PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Giải toán Hình giải tích phẳng Oxy


Trang : [1] 2 3 4 5 6

  1. Xác định tọa độ điểm N, biết khoảng cách từ tâm I của đường tròn $\left( C \right)$ đến đường thẳng $\Delta $ bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng $\Delta $ .
  2. [Câu VI.a.1] - Đề thi thử số 1
  3. [Câu VI.b.1] - Đề thi thử số 1
  4. Tìm tọa độ các điểm $B,C $ thuộc $(E)$ sao cho tam giác $ABC$ vuông cân tại đỉnh $A$.
  5. Cho hình vuông $ABCD$...Tìm tọa độ điểm $P$.
  6. Tìm phương trình đường thẳng $BC$ . Biết trung tuyến, đường cao và một điểm
  7. Tìm tọa độ các đỉnh tam giác khi biết chân đường cao và tâm đường tròn ngoại tiếp.
  8. Topic : Các bài toán Hình GT liên quan đến đường tròn
  9. Câu VIa.1-Đề thi thử số 2
  10. Câu VIb.1-Đề thi thử số 2
  11. Câu VI.a.1 - Đề thi thử ĐH năm 2013 - 12C1.trường Đặng Thúc Hứa
  12. Câu VI.b.1 - Đề thi thử ĐH năm 2013 - 12C1.trường Đặng Thúc Hứa
  13. Cho hình vuông ABCD ...Chứng minh rằng $BMN$ là tam giác vuông cân .
  14. Tìm tọa độ của hai đỉnh $B,C$ biết rằng $ tanB=2 $ và góc $\widehat {BAC} = {45^0}$
  15. Câu VIa.1-Đề thi thử lần 3 ngày 10-11-2012
  16. Câu VIb.1-Đề thi thử lần 3 ngày 10-11-2012
  17. Xác định toạ độ điểm $M$ có hoành độ dương; biết $OM$ vuông góc $d$: $x-2y-2=0$
  18. Lập phương trình đường thẳng $Δ$ vuông góc với $d $ và cắt $(E) $ tại hai điểm $M,N$ sao cho $MN=\dfrac{4\sqrt6}{3}$
  19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, xét elip $(E)$ đi qua điểm $M(−2,−3)$ và có phương trình đường chuẩn là $x+8=0$. Viết phương trình chính tắc của (E).
  20. Trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho Elip $ (E) \dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{4}=1$.
  21. Câu VI.a.1 - Đề thi thử số 4 ( Hình GT trong MP)
  22. Câu VI.b.1 - Đề thi thử số 4 ( Hình GT trong MP )
  23. Trong mặt phảng toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm $I\left( {6;6} \right)$ và ngoại tiếp đường tròn tâm $K\left( {4;5} \right)$ , biết đỉnh $A\left( {2;3} \right)$
  24. Câu 7.b đề thi thử Đại học Chuyên Thái Ngọc Hầu-An Giang
  25. Tìm $m$ biết đường thẳng $\Delta$ cắt đường tròn $(C)$ tại hai điểm phân biệt $A,\ B$ thỏa mãn diện tích tam giác $IAB$ bằng $12$.
  26. Trong tọa độ mặt phẳng Oxy , cho tam giác $ABC$
  27. Tìm tọa độ điểm $M$ thuộc $\Delta$ sao cho qua $M$ kẻ được hai tiếp tuyến $MA; MB$ đến đường tròn (C), đồng thời khoảng cách từ điểm $N ( \dfrac{1}{2};1)$ đến $AB$ là lớn nhất .
  28. Viết phương trình đường tròn $(C)$ có tâm nằm trên $(T)$,tiếp xúc với $d$ và cắt $(T)$ tại hai điểm phân biệt
  29. Viết phương trình đường tròn $(C)$ có tâm nằm trên $\Delta$,tiếp xúc với $d$ và cắt $(T)$ tại hai điểm
  30. Câu VIA.1- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  31. Câu VIB.1- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  32. Câu VIa-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  33. Câu VIb-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  34. Cho hình bình hành $ABCD$ có $ABD$ là tam giác vuông cân nội tiếp đường tròn ...Hãy tìm tọa độ các đỉnh $A,B,C,D$ biết $B,D$ có tung độ dương và $AD = 3\sqrt 2 $.
  35. Tìm m để trên đường thẳng $d:\left( {m - 1} \right)x + 3y + 4\left( {m - 1} \right) = 0$ để tồn tại duy nhất một điểm $M$ kẻ được hai tiếp tuyến $MA$ và $MB$ .
