PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Giải toán Hình giải tích Oxyz


Trang : [1] 2

  1. Tìm tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích $S = 3\sqrt 2 $
  2. Tìm điểm D thuộc mặt cầu $\left( S \right)$ sao cho thể tích tứ diện ABCD lớn nhất
  3. [Câu VI.b.2] - Đề thi thử số 1
  4. [Câu VI.a.2] - Đề thi thử số 1
  5. Tìm trên d điểm B có hoành độ âm và điểm C trên (P) sao cho $AB=\sqrt{6}$ và góc $\hat{ABC}=60^o$.
  6. Tìm điểm $M$ trên $mp(\alpha)$ sao cho tam giác $MAB$ có chu vi nhỏ nhất.
  7. Tìm tọa độ điểm $M$ trên mặt phẳng $(\alpha)$ sao cho $|MA-MB|$ đạt giá trị lớn nhất.
  8. Xác định tọa độ điểm $M$ trong mặt phẳng $(P)$ sao cho tổng độ dài $MA+MB+MC$ nhỏ nhất.
  9. Topic : Giải bài toán Hình GT KG bằng kỹ thuật tham số hóa.
  10. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $d$ và tạo với $Δ$ một góc $30^{o}$
  11. Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ biết khoảng cách từ $\Delta $ đến mặt phẳng $\alpha$ bằng $\sqrt 6 $ và điểm A có hoành độ dương .
  12. Câu VIa.2-Đề thi thử số 2
  13. Câu VIb.2-Đề thi thử số 2
  14. Câu VI.b.2 - Đề thi thử ĐH năm 2013 - 12C1.trường Đặng Thúc Hứa
  15. Câu VI.a.2 - Đề thi thử ĐH năm 2013 - 12C1.trường Đặng Thúc Hứa
  16. Tìm điểm $D$ thuộc mặt cầu $(S)$ sao cho thể tích tứ diện $ABCD$ lớn nhất.
  17. Tìm tất cả các điểm $M$ thuộc mặt phẳng $\left( P \right)$ sao cho $M{{A}^{2}}+2009M{{B}^{2}}-2012M{{C}^{2}}$ lớn nhất.
  18. Câu VIa.2-Đề thi thử lần 3 ngày 10-11-2012
  19. Câu VIb.2-Đề thi thử lần 3 ngày 10-11-2012
  20. Tìm điểm $M\in(P)$, thỏa mãn: $MA^2+2MB^2+MC^2=45$;đồng thời khoảng cách từ điểm $M$ đến đường thẳng đi qua $D(1;3;2)$ và vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$ bằng $\sqrt6$.
  21. Câu VI.a.2 - Đề thi thử số 4 ( Hình GT trong KG )
  22. Câu VI.b.2 - Đề thi thử số 4 ( Hình GT trong KG )
  23. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $\Delta$ sao cho khoảng cách giữa từ đường thẳng $d$ đến $(P)$ là lớn nhất
  24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm $A(2;0;0); M(0;-3;6)$
  25. Trong không gian với hệtọa độ Oxyzcho điểm M(2; 4; 1) và đường thẳng
  26. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ , biết $AB=2AC$ và $\Delta$ cắt $d$.
  27. Câu VIA.2- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  28. Câu VIB.2- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  29. Tìm toạ độ 2 điểm $M,N$ thuộc 2 đường thẳng $d_1:x+2y-1=0$ và $d_2:x+2x-3=0 $sao cho $MN$ vuông góc với đường thẳng $d_1$ và độ dài đoạn gấp khúc $AMNB$ nhỏ nhất.
  30. Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật biết tam giác $OIM$ có diện tích bằng $4$, đường thẳng $AB$ đi qqua điểm $N(11,3)$ cạnh $AD$ tiếp xúc với đường tròn tâm $K(1,-2)$ đường kỉnh bằng $2$.
