PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Phương trình và Bất phương trình


  1. Câu 2 - đề kiểm tra số 1 .
  2. Giải phương trình: $\left(x^{2}-1 \right)^{2}-12\left(x+1 \right)^{2}=4\left(x-1 \right)^{2}$
  3. Giải phương trình: $\sqrt{4-3\sqrt{10-3x}}=x-2$
  4. Giải bất phương trình: $x+4\sqrt{x+3}\leq 11-2\sqrt{3-2x}$
  5. Câu 2 - đề kiểm tra số 2
  6. Giải phương trình: $x^{2}+2\sqrt{x^{2}-x}=3x+1$
  7. Giải hệ các phương trình sau $a + 5b - 5c -10 =2a +4b - 8c -16 = 6b - 2c -4 = a^{2}+b^{2}+c^{2}$
  8. Câu 1 - đề kiểm tra số 3
  9. Tìm m để BPT sau có nghiệm đúng với mọi $x\in[-4,6]$: $\sqrt{(x+4)(6-x)} \leq x^2-2x+m$
  10. Giải phương trình: $$\sqrt{x^2-9x+24}-\sqrt{6x^2-59x+149}=5-x$$
  11. Tìm m để bất phương trình $\sqrt{x+1} + \sqrt{8-x} + \sqrt{(x+1)(8-x)} > m$ có nghiệm
  12. Câu 1 - đề kiểm tra số 4
  13. Giải và biện luận phương trình: $$(m+1)x^2+2(m-1)x+2m-3<0$$
  14. Tìm $a$ để bất phương trình : $x^2-2(a+1)x-2a+3>0$ có nghiệm với mọi $x>0$
  15. Giải phương trình $\sqrt[3]{(2-x)^2} + \sqrt[3]{(7+x)^2} - \sqrt[3]{(2-x)(7+x)}=3$
  16. Giải phương trình $a^2+2a\sqrt{a-\frac{1}{a}}=3a+1$
  17. Giải phương trình $$4a^2-12a-2=2\sqrt{4a+5}$$
  18. Giải phương trình $$\sqrt[3]{7x+1}- \sqrt[3]{x^{2}-x-8} - \sqrt[3]{x^{2}-8x+1}=2$$
  19. , Giải phương trình $$\sqrt{\frac{a}{3}-3} + \sqrt{\frac{7-a}{3}} = 2a-7-\frac{a^2}{9}$$