  36. Câu VIa.1.Đề thi thử số 5
  37. Câu VI.b.1 Đề thi thử số 5
  38. Viết phương trình đường thẳng d đi qua $M\left(1;0 \right)$ cắt $\left(C_{1} \right)$ và $\left(C_{2} \right)$ lần lượt tại A và B sao cho $ MA=2MB$
  39. Bài toán tìm điểm $M$ để kẻ được 2 tiếp tuyến đến đường tròn và độ dài đoạn nối hai tiếp điểm nhỏ nhất.
  40. Câu VIa.1. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  41. Câu VIb.1. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  42. Câu IV.Đề thi thử lần 1 của trường THPT Lý Thái Tổ
  43. Câu 4-đề thi học kì I của lớp 11-chuyên Hà Tĩnh
  44. [Câu VI.a.1] Đề số 3 - toanphothong.vn
  45. [Câu VI.b.1] Đề số 3 - toanphothong.vn
  46. Lập phương trình đương tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng $d_{1}$ tại điểm A(1,2) và cắt đường thẳng $d_{2}$ tại 2 điểm B,C sao cho BC=$\frac{14}{\sqrt{10}}$.
  47. Bài toán liên quan đến đường tròn $\left(C \right):x^{2}+y^{2}-4x+6y-12=0$
  48. Viết phương trình đường thẳng $d$ qua $I$ cắt $\left(E \right)$ tại hai điểm $M,N$ sao cho $I$ là trung điểm của $MN$.
  49. Chứng minh rằng từ M kẻ được hai tiếp tuyến $MT_1,MT_2$ tới $(C) (T_1,T_2$ là tiếp điểm ) và tìm toạ độ điểm M, biết đường thẳng $T_1T_2$ đi qua điểm $A(1;-1)$
  50. Viết phương trình đường thẳng BC. biết $A(3;4)$, trực tâm $H(1;3)$, tâm đường tròn ngoại tiếp $I(2;0)$.
  51. Câu 6a.1-đề thi thử đại học tháng 12-2012
  52. Câu 6b.1-đề thi thử đại học tháng 12-2012
  53. Viết phương trình đường thẳng (d) qua $M(7;3)$ cắt đường tròn $(C)$ tại $A;B$ sao cho $MA=3MB$.
  54. Câu VIa.1. Đề thi thử đại học số 6 năm 2013.
  55. Câu VIb.1. Đề thi thử đại học số 6 năm 2013.
  56. Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông
  57. Câu 7a.Đề thi thử đai học Hồng Đức lần 1-Thanh Hóa
  58. Câu 7b.Đề thi thử đai học Hồng Đức lần 1-Thanh Hóa
  59. Câu 4. Đề thi lần 1 khối A của Lý Thái Tổ Bắc Ninh năm 2013.
  60. Cho tam giác ABC, AB: 2x-y+5=0, AC: 3x+6y-1=0. Viết PT cạnh BC biết tam giác ABC cân tại A và BC đi qua M(2;-1)
  61. Viết PT đường thẳng đi qua A(-1;7) sao cho khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng đó là lớn nhất
  62. Viết phương trình 1 cạnh biết yếu tố đường cao và diện tích
  63. Trong hệ trục $Oxy$ cho đường tròn $(C)$:$(x-7)^2+(y-3)^2=1$, điểm $A(-1;1)$.Tìm toạ độ điểm $B$ trên trục hoành sao cho tồn tại điểm $C$ trên đường tròn $(C)$ thoả mãn $AB+BC= 4\sqrt{5}-1$
  64. Câu VI-đề số 1 thi thử đại học 2013 trường đại học xây dựng Hà Nội
  65. Câu VIa.1 Đề thi thử số 7 của k2pi.net
  66. Câu VIb.1 Đề thi thử số 7 của k2pi.net
  67. Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$ cho hình vuông $ABCD$ có $A, B$ thuộc $(d): x{\rm } - {\rm }y{\rm } - {\rm }3{\rm } = {\rm }0$ và $C, D$ thuộc $ (C):x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Tính diện tích hình vuông $ABCD$.
  68. Trong $Oxy$ cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có chu vi bằng $16$. Hai điểm $A, B$ thuộc đường thẳng $d:2\sqrt{2}x-y-2\sqrt{2}=0$ và hai điểm $B, C$ thuộc trục $Ox$.Xác định trực tâm của tam giác $ABC$.
  69. Bài toán liên quan đến tìm tọa độ tâm $I$ của hình bình hành $ABCD$
  70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : $x^2+y^2-6x-2y+6=0$ và d:$x-y=0$. Tìm tọa độ A,B thuộc d và điểm E, D thuộc (C) sao cho ABDE là hình vuông.
  71. Trong mặt phăng toạ độ (Oxy)cho hình chữ nhật ABCD có đường thẳng AD có phương trình: $x-y+1=0$, Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BD, M là trung điểm BH...
  72. Tìm toạ độ điểm $B,D$ biết trọng tâm tam giác $BMN$ là $G\left(\frac{19}{6};\frac{5}{3} \right)$
  73. Cho hình thang cân $ABCD$ có $AB=2CD$....Tìm toạ độ của $A,B,C,D$ biết hoành độ của $A$ và $B$ dương và diện tích của hình thang là $36$
  74. Câu hình phẳng trong đề thi Chuyên Lí Tự Trọng
  75. Câu VI.a.1-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  76. Câu VI.b.1-Thử sức trước kì thi đề số 4 của THTT
  77. Biết phương trình cạnh $AB$, $AC$ và trọng tâm $G$. Viết phương trình cạnh $BC$
  78. Viết phương trình đường thẳng $BC$ biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm $B$ có hoành độ dương
  79. Cho đường tròn (c): $x^2+(y+1)^2=2$ và đường thẳng d: $x-2y-4=0$. Điểm M thuộc d sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB (A,B là các tiếp điểm) và $S_{MAB}=1$
  80. Cho đường tròn T ngoại tiếp tam giác ABC ... Tìm tọa độ C biết C có hoành độ dương.
  81. Câu VIa.1 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  82. Câu VIb.1 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  83. Cho hình thang $ABCD$ có $AB$ song song $CD$. Gọi $M$,$N$ lần lượt trung điểm $AB$,$CD$.
  84. Cho tam giác $ABC$ có góc $BAC=2ABC$, $AB=2AC$, $BC=\sqrt{6}$...Tìm $A$ và $B$?
  85. Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết các đỉnh B và C thuộc đường tròn (C), các đỉnh A và D thuộc trục Ox.
  86. Tìm $B \in Ox, C \in Oy $ để tam giác $ABC$ có diện tích lớn nhất
  87. Bài toán tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ liên quan tới đường tròn nội tiếp.
  88. Bài toán tìm điểm thuộc đường thẳng liên quan đến góc giữa hai tiếp tuyến của đường tròn.
  89. Câu VIa.1. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  90. Câu VIb.1. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  91. Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy) , cho tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn (T):${{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+4y-3=0$ và AB hợp với đường thẳng (d): $x-y+3=0$góc $45^0$. Tìm toạ độ $C$.
  92. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (T):${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+2x-4y-4=0$ và đường thẳng (d): $mx-y-m+1=0$. Chứng minh (d) và (T) luôn có hai giao điểm A, B với mọi m. Tìm m để ....
  93. Trong Oxy cho tam giác ABC có $B(1;2)$, phân giác trong góc A thuộc đường $d: 2x + y – 1 = 0$, khoảng cách từ C đến d gấp đôi khoảng cách từ B đến d. Biết C thuộc $d’: x – y – 2 = 0$ ...
  94. Trong mặt phẳng Oxy cho (H) :$\frac{{{x}^{2}}}{4}-\frac{{{y}^{2}}}{5}=1$ . Hai điểm M(-2, m) và N(2;n) di động và thoả mãn $\overrightarrow {A_1 M} \overrightarrow {A_2 N} = - 5$ ...
  95. Câu VIb.1 đề thi thử Đại Học môn Toán(hoanghai1195-k2pi.net)
  96. cho tam giác ABC có trực tâm H(0;0), phương trình cạnh BC: 4x+3y-10=0. Điểm $E(\frac{3}{2};\frac{9}{2})$ và điểm F(4;2) thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC...
  97. Trong mp với hệ tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình: $\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1$. Một góc vuông tOv quay xung quanh điểm O có các cạnh Ot và Ov cắt (E) lần lượt tại M và N.
  98. Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hình thoi $ABCD$ có tâm $I\left( {3;3} \right)$ và $AC=2BD$...
  99. Bài toán cực trị trong hình giải tích phẳng liên quan đến $n$ điểm A1, A2,....,An và đường thẳng (d) có phương trình: (d):$\left\{\begin{matrix} x=x_{0}+a_{1}t & \\ y=y_{0}+a_{2}t& \end{matrix}\right.$
  100. Viết phương trình các cạnh trong tam giác biết trực tâm $H$, tâm đường tròn nội tiếp $I$ và đường thẳng $BC$.
  101. Hãy xác định tọa độ $ E \in (d) $ sao cho $ EN^2 + EP^2 $ đạt giá trị nhỏ nhất.
  102. Cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H(1:1)$, tâm đường tròn nội tiếp là $I(3,2)$ và đường thằng $BC$ có phương trình $y=-1$. Viết phương trình các cạnh $AB$, $AC$
  103. Câu 7 đề ôn tập môn Toán toantuoitre.eazy.vn
  104. Tìm tọa độ các đỉnh $A, C$. Biết : $B(-4;1)$ , phương trình đường phân giác trong $AD :x-y+1=0$ , điểm $C\in Ox$ và $S_{ABD} =2S_{ACD}$
  105. Tìm các điểm $A,B \in (E)$ ($A,B$ có hoành độ dương) sao cho tam giác $OAB$ cân tại $O$ và có diện tích bằng $1$
  106. Trong hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;1),B(2;−1).C(1;−2).Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có tổng các khoảng cách từ các điểm A,B,C đến d là lớn nhất.
  107. Cho các điểm $I(1; -1); M(2; 3); N(5; 0)$. Biết hình vuông $ABCD$ nhận $I$ làm tâm,$ M$ thuộc cạnh $AB$, $N$ thuộc cạnh $BC$, $NK$ vuông góc với $MP$. Xác định toạ độ điểm $K$.
  108. Trong Oxy $(E):\frac{{x^2 }}{8} + \frac{{y^2 }}{4} = 1$ và điểm $I(1; -1)$. Một đường thẳng qua $I$ cắt $(E)$ tại hai điểm phân biệt $A, B$. Tìm tọa độ các điểm $A, B$ sao cho ...
  109. Hình toạ độ mặt phẳng sáng tạo từ các thành viên k2pi.net
  110. Lập phương trinh d đi qua $ M(-4;1)$ và cắt $d_{1},d_{2}$ lần lượt tại $B,C$ sao cho tam giác $ABC$ cân tại $ A.$
  111. Câu VI.a.1 - Đề thi thử ĐH số 5 năm 2013 (tạp chí TH&TT)
  112. Câu VI.b.1 - Đề thi thử ĐH số 5 năm 2013 (tạp chí TH&TT)
  113. Câu VI.a.1 - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  114. Câu VI.b.1 - Đề thi thử ĐH số 09 (www.k2pi.net)
  115. Câu 6a.1- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 - 2013 Diễn đàn Toantuoitre.Eazy.Vn
  116. Câu 6b.1- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 - 2013 Diễn đàn Toantuoitre.Eazy.Vn
  117. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết $A(3;4)$ và $B \in d_1; C \in d_2$ .
  118. Cho tam giác ABC có A(2;6) B(-3,-4) C(5,0) .Gọi d là đường thẳng bất kì chia đôi diện tích và chu vi tam giác ABC .Chứng minh rằng (d) luôn đi qua một điểm cố
  119. Tìm M thuộc (C) sao cho chu vi tam giác MAB lớn nhất
  120. Viết phương trình đường thẳng $d_3$ đi qua P tạo với $d_1,\ d_2$ một tam giác cân tại A
  121. Các BT hình giải tích liên quan đến đường tròn .
  122. Viết phương trình bốn cạnh của hình vuông không song song với các trục tọa độ, có tâm là gốc tọa độ và hai cạnh kề của hình vuông lần lượt đi qua điểm $M(-1;2)$ và $N(3;-1)$
  123. Xác định tọa độ 3 đỉnh $A, B, C$, biết trọng tâm $G(\frac{7}{3}; \frac{4}{3})$, tâm đường tròn nội tiếp là $I(2;1)$. Cạnh AB: $x-y+1=0 (x_A<x_B)$
  124. Viết phương trình đường thẳng $(d)$ đi qua gốc tọa độ và cắt đường tròn $(T)$ tại 2 điểm $A, B$ sao cho $AB=4BO$
  125. Câu 7a - HHGT phẳng. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  126. Câu 7b - HHGT phẳng. Thi thử lần 1 chuyên Lam Sơn
  127. Câu 6a- Đề Thi thử số III boxmath - 2013
  128. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, có diện tích $S=2$, đỉnh $A$ thuộc $(d):2x-y+1=0$, đường thẳng $(d'):x+y-2=0$ đi qua 2 đỉnh $B$ và $C$. Tìm tọa độ các đỉnh $A, B, C$ biết $x_A>0, x_B>0$.
  129. Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông $ABCD$ khi biết các yếu tố liên quan.
  130. Câu 6b- Đề Thi thử số III boxmath - 2013
  131. Tìm tọa độ các điểm $B,\C$\thuộc elip (E) sao cho I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$
  132. Viết phương trình đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm $A,\ B$ sao cho AB=4
  133. Tìm tọa độ các đỉnh $\Delta ABC$ biết đường cao $AH: x-y+4=0$ trung tuyến $AM: x-5y+4=0$, điểm $C \in d: x-y-6=0$...
  134. Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hình chữ nhật $ABCD$ có tâm $I(\dfrac{1}{2};0), AB=2BC$ và đỉnh $A(1;1)$. Viết phương trình cạnh $AB$.
  135. Tìm tọa độ điểm M thuộc (d) $y-3=0$ liên quan đến tiếp tuyến đường tròn (S) $x^{2}+(y-1)^{2}=1$
  136. Xác định toạ độ các đỉnh $\Delta ABC$ liên quan đến : trung tuyến và phân giác trong đỉnh $B$ lần lượt là: $d_1:2x+y-3=0,d_2:x+y-2=0$...
  137. Viết Pt chính tắc của elip $(E)$ đi qua $A,B,C$.
  138. Câu 7.a - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 1_2013
  139. Câu 7.b - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 1_2013
  140. Câu 7a - HHGT Phẳng. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  141. Câu 7b - HHGT Phẳng. Thi thử lần 1 chuyên ĐH Vinh
  142. Cho đường thẳng $\left(d \right)$ có phương trình $x+y-3=0$ và đường tròn $\left(C \right)$ có $I\left(2,1 \right)$ và R=4...
  143. Trong $Oxy$,$(d):x-2y-1=0$ và $(d'):x-y+3=0 $ có giao điểm là $A$. Tìm điểm $B$ trên $Ox$ và điểm $C$ trên $Oy$ sao cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H$ thuộc $(d)$ và trọng tâm $G$ thuộc $(d')$.
  144. Viết phương trình đường thẳng d biết tam giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất
  145. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm $A(1;-1)$ và hai đường thẳng $(d): 2x-y-1=0 , (d'):x+2y-1=0$ .Viết phương trình đường tròn đi qua $A$, tiếp xúc với $(d)$ và cắt $(d')$ tại $B,C$ thoả $BC = OA$.
  146. Trong $Oxy$,cho $(T):x^2 + y^2 - 2x + 4y - 8 = 0$và điểm $M(7;7)$.CMR: từ $M$ kẻ đến $(T)$ được hai tiếp tuyến $MA, MB$ với $A, B$ là các tiếp điểm. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác $MAB$.
  147. Trong Oxy cho $(T):x^2 + y^2 - 4x + 2y - 4 = 0$ ngoại tiếp hình chữ nhật $ABCD$ có $AC$ vuông góc với $d:2x-y-1=0$ và diện tích $ABCD$ bằng $4$. Viết phương trình BD.
  148. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết trọng tâm và pt đường tròn đi qua trung điểm của 2 cạnh AB, AC và chân đường cao hạ từ đỉnh A
  149. Câu VIa.1 đề thi thử số 10(k2pi.net)
  150. Câu VIb.1 đề thi thử số 10(k2pi.net)
  151. Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ ; $AD \cap BC=M ; AB\cap CD =N ; AC \cap BD=I$. Phương trình đường thẳng $MI: x+y-1=0$ và $N(2;1)$. Tìm quỹ tích điểm O.
  152. Tính $S_{ABC}$
  153. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ , cho hình thoi $ABCD$ có $A(1; 0)$, $B(3; 2)$ và $\widehat{ABC} = 120^0 $. Xác định tọa độ hai đỉnh $C$ và $D$.
  154. [Hình giải tích phẳng ] Lập phương trình đường thẳng
  155. Cho tam giác ABC có các đường cao AD, BE, CF, biết D(-1;-2), E(2;2) và F(-1;2). Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
  156. Câu 6.a: đề thi thử đại học
  157. Câu 6b : đề thi thử đại học
  158. Cho elip (E): $\frac{{{x}^{2}}}{4}+\frac{{{y}^{2}}}{1}=1$ . M di động trên (E) và không trùng với hai đỉnh trục lớn $A_1, A_2$. Chứng minh rằng trực tâm tam giác...
  159. Cho tam giác ABC vuông tại A(1;2) có góc B = $30^0$, đường thẳng (d):$2x-y-1=0$ là tiếp tuyến tại B của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm toạ độ điểm B và C.
  160. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (T):${{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-4y+4=0$ . Viết phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với trục hoành và (T).
  161. Bài toán liên quan đề elip (E):$\frac{{x^2 }}{4} + \frac{{y^2 }}{3} = 1$ , M(-2;m) và N(2;n)
  162. Tìm tọa độ điểm $D$ liên quan đến hình thang $ABCD$ vuông tại A và D có $AB=AD< CD$...
  163. Trong Oxy, cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (C):$x^2 + y^2 - 4y - 4 = 0$ và cạnh AB có trung điểm M thuộc đường thẳng $d:2x-y-1=0$. Viết phương trình đường thẳng AB và tìm toạ độ điểm C.