  31. Tìm điểm $B$ thuộc $(d),$ điểm $C$ thuộc mặt phẳng $(P)$ sao cho tam giác $ABC$ có $AB=2BC=3 \sqrt{6}$ và hoành độ điểm $B$ lớn hơn $2.$
  32. Câu VI.a.2 Đề thi thử số 5
  33. Câu VI.b.2 Đề thi thử số 5
  34. Câu VIa.2. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  35. Câu VIb.2. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  36. Câu 7a -đề thi thử lần I của trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
  37. Câu 7b -đề thi thử lần I của trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
  38. [Câu VI.a.2] Đề số 3 - toanphothong.vn
  39. [Câu VI.b.2] Đề số 3 - toanphothong.vn
  40. Câu 6a.2-đề thi thử đại học tháng 12-2012
  41. Câu 6b.2-đề thi thử đại họctháng 12-2012
  42. Câu VIa.2. Đề thi thử đại học số 6 năm 2013.
  43. Câu VIb.2. Đề thi thử đại học số 6 năm 2013.
  44. Câu 8a.Đề thi thử đai học Hồng Đức lần 1-Thanh Hóa
  45. Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước và cắt mặt cầu theo một dây cung bằng bán kính.
  46. Câu VIa.2-đề số 1 thi thử đại học 2013 trường đại học xây dựng Hà Nội
  47. Câu VIa.2 Đề thi thử số 7 của k2pi.net
  48. Câu VIb.2 Đề thi thử số 7 của diễn đàn k2pi.net
  49. Trong $Oxyz$ cho $\left( d \right):{\rm }\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{1}$ và $A(-1;2;0)$.Tứ diện đều $SABC$ có $S, B$ thuộc $(d)$. Viết phương trình mặt phẳng $(ABC)$ và tìm toạ độ $S$.
  50. Tìm trọng tâm của tam giác đều $ABC$ diện tích $4\sqrt{3}$ có một đỉnh thuộc $(d)$, hai đỉnh thuộc $(P)$ và chứa trong mặt phẳng vuông góc với $(d)$ khi biết yếu tố liên quan.
  51. HHGT trong đề thi thử Chuyên Lý Tự Trọng
  52. Câu VI.a.2-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  53. Câu VI.b.2-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  54. Viết PT mặt phẳng, đường thẳng [Đề thử sức Nguyễn Khuyến]
  55. Câu VIa.2 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  56. Câu VIb.2 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  57. Trong không gian toạ độ Oxyz cho (P): $x-y+2z-3=0$ và (Q): $y+z-1=0$ . Viết phương trình đường thẳng d qua $A(1;2;3)$ , d vuông góc với giao tuyến d’ của (P), (Q) và khoảng cách $(d;d’)$ lớn nhất.
  58. Lập phương trình đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng và cắt 2 đường thẳng cho trước.
  59. Lập phương trình mặt cầu có tâm và liên quan đến độ dài dây cung.
  60. Viết phương trình đường thẳng qua $O$, vuông góc với giao tuyến của $(P), (Q)$ và cắt $(P), (Q)$ lần lượt tại $A, B$ sao cho độ dài $AB$ nhỏ nhất.
  61. Câu VIa.2. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  62. Trong không gian toạ độ Oxyz cho hình vuông MNPQ có $M(5;\,3;\,-1),\,\,P(2;\,3;\,-4)$ . Tìm toạ độ đỉnh Q biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng $(\alpha ):x+y-z-6=0.$
  63. Câu VIa.1 đề thi thử Đại Học môn Toán(hoanghai1195-k2pi.net)
  64. CâuVIb.2 đề thi thử Đại Học môn Toán(hoanghai1195-k2pi.net)
  65. Câu VIa.2 đề thi thử Đại Học môn Toán(hoanghai1195-k2pi.net)
  66. Câu 8 đề ôn tập môn Toán toantuoitre.eazy.vn
  67. Một bài toán tổng hợp trong hệ tọa độ $Oxyz$
  68. Câu VI.a.2 - Đề thi thử ĐH số 5 năm 2013 (tạp chí TH&TT)
  69. Câu VI.b.2 - Đề thi thử ĐH số 5 năm 2013 (tạp chí TH&TT)
  70. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M (1;3) sao cho diện tích phẳng giới hạn bởi (P) và (d) đạt giá trị lớn nhất
  71. Câu VI.a.2 - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  72. Câu VI.b.2 - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  73. [HHGTKG] Viết phương trình mặt phẳng $\alpha $ chứa đường thẳng $d$ sao cho...
  74. Câu 6a.2- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 - 2013 Diễn đàn Toantuoitre.Eazy.Vn
  75. Câu 6b.2- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 - 2013 Diễn đàn Toantuoitre.Eazy.Vn
  76. Trong Oxyz cho mp $(P): x-3y-z=0$ và $(Q): 2x + y – 1 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d$ đi qua $M(-1;0;2)$ ,vuông góc với giao tuyến của $(P), (Q)$ và cắt $(P), (Q)$ tại $A, B$ sao cho $M$ là trung điểm $AB$.
