trình: $3 \log_{3}(1+\sqrt{x}+\sqrt[3]{x})=2\log_{2}\sqrt{x}$
  134. Tìm $m$ để phương trình sau có nghiệm thực: $$\log_2 (x^2+mx)+\log_{\frac{1}{2}} (x-3)=0.$$
  135. Giải phương trình : $2^{\sqrt[3]{2-x}-1}-4^{x-1}=4x^3-6x^2+\frac{7}{2}x-\frac{3}{2}$
  136. Giải phương trình: $4^x -2^{x+1} +2(2^x-1)sin(2^x+x-1)+2=0$
  137. Giải phương trình: $x^4-x^2 \left(2 - \log_3(x+1)+\log_2x\right)-8=0$
  138. Giải phương trình: $\left|log_{3}(2011x) \right|+\left|log_{3}(2012x) \right|+\left|log_{3}(2013x) \right|=log_{3}(\frac{2013}{2011})$
  139. Giải phương trình: $\left(2+\sqrt{2} \right)^{log_{2}x}+x\left(2-\sqrt{2} \right)^{log_{2}x}=x^{2}+1$
  140. Giải phương trình: $log_{2}\left(x \right)+log_{3}\left(x \right)+...+log_{2013}\left(x \right)=2012 log_{\sqrt[2012]{2013!}}\left(x \right)$
  141. Giải phương trình: $log_{9}x+log_{16}x+log_{25}x=log_{12}x+log_{15}+l og_{20}x$
  142. Giải phương trình: $log_{2}x+log_{3}x+...+log_{2013}x= \\ log_{\sqrt{2.3} }x+log_{\sqrt{3.4}}x+...+log_{\sqrt{2012.2013}}x+l og_{\sqrt{2013.2}}x$
  143. Giải phương trình sau: $2^{3x}+3^{\frac{2}{x}}=17$
  144. Giải phương trình lôgarit : $\log_{\sin x}4.\log_{\cos^2{x}}2=4$
  145. Giải PT: $log_{3}(x^2+x+1)-log_{3}x=2x-x^2$
  146. Giải phương trình : $(\sqrt{x^{2}-10x+5}+\sqrt{x^{2}-10x-11})^{\frac{x}{2}}+\\ 2^{\frac{x}{4}}(\sqrt{x^{2}-10x+5}-\sqrt{x^{2}-10x-11})^{\frac{x}{2}}= 2^{x}(2^{\frac{x}{4}}+1)$
  147. Giải phương trình sau: $27^{x^2}=(6x^2-4x+1).9^{x}$
  148. Tìm m để phương trình: $m+e^{\frac{x}{2}}-\sqrt[4]{e^{2x}+1}$ có nghiệm thực
  149. Giải phương trình $\sqrt{(x-2)(x-\frac{1}{2})^{log_{3}x}}=\sqrt{x-2}$
  150. Giải phương trình : $$log_3(\sqrt{x}+2)=log_7x$$
  151. Giải phương trình $2^{2x^{2}+1}-9.2^{x^{2}+x}+2^{2x+2}=0$
  152. Giải phương trình sau: $7^{1+x-y}+3^{1+x-y}+7^{1-x+y}+3^{1-x+y}= 10^{1+x-y}+10^{1-x+y}$
  153. Giải phương trình: $2013^{cosx}-2012^{cosx}=cosx$
  154. Giải phương trình: $log_{2}x+log_{3}\left(x+1 \right)=log_{4}\left(x+2 \right)+log_{5}\left(x+3 \right)$
  155. Chứng minh rằng pt $x^{x+1}=(x+1)^{x}$ luông có nghiệm thực dương duy nhất.
  156. Cho phương trình: $log_{5}\left(\left|m^{3}+\frac{3}{m} \right|.2^{log_{3}x}-x \right)=log_{3}x$ (1). Tìm m để nghiệm của (1) đạt giá trị nhỏ nhất, tìm nghiệm đó
  157. Giải phương trình: $9^x - 3^x \log _3 \left( {8x + 1} \right) = \log _3 \left( {24x + 3} \right)$
  158. Tìm tất cả các giá trị tham số m để phương trình ${{\log }_{3}}x=m\left( \sqrt{3-x}+\sqrt{4-x} \right)$ có nghiệm $x\in \left[ 1;3 \right]$.