  20. Giải phương trình $$\sqrt{\frac{a}{3}-3} + \sqrt{7-\frac{a}{3}} = 2a-7-\frac{a^2}{9}$$
  21. Giải bấtphương trình $2 + \frac{{{a^2}}}{4} \ge \sqrt {1 - a} + \sqrt {1 + a} $
  22. Tìm $m$ để phưong trình $x^3-x+m=0$ có 3 nghiệm phân biệt.
  23. Giải phương trình : $\sqrt{x+1}+1=4x^2+\sqrt{3x}$
  24. $3\sqrt{1-x}-m\sqrt{1+x}<4\sqrt[4]{1-x^2}$
  25. Giải bất phương trình $\sqrt[3]{12-x} - \sqrt[3]{-x-14} >2$
  26. giải bất phương trình $2(\sqrt{5-x} + \sqrt{5+x}) + \sqrt{4x^2-20x+25} > 2x+5$
  27. Giải bất phương trình $x+1+\sqrt{x^{2}-4x+1}\geq 3\sqrt{x}$
  28. Giải bất PT : $2\sqrt {x - 1} - \sqrt {x + 2} > x - 2$
  29. Giải phương trình $$\sqrt{x^2 + 20x+4} + \sqrt{x} = 2x+4$$
  30. Giai bất phương trình sau: $\sqrt{x^2 + 12} - \sqrt{x^2+5} >3x-5$
  31. $2(2\sqrt{1+x^2}-\sqrt{1-x^2}) - \sqrt{1-x^4} - 3x^2-1=0$
  32. Giải phương trình $$(9a-2)\sqrt{3a-1}+(10-9a)\sqrt{3-3a}-4\sqrt{-9a^{2}+12a-3}=4 $$
  33. Giải phương trình $\sqrt{1+\sqrt{2x-x^{2}}}+\sqrt{1-\sqrt{2x-x^{2}}}=(2x^{2}-4x+1)2(x-4)^{2}$
  34. Giải phương trình vô tỷ : $\sqrt {4x - 3} - \sqrt {3x - 5} = \frac{{x + 2}}{5}$
  35. Giải bất phương trình $\frac{4\sqrt{x}-x}{\sqrt{2(x^2+6x+1)}-1} <1$
  36. Giải bất phương trình $\sqrt{\dfrac{2x-3}{x+1}}+3\sqrt{x+1}\geqslant 6\sqrt{2x-3}+4$
  37. Giải bất phương trình vô tỷ : $\sqrt {{x^2} - x - 2} + 3\sqrt x \le \sqrt {5{x^2} - 4x - 6} $
  38. Giải phương trình: $(4x^3-x+3)^3-x^3=\frac{3}{2}$
  39. Hỏi Giải phương trình : $\sqrt{4x^{2}+5x+1} - \sqrt{4x^{2}-4x+4}=9x-3$
  40. Hỏi Giải phương trình $\sqrt{2x+3} + \sqrt{x+1} = 3x +2\sqrt{(2x+3)(x+1)}$
  41. Giải phương trình: $\left(x+2 \right)\left(x+3 \right)\left(x+8 \right)\left(x+12 \right)=4x^{2}$
  42. Tìm $m$ để phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt
  43. Giải phương trình $x^{3}+1=2\sqrt[3]{2x-1}$
  44. Giải phương trình $x^{2}+2x\sqrt{x-1}=3x+1$
  45. Xác định m để bất phương trình $x^{2}+2\left|x-m \right|+m^{2}+m-1\leq 0$ có nghiệm
  46. Giải phương trình : $3x+3=\left(x+2 \right)\sqrt{x+3}$
  47. Giải phương trình : $2x^{2}+x+1=\left(2x+1 \right)\sqrt{x^{2}+1}$
  48. Giải phương trình : $\left(4x-1 \right)\sqrt[3]{2-8x^{3}}=2x$
  49. Giải phương trình : $x^{2}-4x-3=\sqrt{x+5}$
  50. Giải phương trình : $\frac{4}{\sqrt{4x+1}+1}+\frac{6}{\sqrt{6x+4}+2}-x=0$
  51. Giải phương trình : $\sqrt{3x+1}-\sqrt{6-x}+3x^{2}-14x-8=0$
  52. Giải phương trình : $\sqrt{x^{2}-x+1}=\frac{x^{3}-3x^{2}-4x+1}{x^{2}+3}$
  53. Giải và biện luận phương trình: $$x^4-10x^3-2(a-11)x^2+2(5a+6)x+2a+a^2=0.$$
  54. Hỏi Topic hỏi một số bài toán phương trình vô tỷ lớp 10
  55. Giải phương trình: $\sqrt{x+\frac{1}{x^{2}}}+\sqrt{x-\frac{1}{x^{2}}}=\frac{2}{x}$