  77. Lập phương trình đường thẳng chứa đường thẳng $d$ và tiếp xúc với mặt cầu $(S)$
  78. Trong không gian hệ toạ độ $Oxyz$, cho $\Delta:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+1}{-1}$ và hai điểm $A(1;2;-1);B(3;-1;-5)$
  79. Câu 8a - HHGT kg. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  80. Câu 8b - HHGT kg. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  81. Xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
  82. Trong không gian với tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)
  83. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A(2;0;0),I(1;1;1)$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng chứa đường thẳng $AI$ và cắt các tia $Oy,Oz$ tại các điểm $B(0;b;0);C(0;0;C)$.
  84. Cho hình chóp $S.ABC$ có các mặt phẳng $(SBC);(ABC)$ vuông góc với nhau, các cạnh $AB=AB=SA=SB=a$
  85. Trong $Oxyz$ cho $A(1;1;2), B(4;1;2)$ và $C(1;4;2)$. Chứng minh tam giác $ABC$ vuông cân. Tìm toạ độ điểm S sao cho SA vuông góc $(ABC)$ và mặt cầu ngoại tiếp chóp $S.ABC$ tiếp xúc với $(P): x + y + 4 = 0$.
  86. Trong $Oxyz$ cho $(S):x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y - 4 = 0$ và mặt phẳng $(P): x + y – z = 0$. Viết phương trình tiếp diện $(Q)$ của $(S)$ biết $(Q)$ qua $A(1;-1;0)$ và có giao tuyến với $(P)$ là đt vuông góc Ox
  87. Viết phương trình mặt cầu tâm $I$ thuộc mặt phẳng $(Q)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P)$ tại điểm $A(0;-1;0)$
  88. Viết PT$(S)$ biết $d_{I,(P)}=2$ và $(S)$ cắt $(P)$ theo đường tròn có $r=3$.
  89. Câu 8b: Trong không gian $Oxyz$ cho$A(1;4;2),B(-1;2;4)$. Viết PT đường $ \Delta$ đi qua trực tâm $\Delta ABC$ và vuông góc với mp $(OAB)$.
  90. Câu 8.a - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 1_2013
  91. Câu 8.b - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 1_2013
  92. Câu 8a - HHGT kg. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  93. Câu 8b - HHGT kg. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  94. Trong Oxyz cho $d:\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ và $d’:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{x + 2}}{1} = \frac{z}{1}$ có đường vuông góc chung tương ứng cắt $d$ tại $A$.Tìm $B, C$ trên d’ sao cho...
  95. Tính thể tích nhỏ nhất của của tứ diện OABC có thể được
  96. Hãy xác định N sao cho $\frac{OA}{OA_1}+\frac{OB}{OB_1}+\frac{OC}{OC_1}=2 007$
  97. Trong $Oxyz$ cho tứ diện đều $ABCD$ có đỉnh $D(0;1;2)$, $AB $vuông góc với đường thẳng d: $\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ và $(ABC): x-y+2=0$.Viết pt đường thẳng$ CD$.
  98. Trong không gian toạ độ $Oxyz$ cho $(P):2x-2y-z+1=0$.Viết phương trình mặt cầu qua $A(0;1;1)$, tiếp xúc với $(P)$ và có bán kính nhỏ nhất.
  99. Câu VIa.2 đề thi thử số 10(k2pi.net)
  100. Câu VIb.2 đề thi thử số 10(k2pi.net)
  101. Trong Oxyz cho đường thẳng d: $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{1}$ và 2 điểm $M(1;3;0), N(2;1;-1)$. CMR: đường thẳng MN và d chéo nhau. Viết phương trình mặt cầu (S)...
  102. Câu 6a : đề thi thử đại học
  103. Câu 6b.2 : đề thi thử đại học
  104. Cho $\left( d \right):\text{ }\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-3}{1}$ . Viết phương trình đường thẳng d’ chứa trong mp Oxy, vuông góc d và khoảng cách $(d;d’)$ bằng 2
  105. cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ tâm I(1;2;3). A, B’ thuộc đường thẳng d:$\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$...
