PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Toạ độ trong mặt phẳng


  1. Lại một bài toán về đường tròn chưa giải được
  2. Câu 4 - đề kiểm tra số 1 .
  3. Tìm toạ độ điểm $C$ trên $Ox$ để hai vectơ $\vec{OA}, \vec{BC}$ cùng phương.
  4. Trong mặt phẳng $Oxy$ cho bốn điểm $A(2;3), B(5;2), C(4;-3), D(-2;-1)$. Chứng minh tứ giác $ABCD$ là hình thang vuông.
  5. Câu 3 - đề kiểm tra số 2
  6. Lập phương trình đường thẳng thỏa điều kiện cực trị.
  7. Lập phương trình đường thẳng đi qua một điểm, cắt hai trục tọa độ thỏa điều kiện cực trị.
  8. Viết phương trình đường thẳng T sao cho thuộc (P) , sao cho hai đường thẳng T và d vuông góc với nhau ,đồng thời khoảng cách giữa hai đường thẳng T với d là $\sqrt 2 $
  9. Câu 4 - đề kiểm tra số 3
  10. Câu 3 - đề kiểm tra số 3
  11. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ $Oxy$ cho hình bình hành $ABCD$ ...Tìm toạ độ các đỉnh $C,D$.
  12. Cho hai đường thẳng $\Delta :x - 3y + 1 = 0;d:2x + y - 4 = 0$ và điểm $A\left( {2;0} \right)$ Viết phương trình đường thẳng $d'$ đối xứng với $d$ qua $\Delta $
  13. Câu 4- đề kiểm tra số 4
  14. Câu 5 - đề kiểm tra số 4
  15. Cho tam giác ABC A(1;6), B(8;3), C(1;-4), MNPQ là hình chư nhật tâm B , M, N thuộc đường cao AH của tam giác ABC với Ym>0vaf 2MN= NP. tìm tọa độ M, N, P, Q
  16. $\Delta: x+y-1=0; d=3x-4y+5=0$ Viết phương trình $(C)$ có tâm $I \in \Delta$ và $R=5$ ; cắt d tại A;B sao cho $AB=8$
  17. $d: x-y=0; M(2;1)$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ cắt Ox tại A và cắt d tại B sao cho $AMB$ vuông cân
  18. Cho $\Delta ABC$ có A(1;1) Trung tuyến $CM: x-2y-3=0$ Trung trực BC $x+y-4=0$ Tìm B và C
  19. Cho $P(2;1)$, $d$ đường thẳng qua $P$. tìm $d$ để $d$ cắt $(C)$ tại hai điểm $M, N$ để $S_IMN = 2$ biết $(C)$ : $x^2+y^2-6x+5=0$
  20. Hình chữ nhât $ABCD$, có tâm $O$ là gốc tọa độ, $M(1;1)$ thuộc $AB$, $N(0;4) thuộc $BC$, $cosBAC = \frac{2{\sqrt{5. Tìm A, B, C, D
  21. Cho 2 đường tròn $(C_1):(x+1)^2+y^2=10$, $(C_2):(x-5)^2+(y+3)^2=25$
  22. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn |$(O): (x-1)^2+(y+1)^2=2$ và 2 điểm $X(0;-4), Y(4;0)$. Tìm tọa độ 2 điểm Z và T sao cho đường tròn (C) nội tiếp trong hình thang XYZT có đáy là XY và ZT.
