PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Giải hệ phương trình


Trang : [1] 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

  1. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}2y(x^2-y^2)=3x \\ x(x^2+y^2)=10y \end{cases}$
  2. Topic[Hỏi - đáp] về Hệ phương trình
  3. Giải hệ phương trình sau: $ \begin{cases} x^3+x^2-\frac{136}{9}x+12=y^3+2y^2-(x-10)y \\ x^2+y^2+xy+14=7x+6x \end{cases} $
  4. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}x^2+x^2y-xy^2+xy-y=1\\x^4+y^2-xy(2x-1)=1\end{cases}$
  5. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}2x^2(4x+1)+2y^2(2y+1)=y+32\\x^2+y^2-x+y=\frac{1}{2}\end{cases}$
  6. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} {y^3}x - 8{y^2} + {x^2}y + x = 0\\ {y^2} + x + xy - 6y + 1 = 0 \end{array} \right. $
  7. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {\dfrac{1}{{{x^2}}} + \dfrac{{{x^2}}}{{{y^2}}} + \dfrac{5}{2}\left( {\dfrac{x}{y} + \dfrac{y}{x}} \right) = 2} \\ {\sqrt y \left( {y + 2\sqrt {1 - {x^2}} } \right) + {x^2} = 1} \end{cases} $
  8. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {{x^2} - \left( {2y + 2} \right)x - 3{y^2} = 0\,\,} \\ {{x^2} + 2x{y^2} - \left( {y + 3} \right)x - 2{y^3} - 6{y^2} + 1 = 0} \end{cases} $
  9. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}x^3+x^2(3y-2)+x(y-1)-3y+2=0\\x^2+2y^2+xy-7y+4=0\end{matrix}\right.$
  10. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {\sqrt {4{x^2} + \left( {4x - 9} \right)\left( {x - y} \right)} + \sqrt {xy} = 3y} \\ {4.\sqrt {\left( {x + 2} \right)\left( {y + 2x} \right)} = 3\left( {x + 3} \right)} \end{cases} $
  11. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {\sqrt {xy + \left( {x - y} \right)\left( {\sqrt {xy} - 2} \right)} + \sqrt x = y + \sqrt y } \\{\left( {x + 1} \right)\left[ {y + \sqrt {xy} + x\left( {1 - x} \right)} \right] = 4} \end{cases} $
  12. [Câu II.2] - Đề thi thử số 1
  13. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}2x+(3-2xy)y^2=3\\ 2x^2-x^3y=(xy-2)(2xy-3)\end{cases}$
  14. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {{x^2} + {y^2} = \frac{1}{5}\,\,\,} \\ {4{x^2} + 3x - \frac{{57}}{{25}} = - y\left( {3x + 1} \right)} \end{cases} $
  15. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {\frac{{{x^4} + {y^4}}}{{{{\left( {x + y} \right)}^4}}} = \frac{{\sqrt {xy} }}{{x + y}} - \frac{3}{8}\,\,\,} \\ {\frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{3}{{\sqrt y }} = 4\,\,\,\,\,\,} \end{cases} $
  16. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & \frac{x+y}{1+xy}=\frac{1-2y}{2-y}\\ & \frac{x-y}{1-xy}=\frac{1-3x}{3-x} \end{cases}$
  17. Giải hệ : $ \begin{cases} xy+x+y=3 \\ \frac{1}{x^2+2x}+\frac{1}{y^2+2y} =\frac{2}{3}\end{cases} $
  18. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^3(3y-2)=-8 \\ x(y^3+2)=-6\end{cases}$
  19. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} (x+y+1)(x+y+1+xy)=12xy\\ y\sqrt{3x-2x^2-1}+x\sqrt{1+y-2y^2}+xy=1 \end{array} \right. $
  20. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}\sqrt{x^2+y^2}+\sqrt{2xy}=8\sqrt{2} \\ \sqrt{x}+\sqrt{y}=4 \end{cases}$
  21. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} xy-x+y=3\\ 4x^3+12x^2+9x=-y^3+6y+5\end{cases} $
  22. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} xy(x+y)=2\\ 9xy(3x-y)+6=26x^3-2y^3\end{cases}$
  23. Giải hệ phương trình : $\left\{\begin{matrix} x+2y+2\sqrt{4x+y}=1 & \\ 2(x+3)=\sqrt{46-2(3-8x-8y)} & \end{matrix}\right.$
  24. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{y^2} + 4 = {x^2}}\\ {{x^2} + xy - 4x + 2y = 3} \end{array}} \right.$
  25. Giải hệ phương trình : ${\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} - {y^2} + 3x + 1 = 0}\\ {2{x^2} + 2xy + 7x + y + 1 = 0} \end{array}}$
  26. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases}4x^2+y^4-4xy^3=1 \\ 2x^2+y^2-2xy=1 \end{cases} $
  27. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} {x^3} - {y^3} = (3y + 1)(y + 1) + 1 - x & & \\ \sqrt {x + y} + 3\sqrt {x + 3y + 19} = 105 - {y^3} - xy \end{array} \right.$
  28. Giải hệ phương trình :$\begin{cases} & \text{} 2{x }^{2}-{y}^{2}+10xy-x-y+1=0 \\ & \text{}2{ x }^{2}-4{y}^{2}+16xy+5x+5y-1=0 \end{cases}$
  29. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} y^3=x^3 \left(9-x^3 \right) \\ x^2y+y^2=6x \end{cases} $
  30. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} x^2-4y^2+2x=-4\\ y^6-2xy^3-2y^3=3 \end{matrix}\right.$
  31. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 4(x+\dfrac{1}{y})^2+3x^2+5xy+y^2-6=0 \\ (x+1)^2+\dfrac{1}{2}x\left(y+\dfrac{4}{y}+2 \right)+y+\frac{2}{y}=\frac{9}{2}\end{cases}$