  106. Trong không gian toạ độ cho A(-1;1;0), B(2;-1;0). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và thoả mãn tổng các khoảng cách từ A và B đến (P) a) bằng 2 b) nhỏ nhất.
  107. Trong không gian toạ độ Oxyz cho A(-1;3;0), B( 3;1;4) và mặt phẳng (Q): $x - 2y - z + 1 = 0$. Tìm trên (Q) điểm P thoả mãn...
  108. Cho A(9;0;9) , B(12;-6;-3) và (d)$\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z-3}{2}$ .Tìm M thuộc (d) để $\left|MA-MB \right|$ lớn nhất
  109. Trong Oxyz, cho các điểm A(3;–1;1), B(–1;0;–2), C(4;1;–1) và D(3;2;– 6). Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng AC và BD lần lượt tại A và B.
  110. Cho hai mặt cầu $({{S}_{1}}):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=4$, $({{S}_{2}}):{{(x-3)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}+{{(z+1)}^{2}}=25$ . Chứng minh rằng hai mặt cầu trên cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn. Tình bán kính đ
  111. [Câu VI.a.2] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  112. [Câu VI.b.2] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  113. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua $A, H$ sao cho $(P)$ cắt $Oy; Oz$ lần lượt tại $B; C$ thỏa mãn diện tích của tam giác $ABC$ bằng $4\sqrt{6}$
  114. Trong không gian toạ độ Oxyz cho (d):$\frac{x}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{1}$ và (d’): $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}$. Viết phương trình ...
  115. Cho A(1;-5;2) , B(3;-1;2) và mặt phẳng (P): x- 6y +z+18=0 . Tìm điểm M thuộc (P) sao cho$\vec{MA}.\vec{MB}$ nhỏ nhất
  116. Bài toán liên quan tìm $a$ để 2 đường thẳng $d$ và $d'$ cắt nhau.
  117. Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với $A( - 2;1;0),{\rm }B(0;4;1),{\rm }C(5;1; - 5),{\rm }D( - 2;8; - 5)$. Tính thể tích phần không gian giới hạn bởi hình cầu
  118. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $A’C$ và tạo với mp$(Oxy)$ góc $\alpha $ với $c{\text{os}}\alpha = \frac{1}{{\sqrt 6 }}$
  119. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho các điểm A(2;1),B(0;1),C(3;5),D(-3;-1)
  120. Câu 8.a - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 2_2013
  121. Câu 8.b - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 2_2013
  122. Tìm điểm M thuộc d sao cho đoạn thẳng OM nhỏ nhất.
  123. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) một góc nhỏ nhất biết
  124. Trong không gianOxyz cho hai mặt cầu : $(S_1) : x^2 + y^2 + z^2 –2x +4y –2z – 3 = 0$ và $(S_2) : x^2 + y^2 + z^2 +4x - 4y –2z + 3 = 0$. Xác định các yếu tố liên quan.
  125. Trong kg Oxyz cho mp (P) : $x.cosa + ( 2sina-1).y - 2z.sina + 1 – 2cosa = 0 $.Viết pt mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.
  126. Trong không gian Oxyz cho $A(1;2;3) ; B(1;0;-2) ; C(0;-1;2) $ . Giải các yêu cầu liên quan
  127. Tìm tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất.
  128. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn:
  129. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a...Tính thể tích hình chóp S.MNEF và xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.AMC theo a.
  130. Tìm tọa độ điểm $M$ thuộc mặt cầu $(S)$
  131. Tìm hai điểm thuộc mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước
  132. HHGT KG thi thử chuyên PBC lần 1
  133. HHGT KG thi thử chuyên PBC lần 1
  134. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với $A (1;3;-3) , B (-1;2;0) , C (0;-3;-2) và D ( 3;-4;2)$. Giải các yêu cầu liên quan
  135. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng $(P) : 2x -3y + z - 6 = 0$ . Gọi A ,B ,C là giao điểm của (P) với các trục toạ độ. Giải yêu cầu liên quan
  136. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng $(P) : 3x -8y + 7z – 1 = 0$ và $A(0;0;-3) ; B(2;0;-1)$. Giải các yêu cầu liên quan
  137. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm $A(1;2;0); B(0;1;2); C(1;-1;3)$. Viết phương trình mặt cầu thỏa điều kiện cho trước
  138. Lập phương trình mặt cầu $(S)$ có tâm nằm trên $(C)$, tiếp xúc với $(P)$ và đi qua hai điểm $A,B$.
  139. Tìm $A\in(S_1), B\in(S_2), C\in(Oxy)$ sao cho $CA+CB$ nhỏ nhất.
  140. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho $A(2;0;0), B(0;4;0), C(0;0;3), D(1;-2;3)$. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AD sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến (P) là lớn nhất.
