PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Phương trình lượng giác


Trang : [1] 2 3

  1. Giải phương trình : $2\cos x.\cot x - 2\sin x - \sqrt 3 = \frac{{\cos x + 1}}{{\sin x}}$
  2. Giải phương trình: $sin x+cos x=\sqrt{3}sin 2x-cos 2x$
  3. Giải phương trình: $cos 3x+sin 2x-cos x-1=0$
  4. Giải phương trình: $\sin 4x^2.\sin \dfrac{3}{2}x+\cos x^4-1=cos x^2$
  5. [Câu II.1] - Đề thi thử số 1
  6. Giải phương trình : ${\tan ^2}x = \frac{{1 + c{\rm{o}}{{\rm{s}}^3}x}}{{1 + {{\sin }^3}x}}$
  7. Giải phương trình : $2\sin 2x + 3\tan x + \cot x = 5 + \frac{1}{{1 + c{\rm{os}}2x}}$
  8. Câu II.1 - Đề thi thử ĐH số 2
  9. Giải phương trình: $2\cot2x-\tan2x-3\cot3x=0$
  10. Giải phương trình: $\tan^2 x = \frac{\cos^3 x -1}{\sin^3 x -1}$
  11. Giải phương trình : $\sin 3x + 4\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\tan \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)$
  12. Giải phương trình: $\sin x+1=\dfrac{3\cos 2x-5}{2\cos x -4}$
  13. Giải phương trình lượng giác $4\cos^ 2x(1+\sin x)+2\sqrt{3}\cos x\cos 2x=1+2\sin x$
  14. Giải phương trình : $\sin 3x - \cos 3x=\sqrt{2}\sin \left(x +\frac{\pi}{4} \right) \cdot \left (2\sqrt{3}\cos x -1 \right)$
  15. Giải phương trình lượng giác : $\dfrac{{{\tan }^{2}}x.{{\sin }^{2}}x}{1-{{\sin }^{2}}x.\cos 2x}+\dfrac{{{\cot }^{2}}x.{{\cos }^{2}}x}{1-{{\cos }^{2}}x.\cos 2x}+\dfrac{2{{\sin }^{2}}x}{{{\tan }^{2}}x+{{\cot }^{2}}x}=\dfrac{3}{2}$
  16. Giải phương trình : $16.c{\rm{o}}{{\rm{s}}^4}\left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) - 4\sqrt 3 .c{\rm{os}}2x + 5 = 0$
  17. Giải phương trình : ${\sin ^3}\left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) + 3.{\sin ^3}\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \cos x + \sin 2x$
  18. Giải phương trình : $\left( {{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + \cos x - 1} \right)\left[ {2\left( {{{\sin }^3}x + c{\rm{o}}{{\rm{s}}^3}x} \right) + 1} \right] = 2\sin 2x$
  19. Giải phương trình : $\frac{ \frac{1}{2}+(1-\sin x)(1-\cos x)+ {2{{\sin }^2}\left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)}-\frac{7}{6}. \sin 2x }{\tan x+1} =\cos 2x$
  20. Câu II.1 - Đề thi thử ĐH số 3 (PT-Lượng giác)
  21. Giải phương trình: $ sinx-cosx+7sin2x=1$
  22. Giải phương trình $\cot x- \tan x-4+8\cos (x-\dfrac{\pi}{4})=\dfrac{2}{\sin 2x}$
  23. Giải phương trình: $\left(\sqrt{3}\sin4x+\cos4x \right)-\left(\sqrt{3}\cos 3x+\sin 3x \right) \\+2\cos2x-\sin 2x+2\left(1-\sqrt{3} \cos x\right).\cos x=0$
  24. Giải phương trình : $cosx.cos4x+cos2x.cos3x+cos^{2}4x=\frac{3}{2}$
  25. Câu II.1 - Đề thi thử số 4 ( PT lượng giác )
  26. Giải phương trình $(\sin x+1).(3-6\sin x-\cos 4x)=\sin 4x.\cos x$
  27. Giải phương trình:$\cot \frac{x}{2} - \frac{{1 + \sin 3x}}{{\sin 2x - \sin x}} = 2\sin \left( {3x + \frac{\pi }{3}} \right)$
  28. Giải phương trình : $\sin 5x-\sin 3x+\sin x=\frac{1}{2}$
  29. Giải phương trình: $2\cos 5x\cos 3x+\sin x=\cos 8x\ (x\in \mathbb{R})$
  30. Giải phương trình $ \sin x .\sin4x = 2\sqrt{2}. \cos( \dfrac{\pi}{6}-x) -4\sqrt{3} \cos^2x.\sin x.\cos2x$
  31. Giải phương trình $\sqrt{2}cos2xsinx = cos2x - sin2x$
  32. Giải phương trình: $2(1+2\sin2x)\sin(x-\dfrac{\pi}{4})+\sin2x=\dfrac{sinx-cos3x}{sinx+cosx}.$
  33. Câu II.1- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  34. Câu II.2-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  35. Giải phương trình : $2\sin 2x(\sin x-\sqrt{3} \cos x)+\cos x=\sqrt{3} \sin x$
