PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Hóa vô cơ


  1. Chuyên đề điện phân : Phương pháp giải
  2. [HOT] Hoá học luyện thi đại học năm 2013
  3. Bài tập về kiềm, dung dịch kiềm.
  4. Tuyển chọn :Bài tập trắc nghiệm Hóa vô cơ lớp 12
  5. [TOPIC] Nơi yêu cầu tài liệu hóa VÔ CƠ
  6. Hoá vô cơ
  7. [Hoá vô cơ]Giải toán hoá học
  8. Hoá học Vô Cơ.
  9. Những bài toán hóa học hay và khó!!!
  10. [Hoá 11] Phương trình phân tử + Pt ion thu gọn và cách đọc tên một vài ion?
  11. Hằng số cân bằng Ka tính pH
  12. Hỗn hợp X gồm m
  13. Bài 11
  14. Công thức phân tử của khí Y là ?
  15. Sau khi hấp thụ khối lượng dung dịch?
  16. Cho 900 ml dd X chứa HCl 0,7M và H2SO4 0,05M tác dụng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,15M. Tìm V.
  17. Cho 7,49 g hh gồm Mg, Al, Fe ...
  18. Cho 50 g hh gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dd HCl dư...
  19. Lấy m g K cho tác dụng với 500 ml dd HNO3 ...
  20. Cho 3,84 g Cu vào 100 ml dd hh HNO3 0,8M, HCl 1M ...
  21. Hoà tan 36,72 g hh X gồm Fe, Cu trong 800 ml HNO3 1M...
  22. Cho 75,2 g hh Fe và Cu vào 4 l dd HNO3 xM...
  23. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm (0,01 mol Al; 0,004 mol Fe; 0,002 mol Cu) ...
  24. Cho các chất:FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2...
  25. Nhỏ từ từ 900 ml dd Ba(OH)2 1M(dd X) vào 500 ml dd Al2(SO4)3 xM (ddY)...
  26. Hoà tan hết 3,46 g hh Z gồm Na và kim loại M(hoá trị 3)...
  27. Cho A,B là các dung dịch HCl có nồng độ mol khác nhau. Lấy V(lít) dung dịch A tác dụng với $AgNO_{3}$ dư thu được 35,875 (g) kết tủa. Để trung hoà V''(lít) dung dịch B cần dùng 500(ml) dung dịch NaOH 0,3M.
  28. Một bài hóa kinh điển nhưng Hay
  29. Phương pháp giải toán hóa
  30. Kiến thức về KMnO4
  31. Hóa Học Những bài toán hóa học hay và khó trong đề thi thử
  32. Lưu ý lý thuyết hóa học
  33. Lý thuyết hóa học giải chi tiết
  34. 1 Bài vô cơ
  35. Hoá vô cơ
  36. Gía trị của a tương ứng là?
  37. Xác định phần trăm khối lượng của $MnO_{2}$ trong hôn hợp X
  38. Giá trị của m là ???
  39. Bài điện phân ( siêu khó !)
  40. Cho $25.6$ gam hỗn hợp $A$ gồm $Fe,Cu,Al$ vào $100$ ml dung dịch $HNO_3$ và $HCl$.sau phản ứng thu được $8.96$ lít khí đktc gồm $N_2, N_{2}O, NO, NO_2$ trong đó thì thể thích khí $N_2$
  41. Nung $6,58$ gam $Cu(NO_3)_2$ trong bình kín, sau một thời gian thu được chất rắn $X$ và hỗn hợp khí .Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí vào nước, được $300$ ml dung dịch $Y$ có $pH=1$.Tính hiệu suất của ph
  42. Hòa tan $10,65$ gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch $HCl$ dư được dung dịch $X$
  43. Cho $50$ ml $HCl$ $xM$ vào dung dịch chứa $0,015$ mol $Ba(AlO_2)_2$.Sau phản ứng thi được $0,78$ gam kết tủa.Giá trị của $x$ là bao nhiêu?.
  44. Hóa Học Vô Cơ 2015
  45. Tính thể tích $O_2$ (đktc) đã tham gia.
  46. Hòa tan hoàn toàn $X$ bằng dung dịch $HNO_3$ loãng thi được $2,24$ lít (đktc) khí $NO$ duy nhất thoát ra.Tính $m$.
  47. Cho $m$ g bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm $CuSO_4$ và $0,2$ mol $HCl$. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $0,725m$ g hỗn hợp kim loại. Gía trị m?
  48. Cho $V$ lít khí $CO_2$ tác dụng với $500$ ml $NaOH$ thu được dung dịch $A$ . Cho từ từ $HCl$ vào dung dịch $A$ đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì cần dùng $500$ ml dd $HCl$ $0,2M$ . Nếu cho $Ba(OH)_2$ vào dung d
  49. Cho $x$ mol hỗn hợp kim loại $Zn, Fe$ (có tỉ lệ mol $1:1$) tan hết trong dung dịch chứa $y$ mol $H_{2}SO_{4}$ (tỉ lệ $x : y = 2 : 5$). Sau khi kim loại tan hết thu được sản phẩm khử $Y$ duy nhất và dung dịch $Z
  50. Hóa vô cơ
  51. Hỗn hợp $A$ gồm $112,2$ gam gồm $Fe_{3}O_{4},Cu,Zn$ . Cho hỗn hợp $A$ tan trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng thì thấy có $1,7$ mol axit phản ứng và có $2,24$ lít khí thoát ra (đktc) . Sục $NH_{3}$ dư vào ddc sau ph
  52. Cho hỗn hợp bột gồm $5,4$ gam $Al$ và $11,2$ gam $Fe$ vào $900$ ml dung dịch $AgNO_{3}$ $1$ M . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $m$ gam chất rắn. $m$ có giá trị là :
  53. Điện phân dung dịch sau bằng điện cực trơ ( Hiệu suất 100%) : $CuSO_{4},KCl,FeCl_{3},HCl,NaOH , Fe(NO_{3})_{3},H_{2}SO_{4},KNO_{3}$ số dung dịch điện phân có môi trường axit ? $A.5$ $B.2$ $C.3$ $D.4
  54. Nung $26,8$ gam hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được rắn B.
  55. Cho luồng khí CO đi qua 46,6g bột $Fe_{3}O_{4}$ đun nóng ,sau một thời gian thu được m g hỗn hợp X chứa 3 chất.Cho X tác dụng vừa đủ với dd hỗn hợp HCl và $H_{2}SO_{4}$ , đến phản ứng hoàn toàn thu đư
  56. Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm $FeS_2$ và $Cu_2S$ trong $H_2SO_4$ đặc nóng, dư thu đc 4,48 lít $SO_2$ (đktc) . Nếu hòa tan m gam hỗn hợp X trên trong dd $HNO_3$ đặc, nóng dư thì thu đc dd Y . Lấy $\dfrac{1}{2}$ dd Y cho
  57. Cho $33,35$ gam hỗn hợp $X$ gồm $Fe_{3}O_{4}, Fe(NO_{3})_{3}, Cu$ tan hoàn toàn trong dung dịch chứa $0,414$ mol $H_{2}SO_{4}$ (loãng) thì thu được khí $NO$ sản phẩm khử duy nhất và dung dịch $Y$ chỉ chứa $2$ muối.
  58. Hòa tan kim loại M vào$ HNO_{3}$ thu được dung dịch A ( không có khí thoát ra). cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.24 lít khí( dktc) và 23.2 g kết tủa. kim loại M là:
  59. Hóa Học Các công thức giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học
  60. Hóa vô cơ
  61. Hóa Học Cho Ag tác dụng với $HNO3$ dư sau đó cho $KOH$ vào dung dịch thu được sau phản ứng .lấy kết tủa nung được rắn . Vậy rắn ở đây là gì?