  56. Giải phương trình: $4x^{2}+\sqrt{3x+1}+5=13x$
  57. Giải phương trình: $x^{2}-x+1=\sqrt{\frac{x^{3}+x}{2}}$
  58. Giải phương trình: $\left(\frac{1}{x^{2}+x+1} \right)^{2}+\left(\frac{1}{x^{2}+x+2} \right)^{2}=\frac{13}{36}$
  59. Giải phương trình: $x^{2}-4x+6=\sqrt{2x-3}+\sqrt{5-2x}$
  60. (Đề ĐH Ngoại thương 2000): Gải phương trình $(x+5)(2-x)=3\sqrt{x^{2}+3x}$
  61. Giải phương trình: $\sqrt{x+1}-1=\sqrt{x-\sqrt{x+8}}$
  62. Giải phương trình: $\sqrt[3]{x^{3}+8}=2x^{3}-3x+10$
  63. Giải phương trình: $\sqrt{\frac{6}{2-x}}+\sqrt{\frac{10}{3-x}}=4$
  64. Giải phương trình: $\left(x+3 \right)\sqrt{-x^{2}-8x+48}=x-24$
  65. Giải phương trình: $x^{2}+\sqrt{x^{2}+x+1}=x+1+\sqrt{2\left(x+1 \right)}$
  66. Tìm m để PT $-4x^{3}+3x-mx-1=0$ có 3 n0 phân biệt thỏa mãn $x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+x_{3}^{2}=20$
  67. Giải phương trình $x^{4}=8x+7$
  68. Bất phương trình
  69. Giải bất phương trìng sau: $x^{3}-3x^{2}+2\sqrt{(x+2)^{3}}-6x\geq 0$:GT8-2:
  70. Lớp 10 Giải phương trình chứa căn
  71. Một số Phương trình vô tỉ hay
  72. Giải phương trình theo phương trình hệ quả
  73. Giải bất phương trình: $x+1\geq \sqrt{2\left(x^{2}-1 \right)}$
  74. Giải bất phương trình: $2x-5\prec \sqrt{-x^{2}+4x-3} , S=\left[1;\frac{14}{5} \right)$
  75. Giải phương trình: $\sqrt{3x+1}-\sqrt{2x-1}=\sqrt{6-x}$
  76. Giaỉ phương trình
  77. Giải phương trình $\frac{4}{x^{2}+x+3}-\frac{9}{x^{2}+4x+12}=\frac{1}{3x^{2}}$
  78. Lớp 10 Giải và biện luận các phương trình sau theo các tham số $a,b,c$
  79. Giải PT $(x^2 + 4x -3)^2 -5x(x^2+4x-3) +6x^2=3(x+3)$
  80. Giải $x^2 + \sqrt{x+5}=5$ và $13\sqrt{x-1} + 9\sqrt{x+1} = 16x$
  81. Giải PT $13\sqrt{x-1} + 9\sqrt{x+1} = 16x$
  82. Giải phương trình: $x^3-3x^2+3x-7=\sqrt[3]{x+1}
  83. Giải pt $2x^2+2x = \sqrt{\frac{x+3}{2}}$
  84. Chứng minh các bất đẳng thức liên quan đến sự có nghiệm của phương trình bậc bốn
  85. Lớp 10 Giải phương trình: $\sqrt{2(x^2-8x+12)}=x^2-4x+6$
  86. Giải phương trình: $x^{2}-8x+10=(x+2)\sqrt{x^{2}-1}$
  87. Giải Hệ phương trình:$\begin{cases} x+6\sqrt{xy}-y=6 \\ x+\frac{6(x^{3}+y^{3})}{x^{2}+xy+y^{2}}-\sqrt{2(x^{2}+y^{2})}=3 \end{cases}$
  88. Giải bất phương trình : $x^{4}$ - $\sqrt{x^{5}}$ + x - $\sqrt{x}$ + 1 > 0, với mọi x $\geq $ 0
  89. Giải phương trình nghiệm nguyên: $x^{2}y^{2}-x^{2}-8y^{2}= 2xy$
  90. Giải phương trình:$\sqrt{4x+2}+\sqrt{x^{2}+5x+6}=\sqrt{5x^{2} +20x+15}$
  91. Giải Phương Trình:$x^{3}+6x^{2}+9x=3+\sqrt{9x^{2}+12x}+\sqrt{ x^{4}+36}$
  92. Định $m$ để $\left\vert \dfrac{3x^2+x+4}{x^2-mx+1}\right\vert \ge 2 \ \forall x \in \mathbb{R}$
  93. Cho bất phương trình sau $-x^2+(3-m)x-m-2\geq 0$ Tìm $m$ để bpt có nghiệm không thuộc $(0, +\infty)$
  94. Tìm $m\ne0$ đề phương trình $x^2-x+3m=0$ $(1)$ có nghiệm gấp 2 lần một nghiệm của phương trình $x^2-x+m=0$ $(2)$
  95. Lớp 10 Định $m$ để phương trình sau có $4$ nghiệm phân biệt: $\frac{1}{4}x^{2}-\left|x \right|+ m = 0$
  96. Giải phương trình $5\left[ {x\sqrt {{x^2} + 6} + (x + 1)\sqrt {{x^2} + 2x + 7} } \right] = 13(2x + 1) $
  97. Lớp 10 Giải phương trình sau: [TEX]\sqrt{1-x+x^2}+\sqrt{3-x^2} \leq \sqrt{8-2x}[/TEX]
  98. Giải phương trình sau:$x^2+\sqrt[3]{x^4-x^2}=2x+1$
  99. Xác định m để phương trình có nghiệm $x^2-2x-m|x-1|+m^2=0$.
  100. Giải bất phương trình vô tỷ sau :$$3{\rm{x}} - 7 + 4\sqrt {x - 1} > 2\sqrt {x + 3} $$
  101. Lớp 10 Giải phương trình vô tỷ sau :$$\sqrt {x + \frac{3}{{\rm{x}}}} = \frac{{{x^2} + 7}}{{2\left( {{\rm{x}} + 1} \right)}}$$
  102. Giải phương trình: $\sqrt{x^{2}-2x+4}+\sqrt{x^{3}+3x^{2}+8x}+2x^{2}-3x-10=0$
  103. Giải phương trình $\sqrt{2y+4} -2\sqrt{2-y}=\frac{(6y-4)}{\sqrt{y^2 +4}}$
  104. Lớp 12 Cho tam giác ABC có pt đường cao $AH: x-y+4=0$. Pt trung tuyến $AM: x-5y+4=0$. Điểm C thuộc $d: x-y-6=0$. Biết trung tuyến từ đỉnhC đi qua N(-3;2). Tìm toạ độ A,B,C.
  105. Giải Bất PT $2(x-1)(\sqrt{(x+1)}+1) <5x-x^2$
  106. Giải phương trình vô tỷ $\sqrt{x(x-1)}+\sqrt{(x-1)(x-2)}+\sqrt{x(x-2)}=x+3$
  107. Chứng minh rằng phương trình $x^{2}+5=y^{3}$ không có nghiệm nguyên
  108. Giải Phương trình $\sqrt[3]{3x+4}=x^{3}+3x^{2}+x-2$
  109. Giải PT : $2(\sqrt{1-5x}-\sqrt{x}-\sqrt{x-x^2})=x-1$
  110. Giải phương trình : $(x+\dfrac{19}{2})^{4393} - (2x^{4} - \dfrac{25}{4}x^{3}+9x)^{122}=10206$
  111. Giải phương trình: $x^2+\frac{a^2x^2}{(x+a)^2}=8a^2$
  112. Giải phương trình : $18x^4+11x^3-3x^2-9x-1=0$
  113. Giải PT.
  114. Giải bất phương trình
  115. Giải bất phương trình : $(3-x)\sqrt{x-1}+\sqrt{5-2x} \ge \sqrt{40-34x+10x^2-x^3}$
  116. Giải BPT: $x^{2} + 2 \leq \sqrt{x+1} + \sqrt{3x^{2} + 4x + 5}$
  117. Lớp 10 Giải BPT: 2x + 2 $\leq $ $\sqrt{x + 1}$ + $\sqrt{3x^{2} + 4x + 5}$
  118. Giải phương trình : $\sqrt{x-1}+\sqrt{x^{2}+9}=10$
  119. Giải phương trình
  120. Giải phương trình
  121. Giải phương trình:$3x(2x-1)(x^{2}-x+1)+\sqrt{\frac{4}{3x}-3}=0$
  122. Giải phương trình:$x(x+1)(x+4)+1=(x^{2}+2x+3)\sqrt{x^{2}+x+1} $
  123. Giải bất phương trình:$2\sqrt{x+1}+2(x-7)\sqrt[3]{6-2x}\geq -2x^{2}+29x-65$
  124. Giải phương trình
  125. Giải phương trình
  126. Giải phương trình
  127. Giải phương trình
  128. Giải phương trình
  129. Giải hệ $\left\{\begin{matrix} (x+1)(y+1)+1=(x^2+x+1)(y^2+y+1) & \\ x^3+3x+(x^3-y+4)\sqrt{x^3-y+1}=0& \end{matrix}\right.$
  130. Lớp 10 Giải bất phương trình:$\sqrt{8-2x^{2}}\leq \frac{9x^{2}+8x-32}{16}$
  131. Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trình sau có nghiệm :$${x^4} - 6{{\rm{x}}^3} + m{{\rm{x}}^2} - 12{\rm{x}} + 4 = 0$$
  132. Giải phương trình: $5+2x-3x^2=\sqrt{1-x^2}(4x^2+8x+5)$
  133. Giải phương trình: $\sqrt{x^2-x+1}=\frac{x^3+2x^2-3x+1}{x^2+2}$
  134. Giaỉ bất phương trình: $\sqrt{2x-1}-\sqrt{x-1} \leq x^2-5x$
  135. Giải bất phương trình sau: $4\left( 3x+\sqrt{9{{x}^{2}}-4} \right)\ge \dfrac{1}{x}+\dfrac{9x}{{{x}^{2}}+1}$
  136. Giải phương trình $x^{4}+x+\frac{1}{2}=0$( CASIO )
  137. Giải phương trình
  138. Giải bất phương trình : $\sqrt{(1+2x)(3-x)}>2x^2-5x-1$
  139. Giải phương trình sau :$$3{{\rm{x}}^4} - 6{{\rm{x}}^3} - 15{{\rm{x}}^2} + 22{\rm{x}} - 12 = 0$$
  140. $x^3+6x^2-171x-40(x+1)\sqrt{5x-1}+20=0$
  141. Giải Phương trình sau :$$\left( {12{\rm{x}} - 1} \right)\left( {6{\rm{x}} - 1} \right)\left( {4{\rm{x}} - 1} \right)\left( {3{\rm{x}} - 1} \right) = 5$$
  142. $2(x + \sqrt{3 - x}) + (x + 1)\sqrt{x} = \sqrt{x^2 + x + 1} + 1$
  143. Hỏi Lời giải câu pt đề thpt quốc gia 2015
  144. Hỏi Lời giả câu pt đề minh hoạ thpt quốc gia 2015
  145. Lớp 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau theo tham số m $$f = {\left( {x - 2y + 1} \right)^2} + {\left( {2{\rm{x}} + my + 5} \right)^2}$$
  146. Các bạn giải giúp mình bài phương trình này với. cảm ơn.
  147. Giải phương trình: $\frac{(x-1)(x^2+7x-5)}{5x-1}=\sqrt{x^2+3}-2$
  148. Tìm m để bất phương trình có nghiệm x>2
  149. Giải phương trình $x^3-8=7\sqrt{8x+1}$
  150. Giải bất phương trình
  151. Giải bất phương trình $3\left(x^2-2\right)+\dfrac{4\sqrt{2}}{\sqrt{x^2-x+1}}>\sqrt{x}\left(\sqrt{x-1}+3\sqrt{x^2-1}\right)$
  152. $$\sqrt {3{x^2} + 6x + 4} < 2 - x - {x^2}$$
  153. $$\sqrt {2{x^2} - 6x + 5} - \sqrt x \le x - 2$$
  154. Lớp 10 Giải phương trình: $x+1+\sqrt{x^2-4x+1}\ge 3\sqrt{x}$
  155. Hỏi Biện luần bất phương trình.
  156. Giải Phương trình vô tỷ sau :$$x + 8 = 2(\sqrt x + 1).\left( {2 - \sqrt {x - 4} } \right)$$
  157. Giải bất phương trình sau giúp với