  36. Câu II.1 Đề thi thử số 5
  37. Câu II.1. Đề thi thử đại học số 3 báo THTT 12/426.
  38. Câu II.1 :Đề thi thử lân 1 của trường THPT Lý Thái Tổ
  39. Câu 2 -đề thi thử lần I của trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
  40. Câu 1.1- đề kiểm tra chất lượng học kì I lớp 11
  41. Câu 1.2-đề thi học kì của lớp 11
  42. [Câu II.1] Đề số 3 - toanphothong.vn
  43. Giải phương trình : $\frac{\sin 2x+\cos 2x+5\sin x-\cos x-3}{2\cos x-\sqrt{3}}=0$
  44. Câu 2.1-đề thi thử đại học tháng 12-2012
  45. Câu II.1 Đề thi thử đại học số 6 năm 2013
  46. Giải phương trình : $5\sin^2{x}+4\sin{2x}+6\cos^2{4x}=2$
  47. Câu II.Đề thi thử đai học Hồng Đức lần 1-Thanh Hóa
  48. Câu 2.1 Đề thi lần 1 khối A của Lý Thái Tổ Bắc Ninh năm 2013.
  49. Giải phương trình $\dfrac{160}{9}-\dfrac{1}{\cos^{4} x}-\dfrac{2}{\sin^{2} x}\left(1+\cot x\cot 2x \right)=0$
  50. Giải phương trình : $\sin x\sin 2x\sin 3x + \cos x\cos 2x\cos 3x = \dfrac{1}{2}$
  51. Giải phương trình $2\sin6x\cos{\frac{x}{2}}=4\cos2x\cos x+\sin4x\cos{\frac{x}{2}}+4\cos5x$
  52. Giải phương trình lượng giác : $4cos^2 ( x - \frac{\pi}{6} ) = 3 ( cosx + sinx)$
  53. Giải phương trình: $\left(\sqrt{3}+1 \right)\cos ^{2}x+\left(\sqrt{3}-1 \right)\sin x\cos x+\sin x-\cos x-\sqrt{3}=0$
  54. Giải phương trình :$\sin x + 1 = \sin^4 x.(\cos^2 x+1)^{2}$
  55. Giải phương trình : $3sin2x^{2}=2sin2x + cos2x + 2\sqrt{2}sinx$
  56. Câu II.1-đề số 2 thi thử đại học 2013 trường đại học xây dựng Hà Nội
  57. Câu II.1 Đề thi thử số 7 của k2pi.net
  58. Giải phương trình: $\frac{{\sqrt 2 + \sin x + \cos x}}{{\sin x - \cos x}} = \frac{{2 - \tan x}}{{3\tan x}}$
  59. Giải phương trình: $\frac{{\sin ^4 x - \cos ^4 x}}{{\sin x\cos x}} + 2\tan 2x + \cot ^3 4x = 3$
  60. Giải phương trình lượng giác : $sin^2{x}+\frac{1}{4}sin^2{3x}=sinxsin^2{3x}$
  61. Giải phương trình: $sin3x+3cosx=1$
  62. Giải phương trình lượng giác : $ \sqrt{3}sin2x+cos2x+2=3(sinx+\sqrt{3}cosx)$
  63. Giải phương trình: $\frac{(2\cos x-1)\sin 4x}{\cos x-\sin x}=2\sin 2x$
  64. Giải phương trình: $1+\sin {2x} =\sin {3x}$
  65. Giải phương trình: $\sin x.\sin (\frac{\pi }{3}+x).\sin (\frac{\pi }{3}-x)+\sqrt{3}\cos x.\cos (x+\frac{2\pi }{3}).\cos (x+\frac{4\pi }{3})=\cos \frac{5\pi }{3}$
  66. Giải phương trình :$32\cos^5 x -40\cos^3 x+9\cos x=2\sin^2 \frac{x}{2}$
  67. Giải phương trình : $2\sin 2x-3\sqrt{2}\sin x+\sqrt{2}\cos x-5=0$
  68. Câu II.1-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  69. Câu II.1 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  70. Giải phương trình : $sinx+5cosx=1$
  71. Giải phương trình : $\cos 3x \left(1+\sin x -2\cos 3x \right) +\sin 3x \left(\cos x -2\sin 3x \right)=\sin 4x -1$
  72. Câu II.2. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  73. Giải phương trình: $\cos 10x+2{{\cos }^{2}}4x+6\cos 3x\cos x=\cos x+8\cos x{{\cos }^{3}}3x$
  74. Giải phương trình:$$\cos 3x + \sin 2x - \cos x - 1=0$$
  75. Câu 2.a đề thi thử Đại Học môn Toán(hoanghai1195-k2pi.net)
  76. Câu 2 đề ôn tập môn Toán toantuoitre.eazy.vn