  141. Câu 8a. Viết phương trình $d$ cắt $d_1 , d_2 $ tại $M,N$ sao cho $\Delta ANB$ vuông tại
  142. Câu 8b. Trong không gian $Oxyz$ cho $A(1; 0; 1); B(-1; 2; -2), C(3; 0; 0)$. Tìm toạ độ $M \in (P): x+y+z+2=0$ sao cho: $\left| \vec{MA} - \vec{MB}+2\vec{MC} \right| $ nhỏ nhất.
  143. Trong Oxyz cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC) và $A(0;0;0), S(0;0;6)$. Giả sử $K(1;2;0)$ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
  144. Lập phương trình đường thẳng d qua C sao cho d thuộc mặt phẳng(P): 2x-2y-2=0 và hợp với mặt phẳng(Q): 2x+y-2z+5=0 một góc 45 độ
  145. Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với 2 đường thẳng
  146. Lập phương trình phân giác góc nhọn của hai đường thẳng
  147. Tìm tọa độ của D biết B nằm trên mặt phẳng $(P):x+y-z-6=0$
  148. Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
  149. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$
  150. Lập phương mặt phẳng $(P)$ chứa $\Delta$, cắt trục $Oy$ và $Oz$ lần luợt tại hai điểm $M, N$ sao cho $OM=2ON$.
  151. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ qua $M$ cắt $d,(P)$ lần lượt tại $B,C$ sao cho $\Delta ABC$ vuông tại $B$
  152. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ qua $M$ cắt $d,(P)$ lần lượt tại $B,C$ sao cho $\Delta ABC$ cân tại $B$
  153. Câu 6a.2 đề thi thử số 12-k2pi.net
  154. Câu 6b.2 đề thi thử số 12-k2pi.net
  155. Cho ba điểm $A(1;1; -1),B (1;1;2), C( -1;2; -2) $và mặt phẳng $(P): x – 2y + 2z + 1 = 0$...Giải các yêu cầu liên quan
  156. Cho mặt cầu $(S ): x^2+y^2+z^2-8z-20=0 $và mặt phẳng $( P) : 2x+2y-z-5=0$...Giải yêu cầu liên quan
  157. Cho $A(–1; –1; 2), B(–2; –2; 1) $và mặt phẳng (P) có phương trình $x + 3y – z + 2 = 0$. Xác định tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC cân tại A và khoảng cách OC ngắn nhất.
  158. Cho mặt phẳng $(P):2x+y-z+3=0$ và hai đường thẳng $d_1 :\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 6}}{3},d_2 :\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}$ .Giải yêu cầu liên quan
  159. Cho mặt cầu $(S) : x^2+y^2+z^2-2x+4y+6z-11=0$ và điểm $A(–1 ; –2 ; –2)$ , (P) là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có bán kính nhỏ nhất....
  160. Bài toán liên quan đến viết phương trình đường thẳng
  161. [HHGT KG, Tg: letrungtin]
  162. Viết pt mặt phẳng $(Q)$ qua 3 điểm [TEX]G_1, G_2, G_3[/TEX]
  163. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mp (P) đi qua $A(3; 0; 0), I(1;1;1)$, đồng thời cắt Oy, Oz tương ứng tại các điểm $B, C$ phân biệt : OC=3OB.
  164. Trong kg Oxyz cho: A( 4; 0; -2), B(0; 4; -6) và mp (P): 2x-y+3z-5=0. Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc (P).