  62. Dùng thuốc thử nào để nhận biết FeO, Fe, FeS?
  63. Cho hỗn hợp khí X gồm N$_{2}$ và H$_{2}$ có tỉ khối hơi so với He là 1,8. Đun nóng X trong bình kín có Fe làm xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 2. Tính hiệu suất trong phản ứng
  64. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, Na$_{2}$O, NaOH và Na$_{2}$CO$_{3}$ trong dd axit H$_{2}$SO$_{4}$ 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối với H$_{2}$ là 16,75 và dd Y có nồng độ 51,449%. Cô c
  65. Một bình kín dung tích 1 lit chứa 1,5 mol H$_{2}$ và 1,0 mol N$_{2}$ (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH$_{3}$ tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25% (tính theo H$_{2}$) thì c
  66. Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na$_{2}$O CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lit H$_{2}$ (dktc) và dd kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lit SO$_{2}$ (dktc) vào dd Y thu được m gam kết
  67. Một bài hóa khó
  68. Hóa vô cơ hay và khó
  69. Hoá Vô cơ
  70. Cho 2.8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dd HNO$_{3}$ 0,5M thu được sản phẩm khử duy nhất là NO và dd X .X Có thể tác dụng vừa đủ với dd AgNO$_{3}$ 0,05 mol.tinh V Mọi người trình bày hộ mình nh
  71. Hóa Học Tính tỉ khối hơi của Y so với He (Heli)
  72. Điện phân với điện cực trơ $200ml$ $CuSO_4$ $xM$... Tính $x$
  73. Cho hỗn hợp A gồm 0.1 mol FeCO$^{3}$, 0,2 mol Mg, 0,16 mol FeO.....
  74. Cho x mol Fe tác dụng với dd chứa y mol HNO$_{3}$ tạo ra khí NO và dd X.
  75. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng dung dịch HNO$_{3}$
  76. Hòa tan hoàn tòa 1,28 gam Cu vào dd chứa 0,12 mol HNO$_{3}$
  77. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào 100 gam dd HNO$_{3}$ 75,6%
  78. Có m gam hỗn hợp gồm: Mg, Al,Fe tác dụng hoàn toàn với dd HNP$_{3}$
  79. Hỏi bài
  80. Hoá vô cơ khó
  81. Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại: Mg, Al có tỉ lệ mol là 4:5 vào dd HNO$_{3}$
  82. Hòa tan hết 17,76 gam hỗn hợp X
  83. Cho hỗn hợp A gồm 0,6 mol Fe, 0,2 mol Mg vào dd có 0,9 ,ol H2SO4 loãng thì thu được dd X. Thêm tiếp vào X 0,15 mol HNO3, 0,05 mol HCl. Sau phản ứng thu được
  84. X là dd AL$_{2}$(SO$_{4}$)$_{3}$ nồng độ a mol/lit, Y là dd Ba(OH)$_{2}$ nồng độ b mol/lit. Trộn 200ml ddX với 300ml dd Y thu được 8,55g kết tủa. Trộn 200ml ddX với 500ml dd Y thu được 12,045g kết tủa. Tìm tỉ s
  85. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al, Al$_{2}$O$_{3}$ trong 200ml dd NAOH 2M
  86. Hấp thụ hết 0,2 mol CO$_{2}$ vào dd chứa dd chứa x mol KOH và y mol
  87. Peptit khó
  88. Este khó
  89. Hóa hữu cơ khó
  90. Hoá hữu cơ cực khó
  91. Hóa hữu cơ khó
  92. Hoá hữu cơ
  93. Hóa hữu cơ khó
  94. Hóa hữu cơ khó
  95. Hỗn hợp bột X gồm Al, Mg, Zn. Thực hiện 2 thí nghiệm
  96. Đề tuyển HSG Hóa
  97. Phương pháp quy đổi: Tìm số mol HNO3 phản ứng
  98. Toán 10
  99. Hóa Học Công thức giải nhanh hoá vô cơ