  77. Giải phương trình: $\cos ^2 \frac{x}{2}\left( {1 - \tan ^2 \frac{x}{2}} \right) - \sin x + \sqrt 2 = \sqrt 3 \left( {\cos x - 1} \right) + \frac{{\sqrt 2 }}{{\cos x}}$
  78. Câu II.1 - Đề thi thử ĐH số 5 năm 2013 (tạp chí TH&TT)
  79. Câu II.1 - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  80. Câu 2.1- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 - 2013 Diễn đàn Toantuoitre.Eazy.Vn
  81. Giải phương trình $\sin^2x+2\sin x=4(\cos x+\sin 2x-1)$
  82. Giải phương trình: $\frac{1}{2} + \cos 2x + \cos 4x + \cos 6x + \cos 8x + \cos 10x = 0$
  83. Giải phương trình : $sin^{2}2x+cosx=cos2x+cos3x$
  84. Giải phương trình $sin^{2}x+\frac{1}{4}sin^{2}3x=sinx sin^{2}3x$
  85. Giải phương trình: $\sqrt{3}\sin 3x-\cos 3x=\sqrt{3}(\sin x+\cos 2x)-3(\cos x-\sin 2x)$
  86. Giải phương trình: $sin^42x+cos^42x=sin3x$
  87. Giải phương trình lượng giác $4\sin^2 2x+\sin^26x-4\sin 2x\sin^26x=0$
  88. Câu 2 - PTLG. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  89. Giải phương trình : $3{\tan ^2}x - \tan x + \frac{{3 + 3\sin x}}{{{{\cos }^2}x}} - 8{\cos ^2}\left( {\frac{\pi }{4} - \frac{x}{2}} \right) = 0$
  90. Giải phương trình $3cosx(cos2x-cosx)+|sinx|(2cos2x+|sinx|)+1=0$ (Đề thi thử KHTN đợt 3)
  91. Giải phương trình : $3sin^4x+2cos^2 3x+cos 3x =3cos^4 x -cos x +1$
  92. Giải phương trình : $\frac{2}{sin 2x}+\frac{1}{sin x sin(3x-\dfrac{3\pi}{2})}=4+8cos 2x$
  93. Giải phương trình: $\frac{{\sin 2x + \cos ^2 x - 1}}{{\cos x - \cos 3x + \sin 3x - \sin x}} = \cos x$
  94. Giải phương trình: $\frac{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^3}x - c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}x}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + c{\rm{osx}}}} = 2\left( {1 + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}} \right)$
  95. Câu 2:Giải phương trình: $4sin 3x+sin 5x-2sinxcos 2x=0$
  96. Giải phương trình $\tan \left( x+\frac{\pi }{4} \right)+\frac{\sin x}{\cos 5x}=2\cos 2x$
  97. Câu 2 - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 1_2013
  98. Câu 2 - PTLG. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  99. Giải phương trình:$ \sin2x (2\cos x-1)+\cos2x=0 $
  100. Giải phương trình :$\frac{\sin \left(3x+\frac{\pi }{4} \right)+8\sin ^{2} x}{\sqrt{2}+\sin x}=\sqrt{2}$
  101. Giải phương trình: $9\sin ^3 x - \sqrt 3 \cos x - 6\sin x + \sin x\cos x\sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = 0$
  102. Giải phương trình: $\cos ^2 x - 2\cos \left( {x + \frac{{3\pi }}{4}} \right)\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{1}{2}(\tan x + \cot x)\sin ^2 2x$
  103. Giải phương trình: $\tan x - 3\cot x = 16(\cos ^4 x - \sin ^4 x)\cos \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)$
  104. Giải phương trình:$\cos ^2 x - 2\cos \left( {x + \frac{{3\pi }}{4}} \right)\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{1}{2}(\tan x + \cot x)\sin ^2 2x$
  105. Câu 2.2 - PTLG. Thử sức THTT tháng 3
  106. Câu II.1-đề thi thử Đại Học số 10(k2pi.net)
  107. Giải phương trình: $2\sqrt 2 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x.\sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) - 3\cos \left( {2x + 3\pi } \right) = 0$ (Đề thi thử liên trương Châu Đức BRVT)