  165. Viết phương trình đường thẳng sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng là lớn nhất.
  166. [Câu 8a]Đề thi thử Đại Học số 13
  167. [Câu 8b]Đề thi thử Đại Học số 13
  168. Trong Oxyz, cho mặt phẳng $(P): 2x – y – z + 2 = 0$ và hai điểm $A(2; 0; 1), B(0; – 2; 3)$. Tìm tọa độ điểm $M$ thuộc mặt phẳng $(P)$ sao cho $∆MAB$ vuông tại $M$ và $(MAB) ⊥ (P)$(Thi thử KHTN lần 5)
  169. Câu 8a thử sức trước kì thi-đề số 8(THTT)
  170. Câu 8b thử sức trước kì thi-đề số 8(THTT)
  171. Viết phương trình đường thẳng cắt $d_1, d_2$ đồng thời qua M(3;10;1)
  172. Viết pt đường thẳng d nằm trong $\left( \alpha \right)$, song song $\left( \beta \right)$ và cách $\left( \beta \right)$ một khoảng là 1
  173. Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua gốc tọa độ $O$ sao cho cắt hai đường thẳng đã cho theo một đoạn có độ dài nhỏ nhất.
  174. Viết pt mặt cầu (S) bán kính là 3 tiếp xúc (P) và cắt 2 mp (Q), (R) theo 2 đường tròn bán kính lớn nhất
  175. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
  176. [Câu 6a.2]Đề thi thử Đại Học số 14
  177. [Câu 6b.2]Đề thi thử Đại Học số 14
  178. Lập phương trình mặt phẳng $(Q)$ qua A và B và tạo với mặt phẳng $(P)$ 1 góc nhỏ nhất.
  179. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm $D(1;2;0), E(1;0;3), F(0;2;3)$. Tìm tọa độ điểm J sao cho đồng thời có: $JD = EF, JE = FD$ và $JF = DE.$
  180. Trong không gian Oxyz cho các điểm: $I(1;0;0), J(0;2;0), K(0;0;3)$. Tìm tọa độ điểm H biết rằng : $HI \perp HJ, HJ \perp HK, HK \perp HI.$
  181. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ vuông góc với $d_1$ đồng thời cắt $d_2$ và $d_3$ lần lượt tại $M,N$ sao cho $MN=\sqrt{35}$
  182. Viết phương trình mặt phẳng qua điểm và song song đường thẳng
  183. Viết phương trình mặt phẳng $(Q)$ đi qua $A(1;0;-4)$ vuông góc với $(P)$ đồng thời cắt mặt cầu $(S)$ theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng $4\pi$
  184. Câu VIIIa đề thi thử số 15 diễn đàn www.k2pi.net
  185. Câu VIIIb đề thi thử số 15 diễn đàn www.k2pi.net
  186. Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ qua $B$ và $M$ và cắt $2$ trục $Ox$, $Oz$ lần lượt tại $A$, $C$ sao cho thể tích tứ diện $OABC$ bằng $3$ ($O$ là gốc toạ độ)
  187. Bài toán viết phương trình đường thẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước
  188. Tìm tọa độ các điểm $M, N$ lần lượt nằm trên các mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ sao cho $MN$ vuông góc với giao tuyến của $(P),(Q)$ và $A$ là trung điển của đoạn $MN$
  189. Chìnhh2 lập phương ABCD.$A_{1}B_{1}C_{1}D_{1}$ có độ dài bằng 1. A(0,0,0), B(1,0,0), D(0,1,0), $A_{1}$(0,0,1). Viết pt ($\alpha $) chứa C$D_{1} và tạo mặt phẳng $BB_{1}D_{1}D$ góc nhỏ nhất.
  190. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ song song với $(P)$ cắt $d_1;d_2$ lần lượt tại $A, B$ sao cho $AB$ ngắn nhất.
  191. $d:\frac{x+3}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{1}$ và $(P):x+2y-z+5=0$. Gọi A là gd của d và (P).Tìm $B \in d,C\in (P)$ sao cho $BA=2BC=\sqrt{6}$ và góc $ABC=60^{0}$
  192. A(1,-5,2),B(3,-1,-2),$(d):\frac{x+3}{4}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+3}{2}$. Tìm $M\in (d)$ sao cho vecto MA.vecto MB nhỏ nhất.
  193. Trong không gian tọa đô, cho đường thẳng $ d : \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y-3}{-1}=\dfrac{z-1}{1}$
  194. Viết phương trình mặt phẳng (P)
  195. Cho M(0;2;0) $d_{1}:\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-2}=\frac{1+z}{1}$ ,$d_{2}:\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z}{1}$.Viết PTMP (P) qua M và song song Ox sao cho (P) cắt d1,d2 tại A,B sao cho AB=1
  196. Cho (P):2x-2y-z+6=0;(Q):3x-y+3z-25=0
  197. Cho đường tròn (C) có phương trình $(x-4)^{2}+y^{2}=4$ và M(1;-2)
  198. Tìm $M\in (P)$ sao cho $MA+MB=7$.
  199. Tìm B,C $\in$ $\Delta_{1}$, $\Delta_{2}$
  200. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (P), biết (S) qua A và gốc tọa độ O sao cho tam giác OAI có chu vi bằng $6+\sqrt{2}$
  201. Tìm M thuộc (P) , N trên d sao cho M,N đối xứng nhau qua $\Delta $
  202. Cho A(1;0;3),B(-3;1;3),C(1;5;1) và M.Tìm giá trị nhò nhất của $T=2\left|\vec{MA} \right|+\left|\vec{MB}+\vec{MC} \right|$
  203. Viết phương trình $\Delta $ đi qua M(0,-1,2) cắt d, d’ tại A, B sao cho tam giác AIB cân tại A
  204. Bài toán liên quan đến hai mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x = 0, (S’): x^2 + y^2 + z^2 – 4y = 0$.
  205. Trong kgOxyz cho $(d): \frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z}{-3}$ và $(P): mx-2y+(m-1)z+1=0$. Giải yêu cầu liên quan
  206. Cho $(d_1) : \left\{ \begin{array}{l} x + 2y - z + 1 = 0 \\ 2x - y + z - 3 = 0 \\ \end{array} \right.$ và $(d_2): \left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = - 1 + 2t \\ z = 2 - t \\ \end{array} \right.$ Giải yêu cầu liên quan
  207. Trong Oxyz cho $d:\frac{x}{4}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-2}{-1}$và mặt phẳng $(P ) : 2x-y-2z-6=0 $.Giải yêu cầu liên quan
  208. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz,
  209. Cho họ đường thẳng $d_{m}:\frac{x}{m}=\frac{y}{1-m}=\frac{z-1}{-1},m\neq 0,m\neq 1. $ Chừng minh rằng $d_{m}$ nằm trong mặt phẳng cố định ki m thay đổi.
  210. Viết phương trình mặt phẳng $\alpha$ đi qua điểm $M(2;5;3)$ và cắt chiều dương của các trục $Ox,Oy,Oz$ lần lượt tại $A, B, C$ sao cho $OA+OB+OC$ nhỏ nhất.
  211. Trong không gian toạ độ $Oxyz$ cho $(P):x-y+2z-3=0$ và $(Q): y+z-1=0$ .Viết phương trình đường thẳng qua $O$, vuông góc với giao tuyến của $(P), (Q)$ và cắt $(P), (Q)$ lần lượt tại $A, B$
  212. Trong không gian toạ độ Oxyz cho (P): $x-y+2z-3=0$ và (Q): $y+z-1=0$ . Viết phương trình đường thẳng d qua $A(1;2;3)$ , d vuông góc với giao tuyến d’ của (P), (Q) và khoảng cách $(d;d’)$ lớn nhất
  213. Trong không gian cho điểm $A(2;-1;-1)$ và đường thẳng $d:\frac{x-1}{1}={y+2}{1}={z-1}{2}$ và $d':\frac{x-2}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z}{2}$.
  214. Hình tọa độ không gian liên quan đến $A(1;2;3 ) B(0;-2;-1 ) C(-1;4;2 )$ và $D\in (\Delta)$
  215. Hình tọa độ không gian liên quan đến góc tạo bởi mặt phẳng $(P)$ và đường thẳng $d$
  216. Lập phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
  217. Trong không gian toạ độ $Oxyz$ cho hai mặt phẳng $(P): x-3y-z=0$ và $(Q): 2x + y – 1 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d$ đi qua $M(-1;0;2)$ ,vuông góc với giao tuyến của $(P), (Q)$ và cắt $(P), (Q)$
  218. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A(2;0;0),I(1;1;1)$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng chứa đường thẳng $AI$ và cắt các tia $Oy,Oz$ tại các điểm $B(0;b;0);C(0;0;C)$
  219. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai mặt cầu $({{S}_{1}}):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=4$, $({{S}_{2}}):{{(x-3)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}+{{(z+1)}^{2}}=25$
  220. Trong không gian toạ độ $Oxyz$ cho $A(1;1;2), B(4;1;2)$ và $C(1;4;2)$. Chứng minh tam giác $ABC$ vuông cân. Tìm toạ độ điểm S sao cho SA vuông góc $(ABC)$ và mặt cầu ngoại tiếp chóp $S.ABC$
