PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Khảo sát hàm số


  1. Tìm $k$ sao cho $(d)$ cắt $(C)$ tại hai điểm $M,N$ sao cho $MN=6$.
  2. Tìm m để hàm số đã cho có cực đại , cực tiểu và giá trị cực đại , giá trị cực tiểu cùng dấu ?
  3. Tìm các điểm cực trị của hàm số: $y=\frac{\cos 2x}{2}+\sin x$
  4. Tìm 2 điểm phân biệt A, B thuộc hai nhánh của đồ thị
  5. Hỏi về cách trình bày câu khảo sát
  6. Viết phương trình tiếp tuyến $d_1,d_2$ của (C), biết $d_1 // d_2$ và khoảng cách giữa $d_1$ và $d_2$ là lớn nhất.
  7. Hỏi về lời giải bài tiếp tuyến của đồ thị $ y= \frac{2x}{x-2}$
  8. Xác định $m$ để đường thẳng $y=-2x +m$ cắt đồ thị trên tại $2$ điểm phân biệt $A,\ B$ sao cho $OI$ là phân giác của góc $OAB$
  9. Tìm $m$ để từ $M(m;0)$ kẻ được 2 tiếp tuyến tới $(C)$ sao cho 2 tiếp điểm nằm về 2 phía của trục hoành.
  10. Cho hàm số $y = x^3 - 3mx + 2$. Tìm $m$ để hàm số có cực trị và đường thẳng cực trị cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt $A,\ B$ sao cho $AB = \dfrac{2}{5}$
  11. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (thi học kì 2 lớp 11)
  12. Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 10.
  13. Tìm $m$ để khoảng cách từ điểm cực đại đến đường thẳng đi qua 2 điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nhỏ nhất.
  14. Tìm m đẻ hàm số có cực trị và $y_{CĐ}^2 + y_{CT}^2 > \dfrac{1}{2}$.
  15. Tìm m để đường thẳng (d) cắt đồ thị ( C ) tại ba điểm phân biệt A ; B ; C sao cho thẳng AC có độ dài nhỏ nhất ; biết rằng $${x_A} < {x_B} < {x_C}$$
  16. Tìm m để đường thẳng (d): $y = mx + \dfrac{1}{2}$ cắt đường thẳng của (C) tại 2 điểm thuộc 2 nhánh.
  17. Tìm k để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt sao cho các tiếp tuyến tại 3 giao điểm đó cắt nhau , tạo thành một tam giác vuông
  18. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng (d) : $$x + 2y = 0$$
  19. Hàm số bậc $3$ không có cực trị .
  20. Cho hàm số $y = \dfrac{x^2}{2} - 3x-\dfrac{1}{x}$. Chứng minh rằng hàm số có 3 điểm cực trị phân biệt và viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm đó.
  21. Tìm cực trị của một số hàm số lượng giác liên quan đến $sinx, cosx $
  22. Lớp 12 Bài KSHS liên quan đến cực đại , cực tiểu là độ dài hai đường chéo của hình thoi có cạnh là :$2\sqrt 2 $
  23. Bài toán tiếp tuyến liên quan đến đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{2x+3}\,\,\left( C \right)$.
  24. Lớp 12 Tìm điều kiện của tham số m sao cho hàm số đạt cực trị tại ${x_1}$ và ${x_2}$ thoả mãn điều kiện sau : $$x_1^2 + 2{x_1}{x_2} + 3x_2^2 = 2{x_2} + 13{x_1}$$
  25. Lớp 12 Định m để (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn -1/3
  26. Câu hỏi phụ khảo sát hàm số
  27. Tìm các tiệm cận của hàm số
  28. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn $x^2+y^2-6x+8y=0$ biết tiếp tuyến đi qua điểm $M(-3;2)$.
  29. Tìm m để phương trình có 2 nghiêm dương phân biệt: $2^{x^2+3mx-m^2} - 2^{3x^2-mx+3m} =x^2-2mx+2m$
  30. Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định của nó $y=x+2+\frac{m}{x-1}$
  31. Chứng minh đồ thị hàm số sau có 3 điểm uốn nằm trên một đường thẳng:$y=\frac{x+1}{x^{2}-2x+2}$
  32. Khảo sát sự biến thiên của hàm số $y =sqrt{x^2-2x-3}$
  33. Tìm m để phuởn trình $x^3-3x^2+9m-2)x+m+3=0$ có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có hai nghiệm âm và 1 nghiệm dương.
  34. Cho hàm số $y=\frac{x^{4}}{4}+\frac{x^{2}}{2}+m$. Viết phuơng trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng $\frac{7}{4}$
  35. Cho hàm số y=$\frac{2x+1}{x-1}$. Tìm trên 2 nhánh của đồ thị (C) các điểm M,N sao cho các tiếp tuyến tại M và N cắt 2 đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành một hình thang.
  36. Cho hàm số $y = \frac{1}{3}x^3 - \frac{1}{2}(3m-1)x^2+2m(m-1)x$. Tìm $m$ để hàm số có cực đại ($x_1$) và cực tiểu ($x_2$) thỏa mãn: $x_1=x_2^2+3$.
  37. Cho hàm số y= $x^{3} + 3x^{2} + mx +m$ với m là tham số. Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 3
  38. Cho hàm số y=x^4-3x^2+3(1-m)+1+3m Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua cực đai ,cực tiểu của đồ thị hàm số tạo với đường thẳng $x+y=0$x một góc 30 độ
  39. Cho hàm số $y=x^{3}-3x+2$ Viết phương trình tiếp tuyến d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt $A(2;4) $B,C sao cho gốc toạ độ nằm trên đường tròn đường kính BC
  40. Cho $ y=x^{3}+(m+3)x^{2}+2(m+1)x+m^{2}+2m $ Tìm m để yCĐ* yCT<0
  41. Cho hàm số y=$\frac{x^{2}+3}{x+1}$ Viết phương trình đường thẳng (d)
  42. Cho hàm số $y=x^3-mx^2-(2m^2+m-2)x-m^2+2m$. Tìm $m$ để hàm số có hai cực trị $y_1,y_2$ thỏa mãn $y_1.y_2<0$
  43. Tìm max, min của hàm số $$y = \dfrac{1}{4}{x^2} - x + \sqrt {4x - {x^2}} $$
  44. Cho hàm số $y= \frac{2x+1}{x-1}$ Tìm trên hai nhánh của (C) các điểm M N sao cho tiếp tuyến tại M và N cắt 2 đường tiệm cận tại 4 điểm tạo thành 1 hình thang
  45. Cho hàm số y=$\frac{x-2}{x+1}$ (C). Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất.
  46. Tìm m để phương trình sau không có nghiệm thực $x^{4}-mx^{3}+(m+1)x^{2}-2x+1=0$
  47. Cho hàm số : $y = \frac{{2{\rm{x}} - 1}}{{x + 3}}$ . Và đường thẳng (d) y=m-x
  48. Lớp 12 Tìm $m=?$
  49. CHUYÊN ĐỀ: Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số vào giải toán THPT
  50. Lớp 12 Tìm GTLN, GTNN của hàm số.
  51. 1 bài khó. giúp với