  23. Cho $(E): \frac{x^2}{8} + \frac{y^2}{2} = 1$, $M(1;1)$
  24. $P(1;0), M thuộc đường tròn, N thuộc PM với PM.PN = 12. Chứng minh N thuộc một đường thẳng cố định
  25. Cho (E) có phương trình:  $\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1$ (a > b > 0). Tìm hai điểm A, B thuộc (E) sao cho OA vuông góc với OB và diện tích tam giác AOB nhỏ nhất
  26. Lập phương trình $BC$ biết tam giác $ABC$
  27. Cho đường thẳng $d:y=3$ và đường tròn $(C):x^{2}+(y-1)^{2}=1$
  28. Trong mặt phẳng tọa độ OXY ; cho tam giác ABC cân tại A ; có trực tâm H(-3 2) ...
  29. Tìm tọa độ trọng tâm tam giác biết $S_{\Delta ABC}= 6$
  30. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết A(-4;5).Phương trình đường chéo BD là : 7x-y+8=0. Viết phương trình các cạnh hình vuông.
  31. Phương trình ELIP
  32. Lớp 10 Chứng minh nhận xét
  33. khoảng cách từ một điểm thuộc đường tròn đến đường thẳng
  34. [hình học phẳng]viết phương trình
  35. [hình học giải tích phẳng]
  36. Tìm tọa độ B và C biết AB=2AC
  37. Cho tam giác ABC cân tại C có diện tích bằng 10. Phương trình (AB): x-2y=0. I(4;2) là trung điểm AB. M(4;$\frac{9}{2}$) thuộc BC. Tìm tọa độ A,B,C biết $y_{b}$$\geq $3.
  38. Lập phương trình đường thẳng đi qua A sao cho tổng các khoảng cách từ B và C đến đường thẳng đó lớn nhất.
  39. Trong mặt phẳng Oxy ,cho điểm M(1;2). Lập phương trình đường Thẳng M , cắt Ox,Oy tương ứng tại A,B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất.
  40. Trong mặt phẳng Oxy,cho tam giác ABD cân tại A .Phương trình các cạnh AB, AD lần lượt là x+2y-2=0; 2x+y+1=0; cạnh BD chứa điểm M(1;2). Tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác ABCD là hình thoi
  41. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN=2ND. Giả sử $M\left(\frac{11}{2};\frac{1}{2} \right)$ và
  42. 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường cong (C): $y=2x^{3}+3x^{2}-6x+5$ . Tìm phương trình ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v(-2;1).
  43. Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
  44. Trong mặt phẳng $Oxy$ cho tam giác $OAB$ có $A(12;0)$ và $P$ là một điểm nằm trong tam giác $OAB$,biết $3$ cạnh $OA,OB,AB$ cùng với $3$ đường thẳng qua $P$ song song với chúng tạo thành $3$ tam giác có chung đỉ
  45. Lớp 10 [topic]chuyên đề giải tích trong mặt phẳng oxy
  46. Cho tam giác $ABC$ có tọa độ đỉnh $A(1;0)$,đường thẳng chứa cạnh $BC$ đi qua $M(0;1)$,trên đoạn $BC$ lấy điểm $E$ sao cho $BE=BA$.Kẻ $EK$ vuông góc với $AC$ .Biết đường thẳng đi qua $2$ điểm $E$ và $K$
  47. Xác định các đỉnh của hình thang
  48. Bài $87$ hình học phẳng-TILADO
  49. Xác định toạ độ của A,B,C,D
  50. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x-1)$^{2}+(y+1)^{2}=2 và hai điểm A(0;-4), B(4;0). Tìm tọa độ hai điểm C và D sao cho đường tròn (c) nội tiếp hình thang ABCD có đáy là AB và CD$
  51. Tìm toạ độ điểm trong hình học phẳng Oxy
  52. Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng
  53. Hỏi Chứng minh J thuộc 1 đường tròn
  54. Viết phương trình đường tròn ( C ) ngoại tiếp tam giác ABC .
  55. Hình giải tích trong mặt phẳng
  56. Cho tam giác nhọn ABC có B(-1;-2), C(6;-1) nội tiếp đường tròn tâm I(2;2)
  57. Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:y=$\sqrt{3}$.
  58. Trong hệ tọa độ Oxy,Cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC=2BD.
  59. Trong hệ tọa độ Oxy, I(1;0) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC