PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Hệ phương trình


  1. Câu 3 - đề kiểm tra số 1 .
  2. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{2}+xy+y^{2}=3 \\ & x^{3}-3\left(x-y \right)=1 \end{cases}$
  3. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & 2y+2+x\left(y^{2}+2y \right)=0 \\ & y+1-\dfrac{x^{3}-3x}{3x^{2}-1}=0 \end{cases}$
  4. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & \left(x+y \right)^{2}+3y^{2}=7 \\ & x+2y=5-2xy \end{cases}$
  5. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{3}+xy^{2}+x+3y-3\left(x^{2}+y^{2} \right)=0 \\ & x^{2}y+y^{3}=y-3x \end{cases}$
  6. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & 2x^{2}-y^{2}-2y=2 \\ & xy+x^{2}+x=2 \end{cases}$
  7. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{3}+y^{3}=1 \\ & \left(x+y \right)^{2}y=2 \end{cases}$
  8. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & xy^{2}+3x^{2}=2y \\ & y^{2}+x^{2}y=-2x \end{cases}$
  9. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{2}+xy+x+y=4 \\ & x+x^{2}y+xy=3 \end{cases}$
  10. Câu 1 - đề kiểm tra số 2
  11. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} &x^{2}+y^{2}=5 \\ &x^{2}-y^{2}=4x-2y-3 \end{cases}$
  12. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & xy+x+y=7\\ & x^{2}+y^{2}+xy=17-x-y \end{cases}$
  13. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} &\dfrac{1}{\sqrt{x}}+\sqrt{2-\dfrac{1}{y}}=2 \\ &\dfrac{1}{\sqrt{y}}+\sqrt{2-\dfrac{1}{x}}=2 \end{cases}$
  14. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} \frac{1}{\sqrt{x + y}} = \frac{1}{x^{2} - y}\\ \\ (x+y)^{3} + 8xy = 2(x+y)(8+xy) \end{matrix}\right.$
  15. Giải hệ phương trình:$\left\{\begin{matrix}x+\frac{1}{x^{2}+1}=y +\frac{1}{y^{2}+1} & & \\ \sqrt{9x^{2}+\frac{4}{y^{2}}}=\frac{3x^{2}+2x-2}{y} & & \end{matrix}\right. $
  16. Câu 5 - đề kiểm tra số 3
  17. Hỏi về lời giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^3} + 3x{y^2} = - 49} \\ {{x^2} - 8xy + {y^2} = 8y - 17x} \\ \end{array}} \right.$
  18. Tìm a để hệ trên có nghiệm $\left\{ \begin{array}{l} {x^2} - 3x - 4 \le 0\\ {x^3} - 3x \ge {a^2} + 15a \end{array} \right.$
  19. Câu 2 - đề kiểm tra số 4
  20. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} xy(2x+y-6)+2x+y=1 & & \\ (x^2+y^2)(1+\dfrac{1}{xy})^2=8& & \end{matrix}\right.$
  21. Giải hệ phương trình $\begin{cases} & (a^2 + a + 1)(b^2+b+1) = 3 \\ & (1-a)(1-b) = 6 \end{cases}$$
  22. Tìm m để HPT sau có nghiệm :$ \left\{ \begin{array}{l} {x^2}\sqrt y - 2xy = 2\\ {x^3} - 3xy = m \end{array} \right.$
  23. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} \sqrt{x^{2}+\frac{1}{x^{2}}}+\sqrt{y^{2}+\frac{1}{ y^{2}}}=2\sqrt{7} & \\ \frac{6}{x+y}+\frac{1}{xy}=-1 & \end{matrix}\right.$
  24. Giải hệ phương trình $\begin{cases}& \text{$\frac{3}{x^2+y^2-1}$}+\frac{2y}{x} = 1 \\ & \text{${x}^{2}$+${y}^{2}$ } +\frac{4y}{x} = 22 \end{cases}$
  25. Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l} \sqrt {{\rm{x + y}}} {\rm{ + }}\sqrt {{\rm{x + 3}}} {\rm{ = }}\frac{{{\rm{y - 3}}}}{{\rm{x}}}\\ \sqrt {{\rm{x + y}}} {\rm{ + }}\sqrt {\rm{x}} {\rm{ = x + 3}} \end{array} \right.$
  26. Giải hệ phương trình $\left\{\begin{matrix} |xy-10| = 20 - x^2 \\ xy = 5 + y^2 \end{matrix}\right.$
  27. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {xy + y - 4 = 0}\\ {4{x^3} - 2{x^2}y + 2{x^2} - 2xy + {y^2} - y = 0} \end{array}} \right.$
  28. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} x - 2\sqrt {y + 1} = 3\\ {x^3} - 4{x^2}\sqrt {y + 1} - 9x - 8y + 4xy + 52 = 0 \end{array} \right.$
  29. Giải hệ phương trình sau $\begin{cases} 2x^2 y +xy -2y = 1 \\ xy^2 +2y^2 - y=2 \end{cases}$
  30. Giải hệ phương trình $\begin{cases} (\sqrt{x^2+1}+x)(\sqrt{y^2+1}+y) = 1 & \text{ } \\ 4 \sqrt{x+2} +\sqrt{22-3x} = y^2+8& \text{ } \end{cases}$
  31. Giải hệ phương trình 1, $\begin{cases}\sqrt{x+2} + \sqrt[3]{y+6} = 4\\ \sqrt{2x+y-3} - \sqrt[3]{6 - y}=\sqrt{1+x}-\sqrt[3]{x+2} \end{cases}$
  32. Giải hệ hương trình $ \begin{cases}(a^2+b^2)(1 +\frac{1}{a^2b^2})^2 = 9 \\ (a^3+b^3)(1 +\frac{1}{a^3b^3})^3 = 27\end{cases} $
  33. Giải hệ phương trình $ \begin{cases}(a^2+b^2)(1 +\frac{1}{a^2b^2})^2 = 9 \\ (a^3+b^3)(1 +\frac{1}{a^3b^3})^3 = 27\end{cases} $
  34. Giải hệ phương trình:$\left\{\begin{matrix}\sqrt{\frac{x^{2}+y^{ 2}}{2}}+\sqrt{\frac{x^{2}+xy+y^{2}}{3}}=x+y & & \\ x\sqrt{xy+5x+3}=4xy-5x-3 & & \end{matrix}\right.$
  35. Cho hệ bất phươg trình $\begin{cases} x^2+ 2x + 2m -3 \le 0& \text{ } \\ x^2 - 4x +18 - 12m <0 & \text{ } \end{cases}$ . Tìm m để hệ có 1 nghiệm duy nhất
  36. Giải hệ phương trình $\begin{cases} 1+xy+\sqrt{xy}=x \\ \dfrac{1}{x\sqrt{x}}+y\sqrt{y}=\dfrac{1}{\sqrt{x}} +3\sqrt{y} \end{cases}.$
  37. Giải hệ : $\begin{cases}x^2+y^2=2 \\ z^2+2z(x+y)=8 \\ z(y-x)=4.\sqrt{3}\end{cases}$
  38. Giải hệ phương trình
  39. Giải hệ phương trình sau: $\left\{\begin{matrix} (2-x)(2+y)=8 \\ y\sqrt{4-x^{2}}+x\sqrt{4-y^{2}}= 4 \end{matrix}\right.$
  40. Giải hệ phương trình $\begin{cases} 300a+300b=ab\\ 200(b+c)=bc& \\ 360(a+b+c)=b(a+c) \\ \end{cases}$
  41. Giải hệ phương trình
  42. Giải hệ phương trình \[\begin{cases}(x-y)(x^2+xy+y^2+3)=3(x^2+y^2)+2\\ 4\sqrt{x+2}+\sqrt{16-3y}=x^2+8\end{cases}\]
  43. Hệ phương trình
  44. Giải hệ phương trình $\begin{cases} x^{6}+y^{3}-6x^{2}y+3x^{4}y-1=0 &\\ x^{2}y^{2}-x^{4}-y^{2}+x^{2}+y=0 &\ \end{cases}$
  45. Giải hệ PT $\left\{\begin{matrix} x^4 + 2x^3y + x^2y =2x+9 & & \\ x^2+2xy=6x+6 & & \end{matrix}\right.$
  46. Giải hệ PT $$\left\{\begin{matrix} \sqrt{2x-3} =(y^2+2011)(5-y)+\sqrt{y} & & \\ y(y-x+12)=3x+3 & & \end{matrix}\right.$$
  47. Giải HPT: $$\left\{\begin{matrix} x^3 + y = 3x + 4 & & \\ 2y^3 + z = 6y + 6 & & \\3z^3 + x = 9z + 8 & & \end{matrix}\right.$$
  48. Giải hệ phương trình
  49. Giải hệ pt $\left\{\begin{matrix} 2x(y+1)-2y(y-1)=3 & & \\ \sqrt{x^2+y}-x=\frac{4+y}{2\sqrt{x^2+y}}& & \end{matrix}\right.$