  32. Giải hệ phương trình:$\begin{cases}\sqrt{2(x-y)^2+10x-6y+12}=\sqrt{x+2}+\sqrt{y}\\ (x+2)\sqrt{2y^2+6x+13}=1-4xy-2y\end{cases}$
  33. Những bài Hệ PT chưa có lời giải
  34. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} x^2(x+3)+2y(y-x^2)+4=y(3+x) \\ x^2-9+9(x+3)=19y \end{cases}$
  35. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} x^3 - 8{y^3} - 3{x^2} + 12{y^2} - 12y + 6x = \sqrt {2y - 1} - \sqrt {x - 1} \\ \sqrt {2x}. \left( {2xy + 1} \right) = 6y.\sqrt {{x^2} + 4y + 1} \end{cases} $
  36. Giải hệ PT:$\begin{cases} x^4+2x^3y+x^2y^2=2x+9 \\ x^2+2xy=6x+6 \end{cases}$
  37. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} x+\dfrac{x+3y}{x^2+y^2}=0 \\ y-\dfrac{y-3x}{x^2+y^2}=0 \end{cases}$
  38. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 3x^3-y^3=\dfrac{1}{x+y} \\ x^2+y^2=1 \end{cases}$
  39. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} xy+x+y=x^2-2y^2 \\ x\sqrt{2y}-y\sqrt{x-1}=2x-2y \end{cases}$
  40. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} (x-y)(x^2+y^2)=13 \\ (x+y)(x^2-y^2)=25 \end{cases}$
  41. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} (4x^2+1)x+(y-3)\sqrt{5-2y}=0 \\ 4x^2+y^2+2\sqrt{3-4x}=7 \end{cases}$
  42. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^3-8x=y^3+2y\\ x^2-3=3(y^2+1) \end{cases}$
  43. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} \sqrt{3-2x^2y-x^4y^2}+x^4(1-2x^2)=y^4 \\ 1+\sqrt{1+(x-y)^2}=x^3(x^3-x+2y^2) \end{cases}$
  44. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} 2x+5y=xy+2 \\ x^2+4y+21=y^2+10x \end{cases}$
  45. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} (x+y)(3xy-4\sqrt{x})=-2\\ (y+x)(3xy+4\sqrt{y})=2\end{cases}$
  46. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & \text{ }7x^2-xy+y^2+3x=26 \\ & \text{ }6x^3+3xy(x-y)+9x^2+3x-50=0\end{cases}$
  47. Giải hệ phương trình:$\begin{cases}x(x+\sqrt{3y+1})=2-3y\\(\sqrt{3y+1}+1)(x^2-5x+4)=15y-6xy\end{cases}$
  48. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 6x^3-3x^2-6xy^2+y=0 \\ \dfrac{1}{x+y}+\dfrac{1}{x}-\dfrac{2}{x-y}=0 \end{cases}$
  49. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 1+x+\dfrac{x(y+2)(x+1)}{y}+\dfrac{x^2 }{y}=0 \\ x+y^2-2y\sqrt{x}-2\dfrac{y^3}{\sqrt{x}}=0 \end{cases}$
  50. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}x^3y+2x^2(1+y^3)+2x(2y^2-y)+6y=4\\ x^2-xy+y^2(2x-9)=4\end{cases}$
  51. Giải hệ phương trình:$\begin{cases}(x+1)(xy-y^2+y-1)=3y\\ y^2(2x-y)(2x-y-4)+(2y+1)^2=4xy-2y^2\end{cases}$
  52. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} [(x+1)(y+1)]^2 = -9xy \\\ (x^2+1)(y^2+1)=-10xy \end{cases}$
  53. Giải hệ phương trình $\begin{cases} & \text{ } x\sqrt{y-1}+y\sqrt{x-1}=xy \\ & \text{ } (x-1)\sqrt{y}+(y-1)\sqrt{x}=\sqrt{2xy} \end{cases}$
  54. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}(x^2+6)y+5=0\\2xy+5xy^2=1\end{cases} $
  55. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} x^{2}=y+1& \text{ } \\ y^{2}=z+1& \text{ } \\ z^{2}=x+1& \text{ } \end{cases} $
  56. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} \sqrt {x + 1} - \sqrt {1 - y} = \sqrt {1 - \frac{1}{x}} \\ \frac{{4xy}}{{x + y}} + \sqrt {{x^2} - {y^2}} = x + y \end{array} \right.$
  57. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} x^{11}+xy^{10}=y^{22}+y^{12} \\ 7y^4+13x+8=2y^4\sqrt[3]{x(3x^2+3y^2-1)} \end{cases}$
  58. Giải hệ $\begin{cases}x^2(1+y^2)=2\\ x^2y^2+xy=3x^2-1\end{cases}$
  59. Giải hệ: $ \begin{cases} x^{4}y-3x^{2}y^{2}+2y^{3}=30& \text{ } \\ x^{4}-4x^{2}y+5y^{2}=13& \text{ } \end{cases} $
  60. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^6} - {y^3} + {x^2} - 9{y^2} - 30 = 28y}\\ {\sqrt {2x + 3} + x = y} \end{array}} \right.$
  61. [Topic] Những hệ phương trình sáng tạo từ các thành viên k2pi.net
  62. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} \sqrt{x+1}+\sqrt{x+3}+\sqrt{x+5}=\sqrt{y-1}+\sqrt{y-3}+\sqrt{y-5}& \text{ } \\ x+y+x^{2}+y^{2}=80& \text{ } \end{cases} $
  63. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} x^3y-y^4=28 \\ x^2y+2xy^2+y^3=18\sqrt{2} \end{cases}$
  64. Tìm $x,y>0$ thỏa mãn hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} 9\sqrt{\dfrac{41}{2}(x^2+\dfrac{1}{2x+y})}=3+40x & \\ x^2+5xy+6y=4y^2+9x+9& \end{matrix}\right.$
  65. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} \sqrt{2x-y+2}+\sqrt{x+2y-3}=3 & \\ (x+y)(x-y+9)=25+xy& \end{matrix}\right.$
  66. Giải hệ phương trình :$\begin{cases} \dfrac{2x^2+4y^2}{xy}=4\sqrt{ (\dfrac{2}{y}-\dfrac{3}{x})(x+y)}-1\\ \sqrt{(x+1)^2+xy+3x+2y+5-2x\sqrt{x(y+3)}}=\sqrt{x}+\sqrt{y+3} \end{cases}$