  159. Tìm tất cả các nghiệm $(x;y)$ của phương trình: $e^{x^4 - x^3 y + x^2 y^2 - 1} + e^{x^3 y - x^2 + xy + 1} = x^4 + x^2 y^2 + xy - x^2 + 2$
  160. Tìm nghiêm của phương trình sau: $${{\log }_{2}}\left( 17\sqrt{x+1}+34\sqrt{3-x} \right)+x=2+{{\log }_{2}}\left( {{4}^{x}}+4 \right)$$
  161. Tìm m để phương trình sau nghiệm đúng với mọi x: $(2-log_{2}\frac{m}{m+1})x^{2}-2(1+log_{2}\frac{m}{m+1})x-2(1+log_{2}\frac{m}{m+1})<0$
  162. Tìm a>0 để mọi nghiệm của bpt:$log_{2}^{2}x+log_{2}4x\leq \frac{7}{3}-log_{8}2$ cũng là nghiệm của bpt: $\frac{1}{3}a^{\frac{3}{x}}-\frac{1}{4}a^{\frac{2}{x}}-\frac{1}{2}a^{\frac{1}{x}}<0$
  163. Giải phương trình: $log_{2}(\sqrt{x}+\frac{3}{2})+2^{x+\sqrt{x}-\frac{3}{4}}=2$
  164. Giải phương trình sau: $${{\log }_{2}}\left( x+2 \right)={{\log }_{3}}\left( x+1 \right)+1$$
  165. Giải phương trình: $(x-3)[\log_3(x-5)+\log_5(x-3)]=x+2$
  166. Giải phương trình sau:$log_{2}^{2}x=log_{2}(\frac{1+x^{2}}{x})$
  167. Giải phương trình: ${\log _2}{\log _3}{\log _4}x = {\log _4}{\log _3}{\log _2}x$
  168. Sử dụng hàm số để giải phương trình Mũ và Logarit
  169. Giải phương trình sau: $$ \left( 2 + \sqrt{2} \right) ^ { \sin^{2}x} - \left( 2 + \sqrt{2} \right)^ { \cos{2}x} + \left( 2 - \sqrt{2} \right)^{ \cos 2x } = \left( 1 + \dfrac{ \sqrt{2}}{2} \right)^{\cos 2x} $$
  170. Giải phương trình : $log_{3}(x^{2}\sqrt[4]{2-x^{4}}-1)-3log_{3}x=log_{9}(x-1)^{2}$
  171. Giải phương tình: $\left(7+4\sqrt{3} \right)^{x}-3.\left(2-\sqrt{3} \right)^{x}+2=0$
  172. Giải phương trình: $x\ln \left( {1 + \frac{1}{x}} \right)^{1 + \frac{1}{x}} - x^3 \ln \left( {1 + \frac{1}{{x^2 }}} \right)^{1 + \frac{1}{{x^2 }}} = 1 - x$
  173. Giải phương trình: ${{\log }_{3}}\left( 1+{{\sin }^{2}}x-\sin x \right)=\frac{\sqrt{3}}{2}\cos x.\operatorname{s}\text{in2}x$
  174. Giải phương trình: $3x-{{\log }_{6}}{{8}^{x}}={{\log }_{6}}\left( {{3}^{3x}}+{{x}^{2}}-9 \right)$