  164. Bài toán tìm tọa độ các đỉnh tam giác $ABC$ biết $AK, DC$ là hai đường cao và $H$ là trực tâm...
  165. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;1), B(3;2), C(7;10). Lập phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến đường thẳng $\Delta $ lớn nhất.
  166. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác Oxy cho $(P):y^2=4x$.Từ điểm M bất kì trên đường chuẩn của (P) vẽ hai tiếp tuyến đến (P)
  167. Viết phương trình đương thẳng song song với đường thẳng $3x-4y-12=0 $ chia $(x+2)^2+(y-3)^2=25$ thành hai cung sao cho cung lớn gấp đôi cung bé
  168. [Câu VI.a.1] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  169. [Câu VI.b.1] Đề thi thử ĐH môn Toán số 11.
  170. Với a, b thay đổi nhưng MN luôn tiếp túc với (E). Tìm quỹ tích điểm I
  171. H1F1, H2F2 cắt (C) tại K1 và K2. CM: H1H2K1K2 là một hình chữ nhậ
  172. Cho (E): $\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1$. Giả sử tiếp tuyến tại M thuộc (E) cắt Ox và Oy tại A, B. Tìm M để diện tích tam giác OAB nhỏ nhất
  173. Từ điểm A thuộc (E) có hoành độ dương dựng hình chữ nhật nội tiếp (E) và có các cạnh song song với các trục tọa độ. Tìm A để diện tích hình chữ nhật lớn nhất
  174. Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(3;4), B(1;2), C(5;0)$. Viết phương trình đường thẳng $d$ đi qua $A(3;4)$ sao cho : $$d=2d(B;d)+d(c;d)$$
  175. Bài toán liên quan elip (E):$\frac{{x^2 }}{4} + \frac{{y^2 }}{3} = 1$ và 2 điểm M(-2;m) và N(2;n)
  176. Trong Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, B(-3;0), C(7;0) và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC biết I có tung độ dương.
  177. Cho elip: $\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{3}=1$, tìm điểm M thuộc elip sao cho $MF_{1}^2+7MF_{2}^2$ đạt giá trị nhỏ nhất
  178. Trong mặt phẳng Oxy, tam giác ABC vuông tại A có phương trình đường thẳng BC: $x\sqrt{3}-y-\sqrt{3}=0$ Các điểm A và B thuộc hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Tìm tọa độ trọng tâm G.
  179. Cho A(-3;0) và B(3;0), lập phương trình quỹ tích các điểm E thỏa mãn $|\hat{EAB}-\hat{EBA}|=\frac{\pi }{2}$
  180. Cho: $(H): \frac{x^2}{8}-\frac{y^2}{4}=1$ và đường thẳng (d): x-y+1=0. Giả sử $M\in (H)$, tìm M để khoảng cách từ M đến (d) là nhỏ nhất
  181. Tìm M $\epsilon$ d sao cho qua M ta kẻ được các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) ( A,B là các tiếp điểm ) đồng thời khoảng cách từ N$(\frac{1}{2};1)$ đến đường thẳng AB là lớn nhất.
  182. Cho (H): $x^2-3y^2=12$, tìm M thuộc (H) để $F_{1}M-F_{2}M+\frac{1}{F_{1}M}-\frac{1}{F_{2}M}$ lớn nhất
  183. Tìm điểm $A$ trên $(C)$ và điểm $B$ trên $(C')$ và điểm $M$ trên trục $Ox$ sao cho : $AM+BM$ đạt GTNN.
  184. Câu 7.a - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 2_2013
  185. Câu 7.b - Đề thi thử A-A1_Yêu Toán Học_Lần 2_2013
  186. Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho đường tròn $(C_{1}): x^2 + (y-2)^2 = 1$ và $(C_{2}): (x-6)^2 + (y-4)^2 = 4$. Tìm A trên $C_{1}$, B trên $C_{2}$ và C trên trục hoành sao cho AC + BC đạt giá trị nhỏ nhất
  187. [Hình thang] Viết phương trình đường thẳng...
  188. Cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;-2) và đường tròn (T) đi qua 3 trung điểm của HA,HB,HC (H là trực tâm ABC) có phương trình : $x^2+ y^2–2x +y -3 = 0$. Giải các yêu cầu liên quan
  189. Cho tam giác ABC có A( -1;2) , trọng tâm G(1;1) , trực tâm H(0;-3). Xác định các yếu tố liên quan.
  190. Trong mặt phẳng toạ độ xOy cho tam giác ABC có A(2;1) nội tiếp trong (E): $\frac{x^2}{8}+\frac{y^2}{2}=1$. Tìm B và C để diện tích tam giác ABC lớn nhất
  191. ABC có A(1;2), đường phân giác trong góc A là x-y+1=0, tâm I(6;6) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết diện tích tam giác ABC bằng 3 lần diện tích tam giác IBC, viết phương trình cạnh BC.