  67. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} {x^3} + 2{y^2} + y = {x^2}y + 2xy + x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\\ 5\sqrt {{x^2} - 2y - 2} + \sqrt[3]{{{y^2} - 2x - 4}} = 4 \end{array} \right.$
  68. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x\sqrt{y^2+6} + y\sqrt{x^2+3}=7xy \\ x\sqrt{x^2+3} + y\sqrt{y^2+6}=2+x^2+y^2 \end{cases}$
  69. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} {x^4} - {y^4} = \frac{3}{{4y}} - \frac{1}{{2x}}\\ {\left( {{x^2} - {y^2}} \right)^5} + 5 = 0 \end{array} \right.$
  70. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} 2y^{2}-x^{2}=1& \text{ } \\ 2x^{3}-y^{3}=2y-x& \text{ } \end{cases} $
  71. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^2+x^2y^6-xy+y^2+xy^3+y^4-2x^2y^4 =0\\ \dfrac{2x}{y}-xy=4 \end{cases}$
  72. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 21(x^3+y^3)+xy(54x-18y-16)=6(x^2-y^2-y^3) \\ 80x^2-16x+80y^2=48y+1 \end{cases}$
  73. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} 19x^3-7y^3+xy(3x-15y+4)=10x^2-6y^2-x+y\\ 2(x+y)^2=2(x-y+2xy)+1 \end{cases}$
  74. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x+\sqrt{x^2+1}=y+\sqrt{y^2-1}\\ x^2+y^2-xy=1 \end{cases}$
  75. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} x^{3}+2x^{2}-2xy-y^{3}+\dfrac{2}{3}y-\dfrac{25}{54}=0& \text{ } \\ 2x^{2}-x-2xy+3y+2y^{2}+\dfrac{1}{2}=0& \text{ } \end{cases} $
  76. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} \sqrt{2x}+2\sqrt[4]{6-x}-y^2=2\sqrt{2} \\ \sqrt[4]{2x}+2\sqrt{6-x}+2\sqrt{2}y=8+\sqrt{2} \end{cases}$
  77. Câu II.2 Đề thi thử lần 3 ngày 10-11-2012
  78. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} x=\dfrac{3y-y^{3}}{1-3y^{2}}& \text{ } \\ y=\dfrac{3x-x^{3}}{1-3x^{2}}& \text{ } \end{cases} $
  79. Giải hệ phương trình $\begin{cases} \left(y-1 \right)\dfrac{x^{2}-y}{\sqrt{x^{2}-1}+\sqrt{y-1}}=2 \\ \left(x^{2}+4y \right)\sqrt{x^{2}-1}+6=5\sqrt{x^{2}-1}\left[ 1+\sqrt{\left(x^{2}-1 \right)\left(y-1 \right)} \right] \end{cases}$
  80. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^{3}-y^{3}+x^{2}-4y^{2}-5x+3=0\\ x^{2}+y^{2}+3x+xy-4y+7=0 \end{cases}$
  81. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x\sqrt{x}-y\sqrt{y}+\sqrt{xy}+y-2\sqrt{y}-\sqrt{x}+2=0 \\ 3x-y+5\sqrt{x}+\sqrt{y}=\sqrt{xy} \end{cases}$
  82. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 2xy^{3}-3y^{2}-4xy+\dfrac{43}{27}=0 \\ 6x^{3}y+3xy^{3}+5xy=6x^{2}y^{2}+2x^{2}+y^{2}+1 \end{cases}$
  83. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} \sqrt{x\sqrt{y}\left(x\sqrt{y}+4 \right)+\left(x-y \right)\sqrt{x\left( y+2\right)}+4}-\sqrt{y}(x+1)=2-\sqrt{x}\\ x^{2}-2x-3y+4y^{2}=0 \end{cases}$
  84. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases}x^3-8y^3=1+3xy-3x^2y^2\\ 8y^3-3x^3=1-3xy+9x^2y^2\end{cases} $
  85. Giải hệ bất phương trình: $ \begin{cases} 3x^{2}+2x-1<0& \text{ } \\ x^{3}-3x+1>0& \text{ } \end{cases} $
  86. Giải hệ bất phương trình: $ \begin{cases} x^{2}+5x+4<0& \text{ } \\ x^{3}+3x^{2}-9x-10>0& \text{ } \end{cases} $
  87. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} 2y^3+2(x+y+7)\sqrt[3]{(x+7)^2}+x(x+7)=0 \\ \frac{(x+7)(3x+14)}{\sqrt[3]{x+7}}+3(x+7)=y(\sqrt[3]{x+7}-2y) \end{cases} $
  88. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} {6{x^4} - \left( {{x^2} - x} \right){y^2} - \left( {y + 12} \right){x^2} = - 6\,\,} \\ {5{x^4} - {{\left( {{x^2} - 1} \right)}^2}.{y^2} - 11{x^2} = - 5} \end{cases} $
  89. Giải hệ phương trình : $\begin{cases}\dfrac{x^2}{(y+1)^2}+\dfrac{ y^2}{(x+1)^2}=\dfrac{1}{2}\\3xy=x+y+1\end{cases}$
  90. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} (x-y)\left[(x+3)^2+(y+3)^2+xy-2 \right]=3y^2+15y+13\\ x^2+\sqrt{2x+y+x}=3 \end{cases}$
  91. Giải hệ phương trình $\begin{cases} & \text{ } x^3+2x^2-5x-4=\frac{1}{y^3} \\ & \text{ } x^2+\frac{1}{y^2} -x+\frac{1}{y}=2\end{cases}$
  92. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} \left(\dfrac{x}{y}\right)^{3}+x=\dfrac{x^{2}}{y} + \dfrac{1}{y} \\ 2x-\sqrt{x^{2}+3}+x^{4}=xy^{3}-y^{2}+1 \end{cases} $
  93. Giải hệ phương trình:$\begin{cases}2x^2+xy-1=0\\\dfrac{x^2}{2(1-x)^4}-\dfrac{xy}{6(1-x)^2}=\dfrac{1}{9}\end{cases}$
  94. Giải hệ: $\begin{cases}\sqrt{x+2}-y=-1\\ \dfrac{1}{x}-\dfrac{1}{\sqrt{y^2-4x}}=-\frac{1}{2}\end{cases}$
  95. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} & \text{ } 10x^2+5y^2-2xy-38x-6y+41=0 \\ & \text{ } \sqrt{x^3+xy+6y}-\sqrt{y^3+x^2-1}=2 \end{cases}$