  50. Lớp 10 Giải hệ phương trình $\begin{cases} x^4 + 2x^3 + x^2y^2=2x+9 \\ x^2+2xy=6x+6 \end{cases}$
  51. Hỏi Giải hệ \left\{\begin{matrix} 12x+3y -4\sqrt{xy}=16& & \\ \sqrt{4x+5}+\sqrt{y+5}=6& & \end{matrix}\right.
  52. Lớp 10 Giải hệ phương trình chứa tham số
  53. Giải phương trình $x+y-\frac{1}{x}-\frac{1}{y}+4=2(\sqrt{2x-1} +\sqrt{2y-1})$
  54. Lớp 10 Giải hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} x + y + xy = 2\\ {x^2} + 4{y^2} + 4y = 4 \end{array} \right.$$
  55. Giải Hệ phương trình: $\begin{cases} x+y=\sqrt[3]{24} \\ (\sqrt{x}+\sqrt{y})(\frac{1}{\sqrt{x+3y}}+\frac{1} {\sqrt{y+3x}})=2 \end{cases}$
  56. Giải Hệ phương trình: $\begin{cases} y^{2}+(4x-1)^{2}=\sqrt[3]{4x(8x+1)} \\ 40x^{2}+x=y\sqrt{14x-1} \end{cases}$
  57. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^{4}+2x^{3}y+x^{2}y^{2}=2x+9 \\ x^{2}+2xy x= 6x+6 \end{cases}$ $\begin{cases} (3x+y)(3y+x)\sqrt{xy} =14 \\ (x+y)(x^{2}+xy+y^{2} = 36 \end{cases}$
  58. Giải Hệ phương trình: $\begin{cases} xy-x+y=3 \\ 4x^{3}+12x^{2}+9x=-y^{3}+6y+5 \end{cases}$
  59. giải hệ:$\left\{\begin{matrix} \sqrt{x + 2y} + \sqrt{2x + 2y + 3}=5& & \\ \sqrt{2x+2y + 3}+x^2 - 2y=5& & \end{matrix}\right.$
  60. Giải hệ phương trình $$\left\{\begin{matrix} x^2+x^3y-xy^2+xy-y=1 & \\ x^4+y^4-xy(2x-1)=1 & \end{matrix}\right.$$
  61. Giải Hệ Phương Trình:$\begin{cases} (4x^{2}-4y+4y^{2}-51)(x-y)^{2} \\ (2x-7)(x-y)+1=0 \end{cases}$
  62. Giải hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} {x^4} - 2x = {y^4} - y\\ {\left( {{x^2} - {y^2}} \right)^3} = 3 \end{array} \right.$$
  63. Lớp 10 Giải hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} 6{x^2} - 3xy + x = 1 + y\\ {x^2} + {y^2} = 1 \end{array} \right.$$
  64. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} \sqrt{5x+y}+\sqrt{2x+y} = 3 & & \\ \sqrt{2x+y}+x-y = 1& & \end{matrix}\right.$
  65. Lớp 10 Giải bất phương trình: $\sqrt{3x-2}+\sqrt{x+3}\geq x^3 + 3x - 1$
  66. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & \text xy^{2}+4y^{2}+8=x\left(x+2 \right) \\ & \text x+y+3=3\sqrt{2y-1} \end{cases} (x,y\epsilon R)$
  67. Giải hệ phương trình : $\left\{\begin{matrix} x^{2}-6y^{2}+x-3y=xy & \\ x^{2}+y^{2}-2=8 & \end{matrix}\right.$
  68. Lớp 10 Giải hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} \left( {x - 1} \right){y^2} + x + y = 3\\ \left( {y - 2} \right){{\rm{x}}^2} + y = x + 1 \end{array} \right.$$
  69. Lớp 10 Giải hệ phương Trình sau : $$\left\{ \begin{array}{l} 2{\rm{x}}y + \sqrt {y + 3} = y\sqrt {y + 3} + 2{\rm{x}}\\ 4{{\rm{x}}^2} + {y^2} = 5 \end{array} \right.$$
  70. Lớp 10 Giải hệ Phương Trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} xy(3{\rm{x}} + y) = 4\\ 7{{\rm{x}}^3} + 11 = 3\left( {x + y} \right)\left( {x + y + 1} \right) \end{array} \right.$$