  192. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn $(C):x^2+(y-1)^2=9$ và đường thẳng... Xác định điểm C trên $(C)$ để tam giác ABC có chu vi lớn nhất?
  193. HHGT phẳng thi thử chuyên PBC lần 1
  194. Elip thi thử chuyên PBC lần 1
  195. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng $(d)x-y=0$ và điểm $M(2;1)$...tam giác $AMB$ vuông cân tại M.
  196. Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
  197. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A nằm trên Ox $\left( {0 < x_A < \frac{5}{2}} \right)$ và hai đường cao kẻ từ B và C lần lượt là $d:x-y+1=0, d’:2x+y-4=0$.Giải yêu cầu liên quan
  198. Hình giải tích trong đề thi thử chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng
  199. Cho (E): $\frac{x^{2}}{a^{2}}+\frac{y^{2}}{b^{2}}=1 (a>b>0)$
  200. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD, biết phân giác trong của góc ABC đi qua trung điểm M của cạnh AD...Tìm toạ độ các đỉnh hình chữ nhật ABCD.
  201. Tìm điều kiện để tam giác ABC đều, biết $C \in Ox$ , $B \in : y=3 $
  202. Hình thang ABCD biết AD=3BC, AB đi qua $M(\frac{-1}{2};0)$, C(2;-5), AD đi qua điểm N(-3;5). Viết phương trình đường thẳng AB,AD biết diện tích hình thang ABCD là 50 và AB không song song với Ox, Oy
  203. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ $Oxy$, cho đường tròn $(C): \left(x-2 \right)^2+ \left(y+6 \right) =50$
  204. Cho $(C): x^2+(y-1)^2=1$, điểm M thuộc đường thẳng y-3=0. Tìm điểm M sao cho 2 tiếp tuyến từ M đến (C) cắt Ox tại A, B thỏa mãn bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB bằng 4
  205. Xác định điểm M sao cho khoảng cách từ O(0,0) đến đường thẳng AB là lớn nhất.
  206. Câu 7b. Viết phương trình đường tròn tâm I cắt $d_1$ tại A,B và cắt $d_2$ tại C, D sao cho:$S_{\Delta IAB}+S_{\Delta ICD} =\frac{24}{5}$.
  207. Câu 7a.Tìm toạ độ các đỉnh $\Delta ABC$.
  208. Tìm B thuộc Ox, A thuộc đường thẳng y-1=0 sao cho đường thẳng qua A cắt đường tròn $(C): (x-2)^2+(y-2)^2=1$ tại M, N (điểm M nằm giữa A, N); M là trung điểm của AN và tam giác ABM cân tại M.
  209. Cho tam giác ABC vuông tại A có bán kình đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC lần lượt là $R=\sqrt{10},r=2\sqrt{5}-\sqrt{10}$. Tìm tọa độ B, C biết A(1;2), B thuộc Ox và C, B có hoành độ dương
  210. Hãy tìm tọa độ điểm A biết diện tích tam giác ABC bằng 8.
  211. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip $(E):\frac{{x^2 }}{8} + \frac{{y^2 }}{4} = 1$ và điểm $I(1; -1)$. Một đường thẳng (d) qua I cắt (E) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm tọa độ các điểm A, B sao cho ...
  212. Viết phương trình đường thẳng AB của hình thoi có A thuộc đường tròn $(C) (x-1)^2+(y-2)^2=1$
  213. Viết phương trình chính tắc của elip qua $M(2;1)$ sao cho $MF_1.MF_2$ nhỏ nhất, với $F_1, F_2$ là các tiêu điểm elip
  214. Bài toán liên quan đến (E):4x^2+9y^2=36
  215. Cho (E) $\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1$
  216. Trong mp $Oxy$, cho tam giác $ABC$ cân tại $A$.
  217. Tìm điểm $M$ thuộc đường thẳng $(d)$ sao cho từ $M$ kẻ được 2 tiếp tuyến tới $(C)$ với tiếp điểm là $A;B$, biết $(AB)$ là tiếp tuyến đường tròn $(C')$.
  218. Cho đường tròn $(T): x^2+y^2-2x+4y-8=0$ và điểm $M(7;7)$.Giải yêu cầu liên quan
  219. Tìm m để mỗi đường thẳng $d_1$,$d_2$ cắt $(C) tại hai điểm phân biệt sao cho bốn giao điểm đó tạo thành một tứ giác có diện tích lớn nhất.