  108. Giải phương trình: $\sqrt 3 \left( {\cos x - 2\sin ^2 x} \right) = \sin 2x - 3\sin x$
  109. Giải phương trình:$\cot x + \frac{{\sqrt 2 \sin 2x}}{{\sin x + \cos x}} = 2\sqrt 2 \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)$
  110. Giải phương trình lượng giác sau: $6cos^2 \frac{x}{2} = sin x +5 sin 2x$
  111. Câu 2.1 : đề thi thử đại học
  112. Giải phương trình lượng giác: $tan^2x-\frac{sinx-cosx}{sinx+cosx}=\frac{2cosx+1}{(1-sinx)(sinx-cosx)}$
  113. Giải phương trình:$\cos ^3 x{\rm } = {\rm }\cos x{\rm } + {\rm }\tan 2x{\rm } + {\rm }\sin ^2 x.\cos x{\rm }.{\rm }$
  114. Giải PT : $2\sin 5x\cos 4x=1$
  115. Giải phương trình: $2[\sqrt 2 \sin x + \sin (\frac{{3\pi }}{4} - 2x)]\cos (x - \frac{\pi }{4}) = 1$
  116. Giải phương trình: $\cos 2x + \sin 2x + 4\sin ^2 x = \cos x + 3\sin x$
  117. Giải phương trình (Trích đề thi HSG tỉnh Bắc Ninh 2012-2013): $\frac{\sqrt{2}{{(\sin x-\cos x)}^{2}}(1+2\sin 2x)}{\sin 3x+\sin 5x}=1-\tan x$
  118. [Câu II.1] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  119. Giải phương trình: $\frac{{\sqrt {\rm 3} \sin 2x - 5\cos x - 1}}{{(\sin x + \sqrt 3 \cos x)^2 }} = 1$
  120. Giải phương trình: $\cos 10x + 2\cos ^2 4x + 6\cos 3x\cos x = \cos x + 8\cos x\cos ^3 3x$
  121. Giải phương trình $ cosx + cos2x +cos3x +cos4x+ cos5x =\frac{-1}{2} $
  122. Giải phương trình : $\sqrt 2 .\sin \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) = 3\sin x + \cos x + 2$
  123. Chứng minh: $(\frac{\tan a + \cos a}{1+\cot a.\cos a})^{2013}=\frac{\tan ^{2013}a + \cos ^{2013}a}{1+\cot ^{2013}a.\cos ^{2013}a}$
  124. Giải phương trình: $2\sin ^3 x = \cos 3x$
  125. Giải phương trình:$\sqrt 3 (2\cos ^2 x + \cos x - 2) + (3 - 2\cos x)\sin x = 0$
  126. Giải phương trình: $\sqrt 2 (2\sin x - 1) = 4(\sin x - 1) - \cos (2x + \frac{\pi }{4}) - \sin (2x + \frac{\pi }{4})$
  127. Giải Phương trình: $(sinx+cosx)(1-sinxcosx)-3sin^{2}xcosx=0$
  128. Giải Phương trình: $cos3x-cos2x=sin3x$
  129. Câu 2 - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 2_2013
  130. Giải phương trình: $\cos ^2 3x + \cos ^2 (x + \frac{\pi }{3})\; + \sin ^2 (\frac{{5\pi }}{6} - 2x) = \frac{3}{4}$
  131. Giải phương trình: $ - 16(\sin ^6 x + \cos ^6 x - 1) = 3\sin 6x.$
  132. Giải phương trình: $\cos 2x + 5 = 2(2 - \cos x)(\sin x - \cos x)$
  133. Giải phương trình: $\frac{2-cos2x}{sin3x-sin5x}=\sqrt{2}$
  134. Giải phương trình: $\sin 4x-\cos 4x=1+4(\sin x-\cos x)$
  135. Giải phương trình $2cosx + 2\sqrt[3]{sinxcosx} +1 =3(sinx + \sqrt[3]{cosx})$
  136. Cho $f(x ) = a.cos3x + b.cos2x + c.cosx + sinx$ . Chứng minh rằng phương trình $f(x) =0$ có nghiệm trong khoảng $(0;2\pi)$
  137. Giải phương trình lượng giác sau: $2013tanx+cotx=2(1006\sqrt{3}+\frac{1}{sin3x})$
  138. Giải phương trình: $4\cos^2 2x+4\sqrt{3}\sin 2x+4\cos 2x+8\sin x+13=0$
  139. Giải phương trình $\cos^2{x}-\sqrt{3}\sin{2x}=\sin^3{x}+1$
  140. PTLG thi thử chuyên PBC lần 1
  141. Giải phương trình: $(\cos 2x - \sin x - 1)\tan (x - \frac{\pi }{3})\tan (x + \frac{\pi }{6}) = 1$
  142. Giải phương trình: $\frac{{2\left[ {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2 + 2\sin ^2 x} \right]}}{{1 + \tan ^2 x}} + \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) + \cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) = 2 + 2\cos 2x$
  143. Giải phương trình $$\dfrac{\sqrt{3}\tan{x}(3-4\cos^2{x})}{1-4\sin{x}}=\cos{2x}+2\cos^2{x}$$
  144. Giải phương trình: $\cos 2x + \sqrt 3 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x = 1 + \frac{1}{{\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)}}$
  145. Giải phương trình: $\frac{{\sin ^3 x}}{{\sin ^4 x - \sin ^2 x + 1}} + \frac{{\cos ^3 x}}{{\cos ^4 x - \cos ^2 x + 1}} = \cos 2x$
  146. Giải phương trình: $\frac{1}{{\sin ^2 x + \sin x}} + \frac{3}{{\cos ^2 x + \cos x}} = \frac{4}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x}}$
  147. Giải phương trình : $\cos ^3 2x + \frac{7}{2}\sin ^2 x = 2\sin x$
  148. Giải PTLG: ${\sin ^3}\left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\sin 3x + c{\rm{os}}\left( {3x + \frac{\pi }{4}} \right){\left( {\cos x} \right)^3} = 0$
  149. Giải phương trình lượng giác sau:$(1+cos2x)(1+cos4x)(1+cos6x)=\frac{1}{2}$
  150. Giải phương trình : $4\cos ^2 \frac{x}{2} - \sqrt 3 c{\rm{os2x = 1 + sin}}^{\rm{2}} \left( {x - \frac{{3\pi }}{4}} \right)$
  151. Giải phương trình: $3.\tan ^2 x + \frac{{3\left( {\tan x + 1} \right)}}{{\cos x}} - 4\sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{{7\pi }}{4}} \right) = 1$
  152. Giải phương trình: $2c{\rm os}^4 x + \sin ^3 x = \sin ^2 \left( {\frac{{3\pi }}{4} - \frac{x}{2}} \right)$
  153. PTLG ( trích đề Moon.vn)
  154. Tính giá trị của $A=sin20.cos40.cos60.cos80$
  155. Giải phương trình: $\sin 3x - 3\sin 2x - \cos 2x + 3\sin x + 3\cos x - 2 = 0$
  156. Giải phương trình: $5\sin \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) - 3\sin \left( {6x - \frac{\pi }{4}} \right) = \sqrt 2 (4\cos 4x - \sin 4x)$
  157. Giải phương trình: $\left( {\sin x - \cos x} \right)^2 + \sin x\left( {1 - 2\sqrt 3 \cos ^2 x} \right) + \cos x\left( {\sqrt 3 - 2\sin ^2 x} \right) = 0$
  158. Giải phương trình: $4{\cos ^2}2x + 4\sqrt 3 \sin 2x + 4\cos 2x + 8\sin x + 13 = 0$
  159. Câu 3: Đề thi thử ĐH
  160. Giải phương trình : $\frac{2-\tan x}{\sin \left(5x-\frac{\Pi }{4} \right)}=\frac{1-\tan x}{\sin x}$
  161. Giải phương trình lượng giác $2sin^3+cos2x+sinx=0$
  162. Giải phương trình $\frac{{\left( {\cos 2x - 5\cos x + 3} \right)\left( {2\sin x - 1} \right)}}{{2\cos x - 1}} = \left( {\sqrt 3 - 1} \right)\left( {\cos x - 2} \right)$
  163. Giải phương trình:$\left( {\sin ^2 x + 1} \right)^2 + 1 = \sqrt 3 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x + 4\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)$
  164. Giải phương trình: $3\cot ^2 x + \frac{{3\left( {\cot x + 1} \right)}}{{\sin x}} - 4\sqrt 2 \cos \left( {x + \frac{{7\pi }}{4}} \right) = 1$
  165. Giải$\frac{{2\left( {1 + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x} \right) + \cos 4x - \sqrt 3 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in4}x}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x - \sqrt 3 \cos 2x}} = 2\sqrt 2 \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)$