  175. Giải phương trình: $\log _2^2 \left( {5 - 2x} \right) + \log _2 \left( {5 - 2x} \right).\log _{2x + 1} \left( {5 - 2x} \right) = \\ \log _2 \left( {2x - 5} \right)^2 + \log _2 \left( {2x + 1} \right).\log _{\sqrt 2 } \left( {5 - 2x} \right)$
  176. Giải phương trình $2.x^{\log _2 x} + \log _2^2 \left( {\frac{x}{2}} \right) = x^2 $
  177. Giải phương trình: $2^{4 - x} = \log _3 (5x - 6)$
  178. Giải phương trình: $3 + \log _2 \left( {3^x - 1} \right)\log _{\frac{1}{2}} \left( {\frac{{16}}{{3^x - 1}}} \right) = 0$
  179. Giải phương trình: $\log _2^2 (2 - x) + \log _2 (2 - x) = \log _2 (2x - x^2 )$
  180. Giải phương trình $\frac{1}{2}{{\log }_{2}}\left( x+2 \right)+x+3={{\log }_{2}}\left( \frac{2x+1}{x} \right)+{{\left( x+\frac{1}{x} \right)}^{2}}+2\sqrt{x+2}$
  181. Giải phương trình $x{{.3}^{{{x}^{2}}-1}}+({{x}^{2}}-1){{.3}^{x}}+1-x-{{x}^{2}}=0$
  182. Giải phương trình mũ - Logarit $\bigg (\dfrac{1}{2} \bigg)^{2\sin^2 \frac{9x}{2}} + \sin \dfrac{\pi}{6} = \cos 9x + \log_4 (4\cos^3 9x - 1 - \cos 27 x)$
  183. Giải phương trình mũ : $2^{\sqrt{x^2 +9}-1} . 8^{\cos 3x} +\dfrac{21}{2}\cos 3x - 2^{\sqrt{x^2 +9}-1} .16^{\cos^3 3x} - 14\cos^3 3x =0$
  184. Cho x là số thỏa mãn: $$(3+ 2\sqrt{2})^x=(\sqrt{2}-1)^x+3.$$ Tính $(\sqrt{2}+1)^x$
  185. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm: $5^{2x^{2}+x+m^{2}+3}-5^{x^{2}+2mx-m^{2}+2} = x^{2}+(1-2m)x+1$
  186. Giải phương trình: $log_{2}log_2{x}=log_{3}log_{3}x$
  187. Giải phương trình: $2^{2sinx-2cosx+1}-\left(\dfrac{1}{10} \right)^{cosx-sinx-lg7}+5^{2sinx-2cosx+1}=0$
  188. Giải phương trình: $2^x + 5^x = 2 - \frac{x}{3} + 44\log _2 \left( {2 + \frac{{131x}}{3} - 5^x } \right)$
  189. Giải phương trình: $ln(x^{2}+6x+10)+x^{3}+3x^{2}+4x+12=0$
  190. Giải phương trình :$4^x+4=4(x+\sqrt{x^2-2x+2})$
  191. Giải phương trình: $3 + \frac{1}{{\log _3 x}} = \log _x \left( {9x - \frac{6}{x}} \right)$
  192. Giải phương trình sau:$2.11^{x}+17^{x}=3^{x}(2^{x}+4^{x}+7^{x})$
  193. Giải phương trình: $\frac{1}{{\log _6 \left( {3 + x} \right)}} + \frac{{2\log _{\frac{1}{4}} \left( {4 - x} \right)}}{{\log _2 \left( {3 + x} \right)}} = 1$