  220. Viết phương trình đường thẳng d qua A cắt $d_{1}, d_{2}$ lần lượt tại B, C sao cho diện tích tam giác OBC bằng $\frac{5}{4}$
  221. Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d: x+y-3=0 và đường tròn (C) có tâm I(2;1),bán kính R=4...
  222. Câu 6a.1 đề thi thử số 12-k2pi.net
  223. Câu 6b.1 đề thi thử số 12-k2pi.net
  224. Cho $(C): (x-1)^2+(y+2)^2=10$, điểm $A(1;0)$. Hai điểm $M, N$ thuộc $(C)$ sao cho tam giác $AMN$ vuông cân tại $A$. Viết phương trình $MN$
  225. Bài toán liên quan đến tìm toạ độ điểm trong tam giác
  226. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông $ABCD$ với đỉnh $A(0;0)$ và $M(10;5)$ là trung điểm của cạnh $BC$. Hãy viết phương trình dạng tổng quát các cạnh của hình vuông $ABCD$.
  227. Tìm M sao cho PA+PB lớn nhất
  228. Lập phương trình của Elip biết diện tích của hình tròn nội tiếp hình thoi $ABA'B'$ có diện tích bằng $4\pi$
  229. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại $A, B (1; 1)$, đường thẳng $AC$ có phương trình $4x + 3y – 32 = 0$. Trên tia $BC$ lấy điểm $M $sao cho $BC.BM = 75$(Thi thử KHTN lần 5)
  230. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho $\left( E \right):\frac{{x^2 }}{8} + \frac{{y^2 }}{2} = 1$. Tìm các điểm $A, B$ trên $(E) $ thỏa điều kiện cho trước
  231. Cho tam giác $ABC$ có đỉnh $A(2; 6)$, chân đường phân giác trong kẻ từ đỉnh $A$ là điểm $D(2;-3/2)$ và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ là điểm$ I(-1/2;1)$. Giải yêu cầu liên quan
  232. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho hình thoi có cạnh bằng $5$, chiều cao bằng $4,8$. Hai đường chéo nằm trên hai trục $Ox$ và $Oy$.Giải yêu cầu liên quan
  233. Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $96$. Gọi $M(2; 0)$ là trung điểm của $AB$, phân giác trong của góc $A$ có phương trình $d: x – y – 10 = 0$.Giải yêu cầu liên quan
  234. cho $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $D$ có$ BC=2AB=2AD$. Trung điểm của $BC$ là điểm $M(1; 0)$, đường thẳng $AD$ có phương trình $x - \sqrt 3 y + 3 = 0$ . Giải yêu cầu liên quan
  235. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $A(1; 2)$, điểm $C$ nằm trên đường thẳng $d: 2x – y – 5 = 0 $ và $AB = 2AD$. Gọi $M$ là điểm trên đoạn $CD$ sao cho $DM = 2MC$.Giải các yêu cầu liên quan
  236. Tìm toạ độ điểm M, biết B có hoành độ dương.
  237. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ sao cho diện tích tam giác $ABC=\dfrac{4}{3}$.
  238. Chứng minh rằng AB luôn đi qua một điểm cố định.
  239. Cho đường tròn $(C): (x-2)^{2}+(y-3)^{2}=9$ có tâm $I. M \in d : x-y+1=0$
  240. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho tứ giác ABCD có A(1;4), B(4;$\frac{3}{2}$), C(5;-2), D(-1;-1). Viết phương trình đường thẳng d qua A chia tứ giác thành 2 phần có diện tích bằng nhau.
  241. Trong mp Oxy cho $(T): x^2+(y-8)^2=9$ và $(C): x^2+y^2=25$. Viết phương trình (d) cắt (C) tại A,B và cắt (T) tại C,D sao cho: AB=BC=CD.
  242. Tìm toạ độ B, C biết đường tròn ngoại tiếp $\Delta HBC$ đi qua E( 6; -1) và có hoành độ điểm B nhỏ hơn 4.
  243. Trích đề thi HSG tỉnh Nam Định năm 2013 (Tọa độ trong mặt phẳng)
  244. Bài toán tìm tọa độ điểm $A$ liên quan đến đường tròn đi qua trung điểm các cạnh tam giác $ABC$
  245. Xác định toạ độ các đỉnh của hình thoi biết diện tích bằng 75 và $A$ có hoành độ âm .
  246. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho MA=3 MB
  247. [Câu 7a]Đề thi thử Đại Học số 13
  248. [Câu 7b]Đề thi thử Đại Học số 13
  249. Lập phương trình đường tròn (C) biết $M{{C}^{2}}+M{{D}^{2}}=108$.
  250. Suy luận có lí???