  166. Giải phương trình: $\sin ^2 x - \sqrt 3 \cos ^2 x - \frac{1}{2}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x = 2\left( {\sin x - \cos x} \right) - \frac{{\sqrt 3 }}{2}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x$
  167. Giải phương trình: ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in3}x + 3\sin x = 2\left( {2\sin ^2 x + 1} \right)\cos x + \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)$
  168. Giải phương trình:$\sin x.\cos 2x + \cos ^2 x\left( {\tan ^2 x - 1} \right) + 2\sin ^3 x = 0$
  169. Giải phương trình: $\frac{{6\sqrt 2 \sin ^3 2x + 8\cos ^3 x + 3\sqrt 2 \cos \left( {\frac{{17\pi }}{2} - 4x} \right)\cos 2x}}{{\cos x}} = 16,\,\,x \in \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right)$
  170. Giải phương trình:$\frac{{2\sin ^2 \left( {x - \frac{{25\pi }}{4}} \right) - 2\cos ^2 \left( {x + \frac{{9\pi }}{2}} \right) + \tan x}}{{\left( {\sqrt 2 \cos x + 1} \right)\left( {\sqrt 2 \sin x + 1} \right)}} = 0$
  171. Giải phương trình: $2\sqrt 3 \sin x\left( {1 + \cos x} \right) - 4\cos x.\sin ^2 \frac{x}{2} = 3$
  172. Giải phương trình: $4\cos ^2 2x + 4\sqrt 3 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x + 4\cos 2x + 8\sin x + 13 = 0$
  173. Giải phương trình: $\left( {\sqrt 3 \sin x + \cos x} \right)\left( {\sin x + \cos x} \right) = 4\sqrt 2 \sin ^2 \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)$
  174. Giải phương trình: $\frac{{\cos x}}{{\cos 3x}} - \frac{{\cos 5x}}{{\cos x}} + 8\sin ^2 \left( {2x + \frac{{11\pi }}{2}} \right) = 4\left( {1 + \cos 2x} \right)$
  175. Giải phương trình: $\frac{{\sin ^3 x}}{{1 + \cos x}} + \frac{{\cos ^3 x}}{{1 + \sin x}} = \frac{{2 - 2\sin ^2 \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x}} + 2\cos ^2 \left( {x - \frac{{3\pi }}{4}} \right)$
  176. Giải phương trình: $4\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\left[ {\sin \left( {2x + \frac{\pi }{6}} \right) - 1} \right] = 2\cos 2x - 1$
  177. Giải phương trình: $2cos5x (2cos4x+ 2cos2x+1)=1.$
  178. Giải phương trình: $3\sin ^4 x + 2\cos ^2 3x + \cos 3x = 3\cos ^4 x - \cos x + 1$
  179. Giải phương trình: ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in3}x + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2}x + \sin x + 1 = \cos 3x + \cos 2x - \cos x$
  180. Giải phương trình: $\frac{{\sin x + \cos x}}{{\cos 5x}} = \frac{{2\tan x}}{{1 - 3\tan x}}$
  181. Giải phương trình :$(\tan 2x+1)(\tan x +1) =4\sqrt{2}\sin x+2$
  182. Giải PT: $2\sin x (2 \sin x-\sin^{3}3x)=\sin^{2}3x (2 \sin x-1)$
  183. $\frac{\sqrt{2}}{2}\left[\sin \left(\frac{\pi}{4} - x \right)- \sin (\frac{\pi}{4} - 3x) \right]= \frac{(\sin x + \cos x)^{2}- 2\sin^{2}x}{1 + \cot^{2}x}$
  184. Câu 2.1 đề thi thử số 12-k2pi.net
  185. Giải phương trình:$ \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in3x}}}{{{\rm cos3x + 2cosx}}} = \cot ^2 x$
  186. Giải PT : $\frac{{sin3x + cos3x}}{{1 + 2sin2x}} = \frac{{co{s^3}2x}}{{2si{n^2}(x + \frac{\pi }{4})}}$