  96. Giải hệ phương trình $\left\{\begin{matrix} \sqrt{5y-x}-\sqrt{2y-x}=1 & & \\ 2\sqrt{2y-x}+3xy=2x^2+y^2+3x-1 & & \end{matrix}\right.$
  97. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} 3x^{2}+2xy+4x+y-91=0& \text{ } \\ 2y^{2}+3xy+x+y-61=0& \text{ } \end{cases} $
  98. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\frac{{2{x^2} + y}}{{3xy}} = \frac{{x + \sqrt y }}{{2{x^2} + y}}}\\ {4.x.\sqrt y = \sqrt {2x + 6} - y} \end{array}} \right.$
  99. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}x^2.y+x.y^2+x+y+x.y=11 \\ 3x^2.y-x.y^2+3x-y+x.y=17 \end{cases}$
  100. Giải hệ : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\left( {6 - x} \right)\left( {{x^2} + {y^2}} \right) = 6x + 8y}\\ {\left( {3 - y} \right)\left( {{x^2} + {y^2}} \right) = 8x - 6y} \end{array}} \right.$
  101. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} 3-(y+1)^{2}=\sqrt{x-y}& \text{ } \\ x+8y=\sqrt{x-y-9}& \text{ } \end{cases} $
  102. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} x^{2}+y^{2}=1& \text{ } \\ 125y^{5}-125y^{3}+6\sqrt{15}=0& \text{ } \end{cases} $
  103. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} (x + y)^2(2x - 2) + x + y = 2 \\ 3{x^2} + {y^2} - 4x + 4y + 1 = 0 \end{cases}$
  104. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} \sqrt{x+\sqrt{y}}+3\sqrt{y}-7\sqrt{x}=4\\ (2\sqrt{y}-1)^2-y\sqrt{xy}=(2\sqrt{x}-1)^2-x\sqrt{xy} \end{cases}$
  105. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} - 3x + 2{y^2} + 2xy = 0}\\ {xy\left( {x + y} \right) + {{\left( {x - 1} \right)}^2} = 3y\left( {1 - y} \right)} \end{array}} \right.$
  106. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} xy-x-y=1 \\\ 4x^3-12x^2+9x=-y^3+6y+7 \end{cases}.$
  107. Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{matrix} \sqrt{2x+1}-\sqrt{2y+1}+\frac{4}{y-x}=0 \\ (x+y)(x+2y)+3x+2y=4 \\ \end{matrix} \right.$
  108. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 7\sqrt{y-1}+6y-23x=3 \left(1 \right) \\ \sqrt{11-y}-\sqrt{y-x}=1\left(2 \right) \end{cases}$
  109. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}\sqrt{x+y}+\sqrt{x-y}=2\sqrt{y}\\ \sqrt{x}+\sqrt{5y}=3\end{cases}$
  110. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} & \text{ }(6-x)(x^{2} +y^{2})=6x+8y\\ & \text{ }(3-y)(x^{2}+y^{2})=8x-6y\end{cases}$
  111. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} x^{2}-1=y^{2}-2y& \text{ } \\ 3x^{2}+\sqrt[4]{x-2}+\sqrt[4]{y-17}=2& \text{ } \end{cases} $
  112. Giải hệ phương trình: $\left\{ {{\begin{array}{*{20}c} {(y + 1)^2 + y\sqrt {y^2 + 1} = x + \frac{3}{2}} \\ {x + \sqrt {x^2 - 2x + 5} = 1 + 2\sqrt {2x - 4y + 2} } \\ \end{array} }} \right.$
  113. Giải hệ phương trình . $ \begin{cases} 2x+y+ \sqrt{x^2-y^2}=17 \\ y \sqrt{x^2-y^2}=12 \end{cases}$
  114. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}2x^2-2xy+3x-2y-1=3\sqrt{(x^2-1)(x-y)} & \\ \sqrt{x+1}+\sqrt{x-y}=\sqrt{2x-y+2}& \end{matrix}\right.$
  115. Giải hệ phương trình
  116. Giải hệ phương trình:$\begin{cases}x^{3}+2y^{3}=x^{2}y+2xy \\ 2\sqrt{x^{2}-2y-1}+\sqrt[3]{y^{3}-14}=x-2\end{cases}$
  117. Câu II.2- Đề thi thử đại học toán năm 2013
  118. Câu Va.2-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  119. Câu Vb.2-Đề thi thử đại học lần I 2012 trường THPT Nam Khoái Châu-Hưng Yên
  120. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{5}+xy^{4}=y^{10}+y^{6} \\ \sqrt{4x+5}+\sqrt{y^{2}+8}=6 \end{cases}$
  121. Giải hệ phương trình sau: $\begin{cases} x\sqrt{1-y^{2}}=\dfrac{1}{4}& \text{ } \\ y\sqrt{1-x^{2}}=\dfrac{1}{4}& \text{ } \end{cases}$
  122. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} 7y=4x^3+3xy^2 & \\ 7=y^3+6x^2y& \end{matrix}\right.$
  123. Câu II.2 Đề thi thử số 5
  124. Giải hệ phương trình $\left\{\begin{matrix} 2x^2y+y^3=2x^4+y^6\\ (x+2)\sqrt{y+1}=(x+1)^2 \end{matrix}\right.$
  125. Giải hệ : $\begin{cases} & \text{} x^{11} +xy^{10}=y^{22}+y^{12}\\ & \text{}7y^{4} +13x+8=2y^{4}\sqrt[3]{x(3x^{2}+2y^{2}-1)} \end{cases}$
  126. Giải hệ phương trình sau trên tập số thực: $ \begin{cases} x^3+x-2=y^3+3y^2+4y\\ (x-3)^4+(y-4)^4=82 \end{cases}$
  127. Giải hệ : $\left\{ \begin{array}{c}\dfrac{1}{x}-\dfrac{1}{y}=3-xy \\ \dfrac{1}{x^{2}}-\dfrac{1}{y^{2}}=7-\dfrac{x^{2}y^{2}+2}{xy} \end{array} \right.$
  128. Giải HPT:$ \left\{\begin{matrix} x^3 + y^2 = \frac{49}{27} & \\ x^2 + xy + y^2 - y = 0 & \end{matrix}\right.$
  129. Giải HPT: $\left\{\begin{matrix} x^4 -2x=y^4 -y & \\ (x^2-y^2)^3 = 3 & \end{matrix}\right.$
  130. Giải hệ phương trình $ \left\{\begin{matrix} x^2 + y^2 + 2y =4 & \\ (x^2 + xy)(y + 1)+ x = 6 & \end{matrix}\right.$