  194. Giải phương trình: $\frac{1}{2}\log _3 \left( {x^2 + 1} \right) + 1 = 3^{\sqrt {x^2 - 1} - 1} $
  195. Tìm m để phương trình: ${{9}^{{{x}^{2}}-2x}}-{{4.6}^{{{x}^{2}}-2x}}-m{{.4}^{{{x}^{2}}-2x}}=0$ có nghiệm thực.
  196. Giải phương trình: $\log \sqrt{1+x}+3\log \sqrt{1-x}-2=\log \sqrt{1-{{x}^{2}}}$
  197. Giải phương trình:$\log _{2}^{2}(2-x)+{{\log }_{2}}(2-x)={{\log }_{2}}(2x-{{x}^{2}})$
  198. Giải phương trình: $2{{\log }_{2}}\sqrt{x}=3{{\log }_{3}}(1+\sqrt{x}+\sqrt[3]{x})$
  199. Giải các phương trình sau $ 2^{2^{x}} + 3^{2^{x}} = 2^{x} + 3^{x+1} + x + 1$
  200. Giải phương trình: $$(x+1) \log 4^x=x \log(x+2^{x+1}).$$
  201. Giải phương trình: $x+\sqrt{x^2+1}=3^x$
  202. Giải phương trình: ${{2.9}^{x}}+\left( 4x-39-\sqrt{{{3}^{x}}+16} \right){{.3}^{x}}-\left( 2x-13 \right).\left( 13+\sqrt{{{3}^{x}}+16} \right)=0$
  203. Giải phương trình: $2{{\log }_{2}}\sqrt{x}=3{{\log }_{3}}(1+\sqrt{x}+\sqrt[3]{x})$
  204. Giải phương trình log:$$\frac{1}{\log_{\frac{1}{2}}(2x-1)}+log_{2}\frac{1}{\sqrt{x^{2}-3x+2}}=0$$
  205. Giải phương trình sau: $x^{logx}=1000^{x}$
  206. Giải phương trình: [CENTER]$logx^{2}=3x$[/CENTER]
  207. Giải phương trình $\log_{30}(30^{\log_{4}x}+1) + \log_{4}(30^{\log_{4}x}-25) = \log_{1975}(30^{\log_{4}x}+1946) +\\ \log_{2004}(30^{\log_{4}x}+1975)$.
  208. Giải phương trình $2x{{\left( \sqrt{3} \right)}^{\frac{1}{x}}}-2x{{\left( \frac{1}{3} \right)}^{1-x}}=2{{x}^{2}}-2x-1$
  209. Giải phương trình : $4^x+5^x=3^x+6^x$
  210. Giải phương trình ${{2}^{^{{{\log }_{5}}\left( x+3 \right)}}}=x$
  211. Giải PT: $64^x-8.343^{x-1}=8+12.4^x.7^{x-1}$
  212. Câu 9a-đề thử sức trước kì thi đại học của THTT số 2/2014
  213. Giải pt : $log_{3}(\sqrt{x^{2}-3x+2}+2)+\left(\frac{1}{5} \right)^{-x^{2}+3x+1}=2$
  214. Xác định số nghiệm $x\in \left[0;\frac{\pi }{2} \right]$ của pt : $2^{sinx}+2^{cosx}=\pi $
  215. Giải pt: $log_{3}(\sqrt{x^{2}-3x+2}+2)+(\frac{1}{5})^{-x^{2}+3x-1}=2$
  216. Xác định số nghiệm $x\in \left[0;\frac{\pi }{2} \right]$ của phương trình : $2^{sinx}+2^{cosx}=\pi $
  217. Giải phương trình: $2^{3\sqrt{x-1}}-2^{5-x}=x^{2}-19x+34$
  218. Giải phương trình ${{\log }_{\sqrt{3}}}\left( 9x \right)+{{\log }_{x}}\left( \frac{27}{{{x}^{2}}} \right)+{{\log }_{9}}\left( 3x \right)=-3$
  219. Giải phương trình: $3^{x^3 + x} - 2.3^{x - x^3 } - 3^{2x} + 2 = 0$