  187. Giải Phương trình : $$cot3x+tan^2x-cot^22x=cot3x.tan^2x.cot^22x$$
  188. Giải Phương trình : $$\frac{sin3x+cos3x}{1+2sin2x}+\frac{cos2x}{1+cotx }=cos^2x$$
  189. Giải Phương trình : $$2(\frac{sinx-cosx}{1-cotx})^5-sin^4x+sinx-cos2x=0$$
  190. Giải phương trình : $$sin^6x + cos^6x = cos2x+\frac{1}{16}$$
  191. Giải phương trình : $$cotx-tanx+2(\frac{1}{1+tanx}+\frac{cosx}{\sqrt{2}cos(x+ \frac{\pi}{4})}=4$$
  192. Giải phương trình : $$\frac{tanx-sinx+1}{1-cosx+cotx}+cotx+\frac{1}{sin^2x.cos^2x}=6$$
  193. Giải phương trình : $$\frac{cos^32x}{2cos^2(x+\frac{\pi}{4})}=4sin^4(x +\frac{\pi}{4})$$
  194. Giải phương trình:$cos2x - 2cosx - 4sinx - 3 = 3sin2x$
  195. Giải phương trình sau: $\frac{1-cosxcos2x}{sin2x}=4sin^2x-2sinx-1$
  196. Giải phương trình $sin^{4}x+sin^{4}(x+\frac{\pi}{4})+sin^{4}(x-\frac{\pi}{4})=\frac{9}{8}$
  197. Giải phuơng trình $\sin 4x + \sin x = 1 + \cos 3x - \sqrt 2 \cos (2x + \dfrac{\pi}{4})$
  198. Giải phương trình: $\cos \left( {\frac{{11\pi }}{4} - \frac{{5x}}{2}} \right) + \sin \left( {\frac{{7\pi }}{4} - \frac{x}{2}} \right) = \sqrt 2 \sin \left( {\frac{{3x}}{2} + \frac{{2013\pi }}{2}} \right)$
  199. Giả phương trình sau $3\tan^2 x +\dfrac{3(\tan x+1)}{\cos x} + 4\sqrt{2} \sin \left(x+\dfrac{5\pi}{4} \right) =1$
  200. Giải phương trình lượng giác $\dfrac{(\cos x + \sin x)(2\sin 2x + 1) + 4\cos 2x}{(\cos x - \sin x)(2\sin 2x + 1) + 2} = \sqrt 3$
  201. Giải phương trình: $2\cos{3x}.(\cos{2x}+1)=1 $
  202. Giải phương trình : $$sin^3x(1+cotx)+cos^3x(1+tanx)=2\sqrt{sinxcosx}$$
  203. Giải phương trình : $$sinx+\sqrt{3}cosx=\sqrt{2+cos2x+\sqrt{3}sin2x}$$
  204. Giải phương trình lượng giác sau: $$sin3x\left ( sinx+\sqrt{3}cosx \right )=2$$
  205. $\sqrt 3 \sin 2x - 2{\sin ^2}x - 4\cos x + 6 = 0$
  206. Giải phương trình:$2\sin 2x + \cos 2x + 2\sqrt 2 \sin x - 4 = 0$
  207. Giải phương trình:$\cos 2x - \sqrt 3 \sin 2x + 4{\sin ^2}x - 2\sin x + 4 - 2\sqrt 3 \cos x = 0$
  208. Giải phương trình: $\frac{{\left( {1 - 2\sin x} \right)\cos \left( {x + 3\pi } \right)}}{{\cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) - 1}} = \sqrt 3 \left( {1 + 2\sin x} \right)$(Thi thử Châu Đức-BRVT 2013)
  209. Giải PT lượng giác sau (2sin5x-1)(2cos2x-1)=2sinx
  210. Giải PT lượng giác sau $cosx+\frac{1}{16sin^{3}x} =sinx.cos^{2}2x$
  211. Giải PT lượng giác sau $\frac{1}{sinx} +\frac{sin3x+cos2x}{1+cos^{2}x} =\frac{2}{cosx}$
  212. Giải PT lượng giác sau $\frac{cos^{3}x+4cos^{2}x+1}{sinx.cosx.(cosx-2)}=\sqrt{3}$
  213. Giải phương trình lượng giác $4\cos^2 2x+4\sqrt{3}\sin 2x+4\cos 2x+8\sin x+13=0$
  214. Giải phương trình: $$\frac{\cos x+ \sqrt{3}. \left( \sin 2x+ \sin x \right)-4 \cos 2x \cos x -2\cos^2 x +2 }{2\sin x-\sqrt{3}}=0$$
  215. Giải phương trình: $8\sqrt 2 \sin x.\cos 2x + 1 = \tan x + {\mathop{\rm t}\nolimits} a{\rm n4}x + \tan x.{\mathop{\rm t}\nolimits} {\rm an4}x$
  216. Giải phương trình lượng giác $cos2x-sin2x-\sqrt{2}cos4x=0$
  217. [Câu 2]Đề thi thử Đại Học số 13