  131. Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l} x^3+y^2x+3x^2+y^2=2y-3x-1 \\ 2y^3+xy^2+y^2-3x-3=0 \\ \end{array} \right.$
  132. Giải hệ phương trình. $\begin{cases} y^{2}-\frac{11}{2}x^{2}+4x^{2}\left(\sqrt{y} +1\right)+8\left(\sqrt{y} +1\right)+4x=15 & \\ x^{2}\sqrt{1+x^{2}}-2\sqrt{1+x^{2}}+2=y\sqrt{y}+3y& \end{cases}$
  133. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} + {y^2} = 10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\\ {{x^3} - 4x + {y^2} + y = 17} \end{array}} \right.$
  134. Giải hệ $\begin{cases}x^2(y^2+1)+2y(x^2+x+1)=3\\ (x^2+x)(y^2+y)=1\end{cases}$
  135. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}x^3y+x^3+xy+x=1\\ 4x^3y^2+4x^3-8xy-17x=-8 \end{cases}$
  136. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} \sqrt{x+y+1}+\sqrt[3]{x+y}=5 & \\ \sqrt{x^{2}+xy+4}+\sqrt{y^{2}+xy+4}=12& \end{cases}$
  137. Giải hệ phương trình :$\begin{cases} x^2 + y^2 = 2x^2y^2 \\\ x + y + 1= 3x^2 \end{cases} $
  138. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}\sqrt{x+y+1}+1=4(x+y)^2+\sqrt{3(x+y) }\\ 30x-4y=2011\end{cases}$
  139. Giải hệ phương trình: $\begin{cases}(x-2010)(2011+2012.\sqrt[3]{y-2013})=1\\ (y-4024)\sqrt[3]{x-2010}=2012\end{cases}$
  140. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} \sqrt{2x+y+5}-\sqrt{3-x-y}=x^3-3x^2-10y+6 \\ x^3-6x^2+13x=y^3+y+10 \end{matrix}\right.$
  141. Giải hệ phương trình :$\begin{cases} \frac{1}{3x}+\frac{2x}{3y^{2}}=\frac{x+y}{2x^{2}+y ^{2}} & \\ x^{2}+x-5=\sqrt{2y+20} & \end{cases}$
  142. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} 2y^3+2x\sqrt{1-x}=3\sqrt{1-x}-y & & \\ y+1=2x^2+2xy\sqrt{1+x} & & \end{matrix}\right.$
  143. Câu V. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  144. Câu VIIb. Đề thi thử đại học số 3 của THTT 12/426
  145. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x+\frac{1}{y}=\frac{6y}{x} & \\ x^{3}y^{3}-4x^{2}y^{2}+2xy+5y^{3}=1 & \end{cases}$
  146. Câu VI.Đề thi thử lần 1 của trường THPT Lý Thái Tổ
  147. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} 8({x^4} + {y^4}) = {(x + y)^4}\,\,\,\,\,\,\\ {y^3} - 3{x^2} + 2 = 0 \end{array} \right.$
  148. Câu 3 -đề thi thử lần I của trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
  149. Câu 6.I- đề kiểm tra chất lượng học kì I lớp 11-chuyên Hà Tĩnh
  150. Câu 6.II 1.1- đề kiểm tra chất lượng học kì I lớp 11
  151. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} &x^{2}y-x+2=0 \\ & \left(\sqrt{x^{2}+1}-3x^{2}y+2 \right)\left(\sqrt{4y^{2}+1} +1\right)=8x^{2}y^{3} \end{cases}$
  152. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & 1+{x}^{3}{y}^{3}=19{x}^{3} \\ & x+x{y}^{2}=-6{x}^{2}\end{cases}$
  153. Giải hệ phương trình : $ \begin{cases} x^2.\sqrt{2(x-3)}+(x+1)(y-1)=\sqrt[3]{3x-\frac{1}{2}} \\ \sqrt{x^2+x+1}+\sqrt{y^2-y+1}=\sqrt{x^2-xy+y^2} \end{cases} $
  154. Giải hệ : $\begin{cases}x^3+2xy+y=2xy(x+y)\\x^2+2y^2=x+y+1 \end{cases}\quad (x,y \in \mathbb R)$
  155. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} x^2(1+y^2)=(2y^2-2y+1)(x+y) & & \\ (x-y)(x+y)^2+x+y=x^2+1& & \end{matrix}\right.$
  156. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{2}y^{2}+2y^{2}+4=7xy & \\ x^{2}+2y^{2}+6y=3xy^{2} & \end{cases}$
  157. Giải hệ phương trình : $\left\{\begin{matrix}\frac{4}{2x+y}+\frac{1}{3x-y}=2 & \\ 4x+12y=7(2x+y)(3x-y) & \end{matrix}\right.$
  158. Giải hệ : $\left\{\begin{matrix}x^{2}=y^{3} & \\ x+y^{2}+12\sqrt[8]{x^{2}y}=2012 & \end{matrix}\right.$
  159. Giải hệ $\left\{\begin{matrix}\frac{x(y^{2}+1)}{x^{2}+y^{2 }}=\frac{3}{5} & \\ \frac{y(x^{2}-1}{x^{2}+y^{2}}=\frac{4}{5} & \end{matrix}\right.$
  160. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} &4y^{2}+8y+3=\left(2y+3 \right)x\\ & y^{2}+3=\sqrt{x+2y}+\sqrt{x+4y+3} \end{cases}$
  161. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} \left(x-1 \right)\left(x+3 \right)+y^{2}=0 & \\ 2x^{3}+3x^{2}+2y^{3}-3y^{2}-5=0 & \end{cases}$
  162. [Topic] Các bài toán hay về hệ phương trình
  163. Giải hệ $\begin{cases}x^4+20y^4=(9y+1)xy^3+(2-y^2)x^2y^2\\ x^2(y^2+1)=10y^2\end{cases}$
  164. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} &x^{2}+4y\sqrt{y-1}=17 \\ &2y-x+\sqrt{y-1}=\sqrt{2y-2+2\left(x-2y \right)^{2}} \end{cases}$
  165. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} \left(x+y \right)\left(xy+y+5 \right)=-8 & \ \\ x^{2}+y^{2}+x\left(y+1 \right)=3 & \end{cases}$
  166. Giải hệ phương trình sau: $\left\{\begin{matrix} x^2-3x=\sqrt{(y-1)}^{3}\sqrt{9(y-1)} & \\ 1+\sqrt{x-1}=\sqrt{y-1}& \end{matrix} \right.$