  220. Câu 9b đề thi thử Yêu Toán Học lần 3/2014
  221. Câu 9b:Đề thi thử đại học môn Toán 2014 Đề số 02 k2pi.net
  222. Giải PT
  223. Giải phương trình
  224. Câu 9b đề thi thử đại học số 04-k2pi.net
  225. Giải phương trình: $\frac{1}{2}.2^{x^3 + 2} - 4^x + 2x^3 - 4x + 2 = 0$ (Trích đề thi HKI lớp 12, SGD-ĐT BRVT)
  226. Phương trình logarit
  227. Câu 9b.Đề thi thử đại học 2013-2014-Mạo Hỡi k2pi.net
  228. Giải phương trình $4^x\left( \sqrt{2.6^x-4^x}+\sqrt[4]{4.24^x-3.16^x}\right) =27^x-12^x+2.8^x$
  229. Giải phương trình : $t+ \sqrt{t^2+1} = 3^{t}$
  230. Giải phương trình: $\frac{12^{x}}{3^{x}+15.4^{x+1}}+\frac{15^{x}}{5^{ x}+20.3^{x+1}}+\frac{20^{x}}{4^{x}+12.5^{x+1}}= \frac{3^{x}+4^{x}+5^{x}}{61}$
  231. Giải phương trình: $\frac{729^{x}+3600^{x}+4096^{x}+15625^{x}}{4}= \frac{1728^{x}+3375^{x}+8000^{x}}{3}$
  232. Giải phương trình $4^{x^{2}+x}+2^{1-x^{2}}=2$
  233. Giải phương trình $(log_{3}x)^2+(x-4)log_{3}x-2x+6=0$.
  234. Giải phương trình $(3+\sqrt 5)^{\log_4 x}=x^2$
  235. Câu 9a : Đề thi thử đại học diễn đàn [url]www.k2pi.net[/url] số 7 năm 2014
  236. Giải phương trình $2^{\left|x \right|}=sinx^{2}$
  237. Giải phương trình $2log_{2}x+ log_{\frac{1}{2}}(1-2\sqrt{x})=\frac{1}{2}log_{\sqrt{2}}(2x-2\sqrt{x}+1)-3$
  238. Giải phương trình : $log_{2}\frac{2^{x} - 1}{\left|x \right|} = 1 + x - 2^{x}$
  239. Giải phương trình $7^{x-1}=6{\log _7}\left(6x-5 \right) + 1$
  240. Giải phương trình n nguyên dương $n+5^{\log_{4}n}=n^{log_{4}9}$ Chỉ biết thế này thôi $a^{\log_{b}c}=c^{\log_{b}a}$
  241. Giải phương trình: ${{4}^{x+1}}+{{2}^{x}}={{\log }_{2}}(\sqrt{16x+41}-1)-\frac{1}{2}.\,\,\,(1)$
  242. Giải phương trình: $$\tan x=2012^{\cos (x+\frac{\pi}{4})}$$
  243. Giải phương trình $log_{4}(log_{2}x)+log_{2}(log_{4}x)=2$
  244. Giải phương trình $4^{x^{2}-3x+2}+4^{x^{2}-6x-5}=4^{2x^{2}+3x+7}+1$
  245. Giải phương trình: $$log_{\sqrt{2}}\left(x+\frac{1}{x} \right)=\sqrt{x}+\sqrt{2-x}$$
  246. Giải phương trình: $x{{.15}^{x}}+{{27.5}^{x}}+{{15.3}^{x}}+45x={{3.15 }^{x}}+9x{{.5}^{x}}+5x{{.3}^{x}}+135$
  247. Giải phương trình: ${{9}^{x}}-{{3}^{x}}.{{\log }_{3}}(8x+1)={{\log }_{3}}(24x+3)$
  248. Câu 9b :Đề thi thử Đại Học môn Toán - Đề số 15 - Diễn đàn k2pi.net
  249. Giải phương trình $$(2^x-4)^3+(4^x-2)^3=(4^x+2^x-6)^3$$
  250. Giải phương trình $log_{2}^{\frac{\sqrt{x+1}}{x}}-3\sqrt{x+1}=x^{2}-4x-1$