  218. Giải phương trình: $\frac{{1 + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2x - 4sin}^{\rm 2} x\cos x - 2\sin x}}{{1 - \tan ^2 x}} = \cos ^2 x - {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm in2xcosx}$ (Thi thử KHTN tháng 5)
  219. Giải phương trình: $(2sinx + cosx)(sinx + cosx) + 1 = 3sinx + 2cosx.$ (Thi thử KHTN tháng 5)
  220. Câu 2 thử sức trước kì thi-đề số 8(THTT)
  221. Giải phương trình lượng giác $\sin \left(2x+\frac{17\pi }{2} \right)+16=2\sqrt{3}\ sin x\ cos x+20\sin^ 2\left(\frac{x}{2} +\frac{\pi }{12}\right)$
  222. Giải phương trình : $\frac{4\sin ^{2}x-3}{\cos \left(2x-\frac{\Pi }{3} \right)+3}+\cos \left(x+\frac{\Pi }{6} \right)=0$
  223. Giải phương trình:$\sqrt{3}\left(\sin ^{4} x +\cos ^{4}x\right)=\sin (2x+ \frac{\pi}{3})+\frac{1}{4}\sin 4x$
  224. Giải phương trình:$16\cos ^{4}(x+ \frac{\pi}{4})-4\sqrt{3}\cos 2x+5=0$
  225. Giải phương trình $\frac{{3\sin x - {{(\cos x - \sin x)}^2}}}{{\sqrt 3 \sin (2x - \frac{\pi }{4}) + 1}} = 1$
  226. [Câu 2a]Đề thi thử Đại Học số 14
  227. $1+4cosxcos3x=tan5x$
  228. Giải phương trình lượng giác: $2sinx-sin2x=\sqrt{3}cosx$
  229. Giải phương trình lượng giác: $2sin2x-3\sqrt{2}sinx+\sqrt{2}cosx-5=0$
  230. Giải phương trình với n là số nguyên dương: $\frac{1}{sin2x}+\frac{1}{sin4x}+\frac{1}{sin8x}+. ..+\frac{1}{sin2^{n}x}=0$
  231. Giải phương trình : $5(sinx + \frac{cos3x+sin3x}{1+2sin2x})=cos2x+3$
  232. Giải phương trình: $$\dfrac{\cos 3x - \sin 3x-1}{4\cos x +2}=\cos x -1.$$
  233. Giải phương trình sau: $$\frac{1}{2cot^{2}x+1}+\frac{1}{2tan^{2}x+1}= \dfrac{15cos4x}{8+sin^{2}2x}$$
  234. Giải phương trình : $$cos^23x+cos^2x+3cos^22x+cos2x=2$$
  235. Giải phương trình : $$\left({sin}^{2}x+\frac{1}{{sin}^{2}x} \right)\left({cos}^{2}x+\frac{1}{{cos}^{2}x} \right)=\frac{25}{4}$$
  236. Giải phương trình: $\cos x-2\sin^3 x=\sqrt{2}\cos 2x$ với $x \in \left(0;\dfrac{\pi}{2} \right)$
  237. Giải phương trình : $$(1 - \cos x)\cot x + \cos 2x + \sin x = \sin 2x$$
  238. Giải phương trình: $(3+\cos 2x).\cos \frac{x}{2}+(3+2\cos x).\sin \frac{x}{2}=\cos \frac{x-\pi}{2}$
  239. Giải phương trình: $$\displaystyle \sin 5x+\cos 3x=(1+4\sqrt{3}\cos x)\sin x+\sqrt{3}.$$
  240. Giải phương trình : $$\sqrt{2}\cos 5x-\sin (\pi +2x)=\sin (\frac{5\pi }{2}+2x)\cot 3x$$
  241. Tìm tổng các nghiệm của phương trình :$\cos^5x-5\cos^3x+3\cos{x}-1=0$ trên đoạn $[0;2]$
  242. Giải phương trình: $\sin^4 2x+\cos^4 2x=\sin 3x$
  243. Giải phương trình: $\cos x \cos 2x \cos 4x =-\dfrac{\sqrt{2}}{16}$
  244. Tìm các nghiệm trong khoảng $(-\propto ;\frac{\pi }{2}$ của phương trình: $sin(\frac{30x+21}{6x-1})+sin(\frac{10x+7}{6x-1})-2cos^{2}(\frac{10x+7}{6x-1})=0$
  245. Câu II đề thi thử số 15 diễn đàn www.k2pi.net
  246. Giải phương trình : $\dfrac{\left(1-\sin x\right) \left(5-\cos x\right) }{ \cos x \left(2\sin x + 3 \right)}=\sqrt{3}$
  247. Giải phương trình $2\cos^2x+2\sin x\cos x+\sin x+\cos x-3=0$
  248. Giải phương trình $1+\sqrt{2}sin(2x-\frac{\pi }{4})=(1+tanx)sinx$
  249. Giải phương trình $sin2x+4cos^{2}x=3+4\sqrt{2}sin(x-\frac{\pi }{4})$
  250. Giải phương trình: $\sqrt{3}cos4x+4sin^{2}xsin2x=4sin^{2}(x+ \dfrac{\pi }{4})$