  167. Giải hệ $\left\{\begin{matrix} 4x^2+2x(4-y)+3-3y=0 & \\ x^2+3=\sqrt{2x+y}+\sqrt{4x+y+3}& \end{matrix}\right.$
  168. Câu II.2. Đề thi thử đại học số 6 năm 2013.
  169. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{2}y+y^{2}+1=3y\\ & x^{2}y+x=2 \end{cases}$
  170. Cho $x,y >0.$ Giải hệ phương trình sau: $\begin{cases} &x^{2}+xy+x =1\\ &y^{2}+xy+x+y=1 \end{cases}$
  171. Giải hệ $\begin{cases}2\sqrt[3]{5+x}-\sqrt{1-8y}=1\\ \sqrt[3]{4-x}-\sqrt{1+y}=1\end{cases}$
  172. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^4} + {\rm{y}}{{\rm{x}}^3} + 9y = x{y^3} + {y^2}{x^2} + 9x}\\ {x\left( {{y^3} - {x^3}} \right) = 7} \end{array}} \right.$
  173. Giải hệ phương trình sau : $\left\{ \begin{array}{l} 2\sqrt {2x - 3y} + \sqrt {5 - x + y} = 7\\ 3\sqrt {5 - x + y} - \sqrt {2x - y - 3} = 1 \end{array} \right.$
  174. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x+y+\sqrt{xy}+y^{2} =8& \\ x^{2}+y^{2}=17 & \end{cases}$
  175. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} &\sqrt{x-1}+\sqrt{y-1}=3\\ & x+y=5+\sqrt{\left(x-1 \right)\left(y-1 \right)} \end{cases}$
  176. Giải hệ $\begin{cases} \dfrac{3}{x^2+y^2-1}+\dfrac{2y}{x} =1 \\ x^2+y^2+\dfrac{4x}{y}=22 \end{cases}$
  177. Tìm $m$ để hệ phương trình sau có nghiệm $m\left(\sqrt[3]{x^8}+x^2+\sqrt[3]{x^2}+1 \right)+\left(m-1 \right)\sqrt[3]{x^4}=2y\sqrt[3]{x^4}$
  178. Giải hệ : $\begin{cases} (23-3x)\sqrt{7-x}+(3y-20)\sqrt{6-y}=0 \\ \sqrt{2x+y+2}-\sqrt{-3x+2y+8}+3x^2-14x-8=0 \end{cases}$
  179. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} &x^{2}+2x+10y=20\\ & 4xy^{2}-12xy+4y^{2}+14x-12y=-8 \end{cases}$
  180. Câu 6. Đề thi lần 1 khối A của Lý Thái Tổ Bắc Ninh năm 2013.
  181. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} \left(3x+y \right)\left(x+3y \right)\sqrt{xy}=14 & \\ \left(x+y \right)\left(x^{2}+14xy+y^{2} \right)=36 & \end{cases}$
  182. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{2}y^{2}+2y^{2}+16=11xy& \\ x^{2}+2y^{2}+12y=3xy^{2} & \end{cases}$
  183. Giải hệ phương trình:$\left\{ \begin{array}{l} 8{x^3}{y^3} + 27 = 18{y^3}\\ 4{x^2}y + 6x = {y^2} \end{array} \right.$
  184. Giải hệ $\begin{cases} (x-y)(x^2+y^2)=x^4-1 \\ (x+y)(x^4+y^4)=x^4+1 \end{cases}$
  185. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} 2\sqrt {2{x^2} - y} = {y^2} - 2{x^2} + 3\\ {x^3} - 2{y^3} = y - 2x \end{array} \right.$
  186. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} \sqrt {x + \sqrt y } - \sqrt {x - \sqrt y } = \sqrt {4x - y} \\ \sqrt {{x^2} - 16} = 2 + \sqrt {y - 3x} \end{array} \right.$
  187. Giải hệ $\begin{cases} 1+2x-2x^2\sqrt{1+y}=4x^3y+7x^2 \\ x^2(xy+1)+(x+1)^2=x^2y+5x \end{cases}$
  188. Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3y^2+1+2y(x+1)=4y\sqrt{x^2+2y+1} \\ y(y-x)=3-3y \end{cases}$
  189. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}2x^2y+3xy=4x^2+9y & \\7y+6=x(2x+9) & \end{matrix}\right.$
  190. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}\sqrt{x+y+5}-\sqrt{3x+2y}=-1 & \\ \sqrt{x+1}+x+3-y=0 & \end{matrix}\right.$
  191. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} \sqrt {x - y} = 9 - \left| {x + 2y} \right| \\ x(x + 4y - 2) + y(4y + 2) = 44 \\ \end{array} \right.$
  192. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x+6\sqrt{xy}-y=6 & \\ x+\frac{6\left(x^{3}+y^{3} \right)}{x^{2}+xy+y^{2}}-\sqrt{2\left(x^{2}+y^{2} \right)}=3 & \end{cases}$
  193. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & xy^{2}+y^{3}+3x=6y \\ & x^{2}+xy-3=0 \end{cases}$
  194. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & x^{3}+2y^{2}=xy\left(x+2 \right) \\ & 2\sqrt{x^{2}-2y-3}+\sqrt[3]{y^{3}-26}=x-2 \end{cases}$
  195. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} & xy^{2}+y^{3}+3x-6y=0 \\ & x^{2}+xy-3=0 \end{cases}$