  71. Lớp 10 Giải Hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} \left( {x + y} \right)\left( {{x^4} + {y^4} + {x^2}{y^2} - 2} \right) = 2{{\rm{x}}^5}\\ \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} + {y^2}} \right) = 2 \end{array} \right.$$
  72. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} x^{2}+y^{2}+xy+1=4y & \\ y(x+y)^{2}=2x^{2}+2+7y & \end{matrix}\right.$
  73. Lớp 10 Giải hệ phương trình sau :$$\left\{ \begin{array}{l} 2{x^2} + xy - {y^2} - 5x + y + 2 = 0\\ {x^2} + {y^2} + x + y - 4 = 0 \end{array} \right.$$
  74. Lớp 10 Giải hệ phương trình đại số sau :$$\left\{ \begin{array}{l} \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} + {y^2}} \right) = 15\\ y + {y^4} = x \end{array} \right.$$
  75. Lớp 10 Giải hệ phương trình đại số sau :$$\left\{ \begin{array}{l} {x^2} + {y^2} = 2\\ {x^4} + {y^4} + 6{x^2}{y^2} + 8xy = 16x \end{array} \right.$$
  76. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} x(x^{2}+1)-y\sqrt{2y-1}=0 \\ -2x^{2}+xy+3x=\sqrt{\frac{x}{2}+2} \end{array} \right.$
  77. Giải hệ phương trình: $1+x^2+y^2=5x+2xy $ $xy^2-2y(y^2+y+1)=2x+2$
  78. Giải hệ phương trình
  79. Giải hệ phương trình
  80. Lớp 12 Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số vào giải toán THPT
  81. Lớp 12 Giải hệ phương trình:$\begin{cases} (x+2)\sqrt{x^{2}+4x+7}+y\sqrt{y^{2}+3}+x+y+2=0 \\ x-y+1=\sqrt{x^{2}+y+1} \end{cases}$
  82. Hỏi Giải hệ phương trình : $\left\{\begin{matrix} (4x^{2}-4xy+4y^{2}-51)(x-y)^{2}+3=0 \\ (2x-7)(x-y)+1=0 \end{matrix}\right.$
  83. Giải hệ phương trình
  84. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x+\sqrt{y-3}+30=12\sqrt{x+3} \\ 6y+9\sqrt{x+3}+\frac{3}{2\sqrt{x+3}}+\frac{3}{y-1}=47 \end{cases}$
  85. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} (x-y)^{2}+1=x+2\sqrt{x-2} \\ (x-y)^{2}+x\sqrt{x-2}+2y^{2}=3x-3y \end{cases}$
  86. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x\sqrt{x}+y\sqrt{y}=2 \\ 3x^{3}+3x^{3}+2xy=8 \end{cases}$
  87. $\begin{cases} x+y=1 & \text{ if } x= \\ x=y & \text{ if } x= \end{cases}$
  88. $\begin{cases} x^2+y^5=1 x^3+y^3=2 \end{cases}$
  89. Hỏi Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^2\sqrt{y+1} -2xy-2x=1& \\ x^5-2xy^2+\sqrt{y+1}=1& \end{cases}$
  90. $\left\{\begin{matrix} x+\sqrt{x^{2}-2x+2}=3^{y-1}+1 & & \\ y+\sqrt{y^{2}-2y+2}=3^{x-1}+1 & & \end{matrix}\right.$
  91. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x+2y\sqrt{x+y^{3}+1}+\frac{x+2}{\sqrt{3x-2}}=8y^{2} \\ y(\sqrt[3]{x+6}-y)-x\sqrt{x+7y}+5=0 \end{cases}$
  92. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^{3}y^{2}+2xy^{3}=\sqrt{3} \\ x^{2}+y^{2}+4y=0 \end{cases}$
  93. $\left\{\begin{matrix} & \\ \sqrt{x^3+3}=y\sqrt{10-x^2}+\sqrt{2-x}+1 \\(y^3+6)\sqrt{y^3+y}+17x.\sqrt[3]{x^3-2x+9}=34 \end{matrix}\right.$
  94. Giải hệ phương trình