  221. TOPIC Tọa độ Oxyz.
  222. Cho A(4;0;0), B(a;b;0) với a>0 và b>0 sao cho OB=8 và góc $AOB=60^0$.Giải yêu cầu liên quan
  223. Cho mặt cầu $(S): x^2+y^2+z^2=1$, mặt phẳng (P) tiếp xúc (S) và cắt Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho OA=a>0, OB=b>0, OC=c>0. Giải các yêu cầu liên quan
  224. Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng $(d): {x=1+t, y=-t,z= -2t}$, gọi (P) là mặt phẳng chứa d và tạo với mặt phẳng $(Q): 2x-2y-z+1=0$ một góc $60^0$. Xác định tọa độ giao điểm của (P) và trục Oz.
  225. Viết phương trình đường thẳng song song (P) đồng thời cắt d, d’ lần lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất.
  226. Trong Oxyz. Cho hình chóp S.ABC có $S(3;1;-2),A(5;3;-1),B(2;3;-4) $và $C(1;2;0)$. Điểm M thuộc mặt cầu tâm $D(6;4;-5)$ bán kính $R=3\sqrt{2}$...
  227. Trong Oxyz cho $ d: \frac{x-4}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-3}{1}$ , mặt phẳng $(P):x-2y+2z+3=0$ và $M(-3;3;3)$. Mặt cầu (S) có tâm thuộc d, tiếp xúc (P) tại T. Viết phương trình của (S) biết $MT=6$.
  228. Trong Oxyz, cho các đường thẳng d là giao tuyến của $(P): x+2z-2=0$ và $(Q): y-3=0, d’: x=2+t, y=1-t,z=2t$ . Giải các yêu cầu liên quan
  229. Lập phương trình mặt cầu (S) chứa đường tròn (C) và có tâm thuộc mặt phẳng $(Q)$
  230. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình thang cân đáy AB.
  231. Xác định tọa độ điểm N sao cho MN vuông góc với (P), đồng thời điểm N cách đều góc tọa độ O(0;0;0) và mặt phẳng (P)
  232. Tính thể tích khối tứ diện SABC
  233. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $D,AB = AD = a,CD = 3a$ . Hai mặt phẳng $\left( {SAC} \right)$ và $\left( {SBD} \right)$ cùng ...
  234. Câu 8a-đề thử sức trước kì thi đại học của THTT số 2/2014
  235. Câu 8b-đề thử sức trước kì thi đại học của THTT số 2/2014
  236. Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) (b>0, c>0). Mp (P) có phương trình: y-z +1=0. Xác định b và c biết (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng $\frac{1}{3}$
  237. Câu 8a:Đề thi thử số 1 của k2pi.net
  238. Câu 8b:Đề thi thử số 1 của k2pi.net
  239. Câu 8a đề thi thử Yêu Toán Học lần 3/2014
  240. Câu 8b đề thi thử Yêu Toán Học lần 3/2014
  241. Câu 8a:Đề thi thử đại học môn Toán 2014 Đề số 02 k2pi.net
  242. Câu 8b:Đề thi thử đại học môn Toán 2014 Đề số 02 k2pi.net
  243. Cho điểm A(3;0;0), B(0;5;0), C(0;0;6) và điểm M thỏa mãn: $\vec{OM}=\vec{OA}+\vec{OB}+\vec{OC}$. Tìm tọa độ điểm M'
  244. Cho tứ diện OABC ,gọi M ,N lần lượt là trung điểm OA,OB.Gọi P là điểm trên OC(Không là trung điểm)
  245. Câu 8a .Đề thi thử đại học môn Toán 2014 Đề số 03 k2pi.net
  246. Câu 8b .Đề thi thử đại học môn Toán 2014 Đề số 03 k2pi.net
  247. Trong Oxyz, cho M(0;1;2). Mặt phẳng (P)có phương trình: 2x-y+z=0. Viết phương trình (d) đi qua M biết (d) vuông góc với OM và d lần lượt cắt mp Oxy và (P) tại 2 điểm A, B sao cho OA=OB.
  248. Câu 8a đề thi thử đại học số 04-k2pi.net
  249. Câu 8b đề thi thử đại học số 04-k2pi.net
  250. Câu 8a.Đề thi thử đại học 2013-2014-Mạo Hỡi k2pi.net