  196. Giải hệ $\begin{cases} \dfrac{1}{\sqrt{x}}+\dfrac{y}{x}=\dfrac{2\sqrt{x}} {y}+2 \\ y(\sqrt{x^2+1}-1)= \sqrt{3(x^2+1)} \end{cases}$
  197. Giải hệ $\begin{cases} x^3y-y^4=28 \\ x^2y+2xy^2+y^3=18\sqrt{2} \end{cases}$
  198. Giải hệ: $\begin{cases}\frac{3}{y}=(x-1)(\sqrt{x^3+2}+1)\\ y=x^2+x+1\end{cases}$
  199. Câu II.2-đề số 2 thi thử đại học 2013 trường đại học xây dựng Hà Nội
  200. Câu V-đề số 2 thi thử đại học 2013 trường đại học xây dựng Hà Nội
  201. Giải hệ phương trình $\begin{cases}(x-y)^2(\sqrt{3x^2-xy+2y^2+2}+1)=3\\ 2x^2+y^2+xy=1\end{cases}$
  202. Giải hệ phương trình sau $\left\{ \begin{array}{l} {(2xy + 1)^3} = 2{y^3}(9 - 5xy)\\ xy(5y - 2) = 1 + 3y \end{array} \right.$
  203. Giải hệ $\begin{cases} y^3+3y^2+y+4x^2-22x+21=(2x+1)\sqrt{2x-1} \\ 2x^2-11x+9=2y \end{cases}$
  204. Giải HPT: $ \left\{\begin{matrix} x^3 2x^2-4x-5=\frac{1}{y^3} \\ x^2 \frac{1}{y^2}-x \frac{1}{y}=2 \end{matrix} \right.$
  205. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} x^2y^2+2y^2+16=11xy\\x^2+2y^2+12y=3xy^2 \end{cases}\quad (x,y \in \mathbb R)$
  206. Giải hệ: $\left\{ \begin{array}{l} {x^2} + 2{y^2} + 3xy + 3 = 0\\ \frac{{x - y + 18}}{{{{\left( {x + y} \right)}^2}}} = 9\sqrt {x - y} \end{array} \right.$
  207. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} & \text x\sqrt{x}- 8\sqrt{y}= \sqrt{x}+ y\sqrt{y} \\ & \text x-y =5 \end{cases}$
  208. Giải hệ phương trình $\begin{cases} & \text (2x+y)^{2} - 5(4x^{2}- y^{2}) +6(2x-y)^{2}=0 \\ & \text 2x+y+ \frac{1}{2x-y} = 3 \end{cases}$
  209. Giải hệ $\begin{cases} & \text x\sqrt{x}- 8\sqrt{y}= \sqrt{x}+ y\sqrt{y} \\ & \text x-y =5 \end{cases}$
  210. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} \frac{1}{\sqrt{x}}+\frac{y}{x}-\frac{2\sqrt{x}}{y}=2 & \\ \left(y-\sqrt{3} \right)\sqrt{x^{2}+1} =y& \end{cases}$
  211. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} x - \dfrac{1}{{{x^3}}} = y - \dfrac{1}{{{y^3}}}\\ (x - 4y)(2x - y + 4) = - 36 \end{array} \right.$
  212. Giải hệ phương trình: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\sqrt {2x + 1} + \sqrt {2y + 1} = \dfrac{{{{(x - y)}^2}}}{2}}\\ {(x + y)(x + 2y) + 3x + 2y = 4} \end{array}} \right.$
  213. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} {y^2} + x + xy - 5y + 2 = 0\\ {y^3}\left( {x + 1} \right) - 8{y^2} + {\left( {x + 1} \right)^2}y + x + 1 = 0 \end{array} \right.$
  214. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{3}\left(4y^{2}+1 \right)+2\sqrt{x}\left(x^{2} +1\right)=6 & \\ 2x^{2}y\left(1+\sqrt{1+4y^2} \right) =x+\sqrt{1+x^{2}}& \end{cases}$
  215. Giải hệ phương trình:$\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} - 2xy + x = 0}\\ {\sqrt x - 2\sqrt y = y\sqrt y - 2x\sqrt x } \end{array}} \right.$
  216. Giải hệ phương trinh: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\sqrt {3y^2 + 13} - \sqrt {15 - 2x} =\sqrt {x+1} {{{{}}}}{}}\\ {y^4 -2xy^2 + 7y^2 =7x - x^2+8} \end{array}} \right.$
  217. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{3}y^{3}+xy^{3}+y^{2}=4xy^{2}-1 & \\ x^{2}y^{2}+x^{2}+y^{2}=4xy-1 & \end{cases}$
  218. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} x^3+y^3+x^2(y+1)+y^2(x+1)-25y=25 & & \\ x^2+xy+2y^2+x-8y=9& & \end{matrix}\right.$
  219. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} x^{2}+y^{2}+x=3 & \\ x^{2}-4y^{2}+\frac{2xy}{x+y-1} =-1& \end{cases}$
  220. Giải hệ phương trình: $ \begin{cases} 2{x^2} + 3 = \left( {4{x^2} - 2y{x^2}} \right)\sqrt {3 - 2y} + \frac{{4{x^2} + 1}}{x} \\ \sqrt {2 - \sqrt {3 - 2y} } = \frac{{\sqrt[3]{{2{x^2} + {x^3}}} + x + 2}}{{2x + 1}} \end{cases} $
  221. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} 2x^{2}y+3xy=4x^{2}+9y & \\ 7y+6=2x^{2}+9y & \end{cases}$
  222. Giải hệ $\begin{cases} x+ \frac{y}{\sqrt{1+x^{2}}+x}+ y ^{2}=0\\ \frac{x^{2}}{y^{2}} + 2\sqrt{x^{2}+1} + y^{2}=3 \end{cases}$
  223. Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} x^3 - y^3 + 3y^2 + 2x - 5y + 3 = 0 \\ x^2 + 2y = 1 \\ \end{array} \right.$
  224. Giải hệ : $\left\{ \begin{array}{l} x^2 + y^2 = 1 \\ 21x + 3y + 96x^2 + 28xy = 117 \\ \end{array} \right.$
  225. Giải hệ phương trình sau: $\left\{ \begin{array}{l} x^4 - y^4 = 1215 \\ 2x^3 - 4y^3 = 9(x^2 - 4y^2 ) - 18(x - 8y) \\ \end{array} \right.$
  226. Giải hệ phương trình $\begin{array}{l} \left\{ \begin{array}{l} x^2 - y^2 = y \\ x^{} + xy + x = 6 \\ \end{array} \right. \end{array}\\$
  227. Giải hệ phương trình : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{x^2} + {y^2} = 1}\\ {21x + 3y + 48{x^2} - 48{y^2} + 28xy = 69} \end{array}} \right.{\rm{ }}$
  228. HPT:$\left\{\begin{matrix} x=2y^3-6y-2 & \\ y=-x^3+3x+4& \end{matrix}\right.$
  229. HPT: $\left\{\begin{matrix} x^4y^2+4x^2y^4-38x^2y^2=-4(x^2+y^2) & \\ xy(x+2y-8)=2(x-y)& \end{matrix}\right.$
  230. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}x(x^{2}+1)+xy(2x-3y)+y(x-2)=2y^{2}(1+5y) & & \\ (x^{2}+17y+12)^{2}=4(x+y+7)(x^{2}+3x+8y+5) & & \end{matrix}\right.$
  231. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}x^{3}+\sqrt{x^{2}+1+y-3y^{2}}=x^{2}(y-1)+\sqrt{y} & & \\ (x+y-1)\sqrt{y+1}=10 & & \end{matrix}\right.$
  232. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}(x+y-1)\sqrt{x+y-1}+6x+2y=20 & & \\ (3x+y-2)\sqrt{3x+y-2}+2x+2y=18 & & \end{matrix}\right.$
  233. Giải hệ phương trình:$\left\{ \begin{array}{l} y^2 = \frac{{x^5 + x^4 + 1}}{{x^2 + x + 1}} \\ x^2 + y^2 - 3xy - x + 3y - 1 = 0 \\ \end{array} \right.$
  234. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} yx^3-y^4=7 & \\ y^3+2xy^2+x^2y=9 & \end{matrix}\right.$
  235. Câu II.2 Đề thi thử số 8 của k2pi.net
  236. Giải hệ phương trình : $\begin{cases} 8y^3+6y+1+\sqrt{3x^2+16y^2}=19\\ x^2+4y^2=4\end{cases}$
  237. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} x^2+y^2+xy+1=4y \\ y(x+y)^2=2x^2+7y+2\end{cases}$
  238. Giải hệ \[\begin{cases}3x^3-10x^2+11x=2y^2+4y+6\\ 3y^3+8y^2+7y= 2x^2-4x\end{cases}\]
  239. Giải hệ phương trình: \[\left\{ \begin{array}{l} x + 2y - 3z = 4\\ \sqrt {4 - {x^2}} + \sqrt {1 - 4{y^2}} + \sqrt {25 - 9{z^2}} = 4\sqrt 3 \end{array} \right.\]
  240. Giải hệ phương trình: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{x^3} + 6x + x{y^2} = 22}\\ {3xy + {y^2} - 6y = 1} \end{array}} \right.$
  241. Giải hệ phương trình:$\begin{cases} x+\sqrt{x^2-2x+5}=3y+\sqrt{y^2+4} \\ x^2-y^2-3x+3y+1=0\end{cases}$
  242. Câu II.1. Đề thi thử chuyên Thái Nguyên
  243. Giải hệ : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{x^2} + {y^2} = 5}\\ {\left( {x + y - 1} \right)\sqrt {y - 1} = (y - 2)\sqrt {x + y} } \end{array}} \right.$
  244. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l} 4\sqrt {xy} + 4(x + y) + \frac{3}{{(\sqrt x + \sqrt y )^2 }} = 7 \\ (3 - 2\sqrt x )(\sqrt x + \sqrt y ) = 1 \\ \end{array} \right.$
  245. Giải hệ phương trình: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {5{x^2} + 3xy + x - y = 2}\\ {{x^2} + 3{y^2} = 1} \end{array}} \right.$
  246. Giải hệ phương trình: $\begin{cases} (x^2+y^2-7)(x+y)^2+2=0 \\ (3-x)(x+y)+1=0\end{cases}$
  247. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix} x^{2}y^{2} +2y^{2}+16=11xy& \\x^{2} + 2y^{2}+12y= 3xy^{2} & \end{matrix}\right.$
  248. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}2\sqrt{x}+y\sqrt{x+1}=4y & & \\ \sqrt{x+1}(\sqrt{x}+y^{2})=2y(y^{2}+\sqrt{x}+1) & & \end{matrix}\right.$
  249. Giải hệ phương trình: $\left\{\begin{matrix}(x-2)\sqrt{1+\frac{3x}{y}}=2x-y & & \\ y^{2}\sqrt{1+\frac{3x}{y}}=2x^{2}+y^{2}-4x & & \end{matrix}\right.$
  250. Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l} x + \frac{{9x + \sqrt {10y} }}{{{x^2} + {y^2}}} = 3\sqrt 2 \\ y + \frac{{ - 9y + \sqrt {10x} }}{{{x^2} + {y^2}}} = 0 \end{array} \right.$